Cổ phiếu ngành Khai thác than — 13 mã
Doanh nghiệp ngành Khai thác than
xếp theo vốn hóa · trong phiên · cập nhật 12:56:17| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MVB | Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP | HNX | 12.400 | ■ 0,00% | 0 | 1.302 |
| CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin | HNX | 62.000 | ▲ +8,77% | 200 | 897 |
| TMB | CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin | HNX | 53.000 | ▲ +8,38% | 12.000 | 795 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | HNX | 12.200 | ▼ −0,81% | 11.100 | 523 |
| TVD | CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin | HNX | 9.100 | ▼ −1,09% | 7.400 | 409 |
| TD6 | CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | HNX | 6.100 | ▼ −1,61% | 8.400 | 378 |
| NBC | CTCP Than núi Béo - Vinacomin | HNX | 8.500 | ▼ −2,30% | 21.600 | 314 |
| HLC | CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin | HNX | 10.000 | ■ 0,00% | 300 | 254 |
| AAH | CTCP Hợp Nhất | UPCOM | 1.800 | ■ 0,00% | 227.100 | 212 |
| MDC | CTCP Than Mông Dương - Vinacomin | HNX | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 180 |
| THT | CTCP Than Hà Tu - Vinacomin | HNX | 7.200 | ■ 0,00% | 11.400 | 177 |
| BCB | CTCP 397 | UPCOM | 3.000 | ■ 0,00% | 200 | 17 |
| VDB | CTCP Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc | UPCOM | 900 | ■ 0,00% | 0 | 8 |
Lợi nhuận ngành Khai thác than theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 9 doanh nghiệp ngành Khai thác than đã công bố báo cáo đạt 59 tỉ đồng, giảm 61,9% so với cùng kỳ năm trước (so trên 9 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,1% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: HLC (23 tỉ), CLM (16 tỉ), TVD (12 tỉ). Mới có 9/13 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 59 | -61,9% | 9/13 | 0,1% | HLC, CLM, TVD |
| Q2/2026 | 173 | -38,0% | 11/13 | 0,1% | TMB, CLM, MVB |
| Q1/2026 | 161 | -1,3% | 11/13 | 0,1% | MVB, TMB, CLM |
| Q4/2025 | 286 | -36,8% | 11/13 | 0,1% | MVB, CST, THT |
| Q3/2025 | 169 | — | 11/13 | 0,1% | HLC, TVD, MVB |
| Q2/2025 | 280 | -31,7% | 11/13 | 0,2% | MVB, TMB, THT |
| Q1/2025 | 163 | -50,6% | 11/13 | 0,1% | MVB, TMB, CLM |
| Q4/2024 | 392 | -38,8% | 10/13 | 0,3% | NBC, MVB, TVD |
| Q3/2024 | -85 | -140,2% | 10/13 | -0,1% | MVB, CLM, TMB |
| Q2/2024 | 401 | -9,3% | 10/13 | 0,3% | CST, MVB, TMB |
| Q1/2024 | 317 | +5,4% | 10/13 | 0,3% | CST, MVB, CLM |
| Q4/2023 | 640 | -15,8% | 10/13 | 0,6% | CST, TMB, MVB |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 13 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Khai thác than đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 5.355 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là MVB — Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (1.302 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HNX 10 mã, UPCOM 3 mã.