Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ABW
CTCP Chứng khoán An Bình
An Binh Securities Joint Stock Company
14.600
▼ −100 (▼ −0,68%)

Room ngoại ABW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ABW theo thời gian

342 ngày
-0,12%0,32%0,76%1,20%1,64%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.401 cổ phiếu ABW, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 301.139.599 cổ phiếu (100,00% vốn), khoảng 4.397 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,52% (15-12-2025), thấp nhất 0,00% (28-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ABW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-20260,00%0,00%▲ +0,00 điểm %600
3 tháng3-7-20260,02%0,00%▼ −0,01 điểm %-5.299
1 năm2-10-20251,41%0,00%▼ −1,41 điểm %-1.420.399

Sở hữu nước ngoài ABW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%▼ −0,00 điểm %10.401100%301.139.599
9-20260,00%▲ +0,00 điểm %10.501100%301.139.499
8-20260,00%▼ −0,00 điểm %9.801100%301.140.199
7-20260,00%▼ −0,01 điểm %14.900100%301.135.100
6-20260,02%▲ +0,00 điểm %15.700100%101.134.300
5-20260,01%▼ −0,56 điểm %10.700100%101.139.300
4-20260,57%▼ −0,04 điểm %575.200100%100.574.800
3-20260,61%▼ −0,06 điểm %619.700100%100.530.300
2-20260,68%▼ −0,02 điểm %683.100100%100.466.900
1-20260,69%▼ −0,35 điểm %701.100100%100.448.900
12-20251,04%▼ −0,48 điểm %1.051.200100%100.098.800
11-20251,52%■ 0,00 điểm %1.537.000100%99.613.000
10-20251,52%▲ +0,10 điểm %1.537.000100%99.613.000
9-20251,41%■ 0,00 điểm %1.430.800100%99.719.200
8-20251,41%▼ −0,01 điểm %1.430.800100%99.719.200
7-20251,43%▲ +0,01 điểm %1.441.500100%99.708.500
6-20251,42%▲ +0,00 điểm %1.431.500100%99.718.500
5-20251,42%—1.431.437100%99.718.563

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.401−1000,00%301.139.599
1-10-202610.50100,00%301.139.499
30-9-202610.50100,00%301.139.499
29-9-202610.50100,00%301.139.499
28-9-202610.50100,00%301.139.499
25-9-202610.50100,00%301.139.499
24-9-202610.50100,00%301.139.499
23-9-202610.50100,00%301.139.499
22-9-202610.50100,00%301.139.499
21-9-202610.50100,00%301.139.499
18-9-202610.50100,00%301.139.499
17-9-202610.50100,00%301.139.499
16-9-202610.50100,00%301.139.499
15-9-202610.50100,00%301.139.499
14-9-202610.50100,00%301.139.499
11-9-202610.50100,00%301.139.499
10-9-202610.50100,00%301.139.499
9-9-202610.50100,00%301.139.499
8-9-202610.501+7000,00%301.139.499
7-9-20269.80100,00%301.140.199
4-9-20269.80100,00%301.140.199
3-9-20269.80100,00%301.140.199
28-8-20269.801−5.0000,00%301.140.199
27-8-202614.80100,00%301.135.199
26-8-202614.801−2000,00%301.135.199
25-8-202615.00100,00%301.134.999
24-8-202615.00100,00%301.134.999
21-8-202615.00100,00%301.134.999
20-8-202615.00100,00%301.134.999
19-8-202615.001—0,00%301.134.999

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ABW