Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo AAH
CTCP Hợp Nhất
Hop Nhat Joint Stock Company
1.800
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh AAH

Doanh thu và lợi nhuận AAH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 98Q1/2024: 105Q2/2024: 288Q3/2024: 332Q4/2024: 447Q1/2025: 203Q2/2025: 288Q3/2025: 245Q4/2025: 108Q1/2026: 197Q2/2026: 8Q3/2026: 58447Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 0Q1/2024: 1Q2/2024: 6Q3/2024: 5Q4/2024: 6Q1/2025: 13Q2/2025: -2Q3/2025: 0Q4/2025: -14Q1/2026: 2Q2/2026: -12Q3/2026: 113-14Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026581
Q2/20268-12
Q1/20261972
Q4/2025108-14
Q3/20252450
Q2/2025288-2
Q1/202520313
Q4/20244476
Q3/20243325
Q2/20242886
Q1/20241051
Q4/2023980

Doanh thu và lợi nhuận AAH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 449Năm 2021: 452Năm 2022: 592Năm 2023: 232Năm 2024: 1.172Năm 2025: 8441.172Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -53Năm 2021: -17Năm 2022: 102Năm 2023: 12Năm 2024: 12Năm 2025: 0102-53Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258440
Năm 20241.17212
Năm 202323212
Năm 2022592102
Năm 2021452-17
Năm 2020449-53

Báo cáo tài chính gốc AAH theo kỳ

49 tệp

49 tệp báo cáo AAH trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính AAH

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố AAH.

Kết quả kinh doanh AAH theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh844,31.172,5232,4591,9452,4448,8446,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,40,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)844,31.172,1232,4591,9452,4448,8446,4
4. Giá vốn hàng bán814,91.117,3194,5440,3418,2416,6449,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)29,454,837,8151,634,232,2-3,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,67,77,30,61,52,21,1
7. Chi phí tài chính6,42,72,53,524,36,17,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,42,724,63,524,36,17,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,05,15,89,54,03,34,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,014,220,023,520,764,27,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,640,516,8115,7-13,2-39,2-22,8
12. Thu nhập khác0,86,71,03,22,50,68,2
13. Chi phí khác8,426,12,68,76,314,68,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-7,6-19,4-1,6-5,5-3,8-13,9-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,021,115,2110,2-17,0-53,2-23,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,89,13,68,40,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,89,13,68,40,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,311,911,6101,9-17,0-53,2-23,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,311,911,6101,9-17,0-53,2-23,0

Kết quả kinh doanh AAH theo quý

tỉ đồng

14 kỳ, Quý 3/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 3/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh58,48,4197,3108,0244,9288,4203,1447,7332,2287,9104,597,745,598,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,10,00,40,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)58,48,4197,3108,0244,9288,3203,1447,3332,2287,9104,597,745,598,9
4. Giá vốn hàng bán50,014,3190,3112,7236,8285,0181,3429,0320,9283,787,982,724,177,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)8,4-5,97,0-4,78,03,421,818,311,34,316,615,021,421,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,91,31,51,90,20,12,91,62,01,20,23,80,0
7. Chi phí tài chính1,82,61,00,92,22,60,70,80,60,80,50,70,70,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,82,61,00,92,22,60,70,80,61,30,00,70,70,7
9. Chi phí bán hàng0,30,41,30,60,60,90,91,31,01,90,40,71,70,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,82,12,92,42,92,13,74,82,7-1,38,09,28,04,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,7-10,23,1-7,14,2-2,016,614,38,65,08,94,514,915,5
12. Thu nhập khác0,00,00,01,00,00,80,013,30,0-1,74,20,411,00,8
13. Chi phí khác2,72,10,08,83,81,00,118,11,8-3,810,44,010,21,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,7-2,10,0-7,8-3,8-0,2-0,1-4,7-1,72,1-6,3-3,60,8-0,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,0-12,23,1-14,90,4-2,116,59,56,87,12,60,915,715,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,0-0,60,6-1,30,3-0,23,33,21,71,41,90,73,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,0-0,60,6-1,30,3-0,23,33,21,71,41,90,73,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,0-11,62,5-13,60,1-1,913,26,35,15,70,80,312,515,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,0-11,62,5-13,60,1-1,913,26,35,15,70,80,312,515,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của AAH

Dữ liệu khác của AAH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Hợp Nhất (mã AAH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 844 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, giảm 97,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 58 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.