Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo HNM
CTCP Sữa Hà Nội
Hanoimilk JSC
8.000
▲ +200 (▲ +2,56%)

Giá lịch sử cổ phiếu HNM

Biểu đồ giá HNM

500 phiên gần nhất
7.1128.1569.20010.24411.28817-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá HNM theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
20268.0008.0009.2007.000■ 0,0%197
20259.6008.0009.9007.500▼ −16,7%249
20249.7009.70011.4008.000■ 0,0%250
20236.5009.90012.0006.500▲ +52,3%249
202213.6006.40015.6006.000▼ −52,9%249
20214.40014.00018.6004.100▲ +218,2%250
20204.5004.4005.6002.700▼ −2,2%247
20192.7004.5007.9002.400▲ +66,7%250
20184.8002.7004.9002.200▼ −43,8%250
20176.2004.8007.5004.600▼ −22,6%250
20169.0006.20010.0005.900▼ −31,1%251
201514.1008.90017.0008.200▼ −36,9%248
20148.00012.90020.3006.000▲ +61,3%247
20135.2008.1009.7003.700▲ +55,8%250
20124.6005.00011.0004.000▲ +8,7%250
201110.4004.60010.7004.000▼ −55,8%248
201014.30010.40021.6008.800▼ −27,3%250
200911.00013.20020.6008.000▲ +20,0%251
200833.80010.30035.0008.800▼ −69,5%248
200751.00034.30073.70029.200▼ −32,7%248
200659.50055.00075.00051.200▼ −7,6%3

Giá HNM từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
21-10-20267.8007.8008.1007.8008.000▲ +2,56%192.8001,5
20-10-20267.8007.8008.0007.7008.000▲ +2,56%179.2001,4
19-10-20267.7007.7007.8007.7007.700■ 0,00%68.6000,5
16-10-20267.6007.7007.8007.7007.700▲ +1,32%159.8001,2
15-10-20267.6007.6007.7007.6007.700▲ +1,32%131.4001,0
14-10-20267.6007.7007.7007.5007.600■ 0,00%179.8001,4
13-10-20267.7007.6007.7007.5007.600▼ −1,30%157.4001,2
12-10-20267.6007.6007.7007.6007.600■ 0,00%71.5000,5
9-10-20267.6007.6007.6007.5007.600■ 0,00%106.0000,8
8-10-20267.7007.7007.7007.5007.600▼ −1,30%121.1000,9
7-10-20267.8007.8007.8007.6007.800■ 0,00%116.6000,9
6-10-20267.8007.8007.8007.7007.800■ 0,00%113.0000,9
5-10-20268.0007.9007.9007.7007.900▼ −1,25%127.8001,0
2-10-20267.9008.0008.1007.8007.800▼ −1,27%109.7000,9
1-10-20267.8007.8008.2007.8008.200▲ +5,13%133.0001,0
30-9-20267.8007.8007.8007.7007.800■ 0,00%115.2000,9
29-9-20267.7007.7007.8007.7007.700■ 0,00%137.8001,1
28-9-20267.8007.9007.9007.7007.700▼ −1,28%136.6001,1
25-9-20268.2008.0008.1007.7007.900▼ −3,66%155.4001,2
24-9-20268.4008.4008.4008.0008.000▼ −4,76%130.2001,1
23-9-20268.3008.3008.5008.3008.300■ 0,00%126.9001,1
22-9-20268.3008.3008.4008.2008.300■ 0,00%131.6001,1
21-9-20268.7008.7008.7008.1008.300▼ −4,60%10.199.00088,6
18-9-20268.8008.7008.8008.5008.600▼ −2,27%237.2002,1
17-9-20269.0009.0009.0008.5008.700▼ −3,33%310.3002,7
16-9-20269.1009.1009.2008.5008.800▼ −3,30%323.8002,9
15-9-20268.9009.0009.2009.0009.200▲ +3,37%333.2003,0
14-9-20268.6008.6009.2008.6009.100▲ +5,81%424.0003,8
11-9-20268.7008.7008.8008.4008.600▼ −1,15%310.2002,7
10-9-20269.0008.9008.9008.4008.600▼ −4,44%395.4003,5

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 1/165 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-12-2006

Dữ liệu khác của HNM

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HNM (CTCP Sữa Hà Nội) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 27-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.935 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.000 đồng, tăng 2,56%, khối lượng 192.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 132.145 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, HNM tăng mạnh nhất vào năm 2021 (218,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (69,5%).