Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo ABW
CTCP Chứng khoán An Bình
An Binh Securities Joint Stock Company
14.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh ABW

Doanh thu và lợi nhuận ABW theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 71Q1/2024: 76Q2/2024: 106Q3/2024: 88Q4/2024: 109Q1/2025: 91Q2/2025: 109Q3/2025: 140Q4/2025: 199Q1/2026: 147Q2/2026: 296Q3/2026: 498498Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 19Q1/2024: 17Q2/2024: 40Q3/2024: 27Q4/2024: 27Q1/2025: 26Q2/2025: 33Q3/2025: 46Q4/2025: 71Q1/2026: 21Q2/2026: 159Q3/2026: 316316Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026498316
Q2/2026296159
Q1/202614721
Q4/202519971
Q3/202514046
Q2/202510933
Q1/20259126
Q4/202410927
Q3/20248827
Q2/202410640
Q1/20247617
Q4/20237119

Doanh thu và lợi nhuận ABW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 157Năm 2021: 401Năm 2022: 364Năm 2023: 293Năm 2024: 379Năm 2025: 537537Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 34Năm 2021: 105Năm 2022: 88Năm 2023: 74Năm 2024: 103Năm 2025: 173173Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025537173
Năm 2024379103
Năm 202329374
Năm 202236488
Năm 2021401105
Năm 202015734

Báo cáo tài chính gốc ABW theo kỳ

72 tệp

72 tệp báo cáo ABW trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ABW

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ABW.

Kết quả kinh doanh ABW theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)140,5105,1106,9121,876,627,5
    a. Lãi bán các tài sản tài chính67,668,452,448,550,713,1
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ71,45,68,38,721,013,3
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL1,531,146,264,54,81,1
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)127,855,438,013,99,5—
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu152,3122,274,274,672,747,4
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán93,681,863,270,2106,436,8
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán16,69,65,274,2123,836,0
  1.8. Doanh thu tư vấn0,30,20,12,72,24,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán5,44,64,55,44,43,3
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,50,40,50,85,72,5
  Cộng doanh thu hoạt động537,0379,5292,8363,6401,3157,5
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)22,632,728,451,115,918,7
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính8,920,921,625,011,612,8
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ13,711,86,825,64,25,9
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu7,32,62,88,820,08,9
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh14,310,10,50,35,50,1
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán59,146,531,530,749,522,4
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán5,313,59,235,986,822,2
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán3,32,62,52,32,31,9
  2.12. Chi phí khác-0,90,90,61,54,70,0
  Cộng chi phí hoạt động111,1109,178,1131,7185,375,2
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ2,02,32,22,1——
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư0,1—10,00,5——
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính2,12,312,12,6—0,0
  4.2. Chi phí lãi vay114,456,752,452,911,2—
  Cộng chi phí tài chính114,456,752,452,911,20,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN94,182,080,271,272,042,2
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG219,6133,994,1110,4132,740,1
  8.1. Thu nhập khác0,00,00,10,50,363,5
  8.2. Chi phí khác0,12,20,20,70,263,6
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,0-2,1-0,2-0,20,1-0,1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ219,5131,794,0110,3132,840,0
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện161,9137,992,5127,1116,032,5
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện57,7-6,21,5-16,916,87,5
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN46,428,520,122,727,75,8
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành34,829,819,826,224,45,8
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại11,5-1,20,3-3,53,4—
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN173,2103,273,987,5105,134,2
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu173,2103,273,987,5105,134,2
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát0,0—0,0—0,0—
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN0,010,713,811,247,119,6
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán0,00,00,011,247,119,6
Tổng thu nhập toàn diện0,010,713,811,247,119,6
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu0,010,713,811,247,119,6
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,32,5———
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn—10,713,8———
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL——0,00,50,1—
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro——0,0———
  4.4. Chi phí đầu tư khác——0,0———
  2.9. Chi phí tư vấn———1,10,60,8
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—————0,0

Kết quả kinh doanh ABW theo quý

tỉ đồng

19 kỳ, Quý 1/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)411,8212,937,089,121,019,913,436,625,931,611,013,627,428,837,131,646,919,923,3
    a. Lãi bán các tài sản tài chính267,970,416,521,416,018,112,124,812,022,98,63,921,517,79,34,68,813,122,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ109,6141,116,467,54,01,81,00,57,8-2,70,11,32,82,91,23,43,81,10,5
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL34,31,54,00,20,90,00,411,46,111,32,38,43,18,126,523,634,35,70,8
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)20,224,838,738,032,829,127,917,811,612,113,814,715,74,63,00,00,06,87,1
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu48,037,439,147,140,732,132,434,030,830,527,022,123,216,212,714,417,519,223,5
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán15,418,925,423,537,619,113,415,616,627,821,816,924,513,88,011,914,017,626,6
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,30,0—0,16,77,72,13,52,32,21,51,82,60,30,526,03,336,38,7
  1.8. Doanh thu tư vấn0,00,40,00,0—0,10,20,1—0,2——0,1——0,61,60,30,1
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán2,01,41,51,41,41,31,31,51,11,01,01,51,01,11,01,31,21,51,4
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,10,15,40,20,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,11,00,10,00,5
  Cộng doanh thu hoạt động497,8296,0147,2199,3140,4109,390,8109,288,5105,576,270,894,764,962,486,884,7101,691,3
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)37,120,428,114,52,82,13,38,74,85,613,55,411,38,23,520,93,122,64,5
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính1,72,90,77,40,20,31,02,41,14,912,55,68,26,90,919,02,52,51,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ35,517,527,37,12,61,82,26,33,70,81,1-0,23,11,32,61,90,619,63,5
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu-0,01,42,72,11,52,11,51,9—0,70,00,40,50,81,31,71,5-3,49,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh3,52,61,83,53,85,02,14,02,23,80,10,10,10,10,10,10,10,00,3
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán14,814,417,414,923,012,48,710,510,413,911,78,413,26,73,24,96,17,512,0
  2.9. Chi phí tư vấn0,00,0——————————————1,10,1—
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán1,30,90,90,90,90,80,80,70,70,60,60,70,60,60,60,60,60,50,5
  2.12. Chi phí khác0,10,10,00,10,0-0,6-0,30,30,00,70,00,00,00,40,20,00,00,31,2
  Cộng chi phí hoạt động56,839,850,936,032,924,317,929,420,629,829,417,828,521,310,734,222,032,443,1
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,50,40,41,20,40,30,21,50,30,30,21,30,40,9———0,6—
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,50,40,51,20,50,30,21,50,30,30,22,42,02,85,00,80,30,6—
  4.2. Chi phí lãi vay53,736,645,638,429,224,322,423,315,69,28,610,414,114,513,312,411,323,55,7
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,60,0———————————-0,00,0————
  Cộng chi phí tài chính54,236,645,638,429,224,322,423,315,69,28,610,414,114,513,312,411,323,55,7
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN21,424,221,035,521,021,017,822,217,616,817,421,219,118,018,723,818,315,014,1
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG365,9195,830,390,757,739,933,035,835,050,021,023,835,014,024,717,233,531,428,4
  8.1. Thu nhập khác10,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,50,0
  Cộng kết quả hoạt động khác10,6-0,0-0,40,00,0-0,0-0,0-0,1-1,9-0,1-0,0-0,1-0,1-0,20,0-0,5-0,30,5-0,1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ376,5195,729,990,757,839,933,035,733,149,921,023,834,913,824,716,633,231,928,4
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện302,472,240,830,356,339,934,241,629,053,422,022,335,112,226,115,230,050,431,4
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện74,1123,6-10,960,41,5-0,0-1,3-5,84,1-3,5-1,01,5-0,21,6-1,41,43,2-18,5-3,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN60,537,08,419,911,36,97,18,96,210,14,34,67,02,45,45,06,32,66,4
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành60,514,58,46,511,38,27,19,26,211,04,34,27,02,45,44,06,310,2—
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN316,0158,721,470,846,533,025,926,826,939,816,719,227,811,519,311,726,929,322,0
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu316,0158,721,470,846,533,025,926,826,939,816,719,227,830,8—11,726,929,322,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0—————————————————
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0—————————————————
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0———0,00,0————————————
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0————————————0,00,0—0,5—
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0———————0,3———2,5—————
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0—————————————————
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0———————————-0,00,00,00,0-0,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0——1,12,51,83,32,54,23,52,72,81,91,86,09,54,815,6
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0—————————————————
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0—————————————————
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0—————————————0,80,3——
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0—————————————————
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,00,1—0,1——————1,11,61,95,0————
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0—————————————————
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0—————————————————
V. CHI BÁN HÀNG—0,0—————————————————
  8.2. Chi phí khác—0,00,4——0,10,00,11,90,10,00,10,10,3—0,50,3—0,1
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—22,5—13,5—-1,3—-0,3—-0,9—0,3—-0,0—0,9—-7,7—
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0—————————————————
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0——0,0————————-19,319,3————
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0——41,71,114,210,713,07,89,913,719,99,910,211,227,1-3,730,8
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0——41,71,114,210,713,07,89,9—19,99,90,011,227,1-3,730,8
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0—————————————————
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0—————————————————
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0—————————————————
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0—————————————————
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0—————————————————
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0—————————————————
Tổng thu nhập toàn diện—0,0——41,71,114,210,713,07,89,913,719,99,910,211,227,1-3,730,8
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0——41,71,114,210,713,07,89,913,719,99,910,211,227,1-3,730,8
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0—————————————0,0———
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn———————————13,7——10,2————

Báo cáo khác của ABW

Dữ liệu khác của ABW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán An Bình (mã ABW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 537 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 173 tỉ đồng, tăng 67,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 498 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 316 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.