Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo AAS
CTCP chứng khoán SmartInvest
SmartInvest Securities Joint Stock Company
10.200
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:15

Kết quả kinh doanh AAS

Doanh thu và lợi nhuận AAS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 106Q1/2024: 127Q2/2024: 122Q3/2024: 95Q4/2024: 66Q1/2025: 105Q2/2025: 133Q3/2025: 230Q4/2025: 73Q1/2026: 89Q2/2026: 80Q3/2026: 80230Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 4Q1/2024: 37Q2/2024: 19Q3/2024: 16Q4/2024: 7Q1/2025: 29Q2/2025: 19Q3/2025: 112Q4/2025: 5Q1/2026: 10Q2/2026: 6Q3/2026: 19112Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20268019
Q2/2026806
Q1/20268910
Q4/2025735
Q3/2025230112
Q2/202513319
Q1/202510529
Q4/2024667
Q3/20249516
Q2/202412219
Q1/202412737
Q4/20231064

Doanh thu và lợi nhuận AAS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 504Năm 2021: 958Năm 2022: 1.227Năm 2023: 657Năm 2024: 410Năm 2025: 5411.227Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 378Năm 2022: 319Năm 2023: 87Năm 2024: 74Năm 2025: 158378Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025541158
Năm 202441074
Năm 202365787
Năm 20221.227319
Năm 2021958378
Năm 20205043

Báo cáo tài chính gốc AAS theo kỳ

99 tệp

99 tệp báo cáo AAS trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính AAS

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố AAS.

Kết quả kinh doanh AAS theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)498,9375,5582,81.140,8862,1427,946,22,49,90,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính347,6285,8153,7412,8307,150,521,80,09,90,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ70,50,10,00,0—34,70,00,50,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL80,889,6429,1728,0555,0342,824,51,90,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)12,411,55,011,66,111,114,40,00,20,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu10,48,96,418,113,62,84,32,70,10,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán16,98,612,020,272,451,668,360,10,70,0
  1.8. Doanh thu tư vấn0,51,11,22,32,70,80,11,00,71,8
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán2,14,33,42,41,30,50,80,30,10,0
  Cộng doanh thu hoạt động541,2409,8656,51.226,6958,5503,5134,874,011,61,8
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)94,5137,6451,9779,6425,7465,274,634,80,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính44,9137,6451,6779,8425,5465,239,931,30,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ49,6—0,3-0,20,20,034,73,50,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh2,40,51,50,40,00,20,10,10,10,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán20,69,05,67,030,025,025,67,34,80,0
  2.9. Chi phí tư vấn4,13,92,91,40,60,70,60,00,50,2
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán3,23,03,02,81,20,80,50,70,10,0
  Cộng chi phí hoạt động124,9162,3474,1796,0470,4492,2101,743,55,60,2
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,40,40,40,90,40,20,10,00,00,1
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,40,40,40,90,40,20,10,00,00,1
  4.2. Chi phí lãi vay175,3106,550,316,92,51,70,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính175,3106,550,317,12,51,70,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN31,431,129,025,813,86,57,16,45,41,6
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG210,1110,4103,5388,6472,33,426,124,10,60,1
  8.1. Thu nhập khác0,70,85,912,30,31,43,90,12,50,1
  8.2. Chi phí khác3,58,00,21,70,60,46,00,00,00,1
  Cộng kết quả hoạt động khác-2,8-7,35,710,5-0,31,0-2,10,12,50,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ207,3103,1109,3399,1472,04,424,024,23,10,1
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện186,3103,0109,6398,9472,2-30,358,727,23,10,1
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện20,90,1-0,30,2-0,234,7-34,7-3,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN49,129,422,380,294,31,04,94,90,70,1
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành49,129,422,380,294,31,04,94,90,70,1
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN158,173,786,9318,9377,73,419,119,32,50,0
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu158,173,786,9318,9377,73,419,119,32,50,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu—1,4—0,012,50,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác—6,88,54,70,30,00,00,20,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán——45,714,30,38,70,53,90,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác——0,00,00,00,10,10,10,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)——0,60,0—0,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư——0,00,00,00,00,00,00,0—
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại——0,0—0,00,00,0—0,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)———16,9—0,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro———0,0—0,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán———0,00,00,20,20,30,10,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác———0,2—0,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—————0,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—————0,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—————0,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—————0,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—————0,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—————0,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—————0,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—————0,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—————0,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—————0,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—————0,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—————0,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—————0,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—————0,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn—————0,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—————0,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—————0,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—————0,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—————0,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—————0,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—————0,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—————0,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—————0,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—————0,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—————0,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh AAS theo quý

tỉ đồng

37 kỳ, Quý 2/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)66,467,976,360,6214,8126,197,458,686,5111,8118,390,3101,8163,0227,7248,7296,2285,4310,6323,3240,2161,0137,6186,6105,835,523,40,04,41,31,01,1-2,02,05,24,90,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính42,157,760,526,1160,2100,360,958,466,780,080,619,436,522,575,273,393,7107,9138,0120,2100,860,625,524,89,59,516,20,01,80,10,00,00,00,05,04,90,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ11,10,02,821,843,53,51,70,3———0,065,2-152,5152,5——0,0—————0,034,70,00,00,0-0,10,11,00,90,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL13,210,213,012,711,122,334,8-0,219,831,837,770,9—293,0—175,4202,5177,5172,7203,1139,3100,4112,0161,861,626,07,20,02,71,10,00,2-2,02,00,20,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)6,76,24,53,74,82,11,81,82,73,73,23,21,30,6-0,10,24,24,23,02,21,80,51,62,72,53,33,54,31,11,10,00,03,40,00,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu3,23,43,54,12,81,81,82,02,62,02,22,61,41,01,43,34,06,04,85,83,62,91,30,60,71,21,71,00,50,60,61,10,80,10,00,10,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán1,82,34,14,46,72,83,02,81,72,31,73,83,43,71,12,25,18,74,157,26,16,22,81,53,41,83,92,161,01,32,13,91,20,30,40,30,0
  1.8. Doanh thu tư vấn1,80,1—0,10,3—0,00,1—1,0—1,0—0,00,10,61,10,40,20,50,41,80,10,920,40,00,00,00,10,00,552,50,10,20,10,30,3
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,40,40,40,40,50,60,71,20,91,01,10,91,60,30,61,40,30,50,20,50,30,30,20,10,20,10,40,10,10,10,10,10,00,10,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động80,480,388,873,4229,8133,4104,666,594,6121,9126,6105,6151,5168,6230,8256,4328,1313,6328,5389,7252,4172,8143,6192,3133,442,733,57,567,44,55,269,43,45,98,35,60,3
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)0,616,424,514,134,842,92,78,833,754,340,969,997,199,5185,5196,2207,7161,0213,276,471,9146,9130,5229,4107,325,771,00,00,70,127,018,20,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính0,10,20,40,42,941,40,18,833,754,340,970,496,299,5185,5196,2207,7161,8212,579,069,1146,9130,5229,4119,213,736,40,04,30,17,95,70,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,516,124,113,731,91,52,6————-0,50,9————-0,90,7-2,72,8——0,0-11,911,934,70,0-3,60,116,912,50,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,60,50,30,20,41,40,40,5—————1,5———————0,00,00,10,00,10,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán3,44,45,24,38,24,33,62,42,22,51,91,61,91,11,11,31,23,70,87,77,87,76,86,16,46,24,41,71,61,31,82,61,51,41,41,31,1
  2.9. Chi phí tư vấn1,01,00,91,01,01,01,01,11,00,90,90,90,80,60,50,70,40,20,10,20,10,20,10,20,10,10,20,10,30,20,10,00,20,00,00,10,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,60,60,50,80,80,80,80,80,80,80,70,70,70,70,70,70,8-0,01,40,40,30,30,20,10,30,20,10,10,10,20,10,10,00,10,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động6,222,931,520,545,250,48,515,040,061,246,275,1102,1106,4189,9203,1212,2165,2215,684,780,2167,7137,7236,1114,332,375,91,92,91,829,421,61,71,61,61,51,3
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,00,00,10,30,10,10,10,20,00,00,10,00,10,00,10,30,10,20,30,20,10,10,10,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,10,30,10,10,10,20,00,00,10,00,10,00,10,50,17,60,30,40,10,10,10,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay40,639,436,535,534,952,452,630,027,024,225,321,412,58,09,010,53,82,60,31,20,40,40,41,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,00,0—————————————0,2———————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính40,639,436,535,534,952,452,630,027,024,225,321,412,58,09,010,73,82,60,31,20,40,40,41,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN8,88,08,08,58,26,86,78,47,08,57,48,97,15,86,511,45,04,45,08,91,31,81,81,91,81,01,51,81,81,71,81,81,41,31,41,41,3
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG24,810,112,99,2141,623,936,913,320,628,147,80,230,048,425,531,7107,3149,1107,9295,4170,53,03,7-47,017,39,6-43,93,862,60,9-26,046,10,33,05,22,7-2,4
  8.1. Thu nhập khác0,00,10,00,00,00,60,00,00,00,00,84,90,11,00,04,40,40,00,0-0,0-0,00,00,0-0,00,10,00,00,03,90,00,00,10,00,00,00,00,0
  8.2. Chi phí khác1,12,70,21,01,40,70,31,40,63,72,30,00,2-0,00,10,01,50,2-0,00,10,30,0—0,20,00,12,90,03,10,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-1,1-2,6-0,2-1,0-1,4-0,1-0,3-1,4-0,6-3,7-1,54,9-0,01,0-0,14,4-1,2-0,20,0-0,1-0,30,00,0-0,20,0-0,1-2,9-0,00,8-0,00,00,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ23,77,612,78,2140,223,836,611,920,024,346,35,130,049,525,536,1106,1148,9107,9295,2170,23,03,7-47,317,49,4-46,73,863,40,9-26,046,20,32,95,22,7-2,4
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện13,023,734,00,0128,521,837,411,620,024,346,34,530,849,525,536,1103,1148,0108,6292,6173,03,03,7-47,3-29,321,4-12,03,863,40,9-26,046,23,30,05,22,7-2,4
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện10,6-16,1-21,38,111,72,0-0,90,3———0,5-0,9———0,00,9-0,72,7-2,8——0,046,6-11,9-34,70,00,00,00,00,0-2,92,90,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN4,71,52,53,628,04,67,54,54,04,99,31,06,09,85,26,921,529,921,558,934,10,60,7-9,43,42,0-8,70,813,10,04,60,00,00,00,70,00,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,71,52,53,628,04,67,54,54,04,99,31,06,09,85,26,921,529,921,558,934,10,60,7-9,43,42,00,00,813,10,04,60,00,00,00,70,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN18,96,010,24,5112,119,329,17,416,019,537,04,124,039,720,329,184,6119,086,4236,3136,12,43,0-37,913,97,5-38,13,050,30,9-30,646,20,32,94,62,7-2,4
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu18,96,010,24,5112,119,329,17,416,019,537,04,124,039,720,329,184,6119,086,4236,3136,12,43,0-37,913,97,5-38,13,050,30,9-30,646,20,32,94,62,7-2,4
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————16,90,0—————0,00,00,00,00,00,00,00,210,80,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0———————————————0,0—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—————————3,742,0———0,28,45,70,3———0,00,30,70,50,00,00,00,70,00,03,20,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác—0,0————————————0,0——0,0———0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,02,60,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,02,20,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0—————————————0,4———————0,00,00,00,00,00,00,00,10,0-0,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu—0,0—————1,4———————1,6—————12,5—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—————————————0,0————0,00,00,00,10,10,00,10,00,00,00,00,00,00,10,10,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác—0,0——————2,32,71,82,11,52,22,22,12,20,30,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,30,1-0,10,10,10,10,1
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,0—————————0,0———0,2—7,40,00,3———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,0————————————0,0——————0,0—0,00,00,0-8,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của AAS

Dữ liệu khác của AAS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP chứng khoán SmartInvest (mã AAS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 541 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 158 tỉ đồng, tăng 114,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 80 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 19 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.