Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HNM
CTCP Sữa Hà Nội
Hanoimilk JSC
7.800
▼ −100 (▼ −1,27%)

Room ngoại HNM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HNM theo thời gian

344 ngày
0,13%0,21%0,29%0,38%0,46%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 67.150 cổ phiếu HNM, tương đương 0,15% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,44% (15-2-2022), thấp nhất 0,15% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HNM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,15%0,15%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-800
3 tháng3-7-20260,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-900
1 năm2-10-20250,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-900
3 năm8-3-20220,43%0,15%▼ −0,28 điểm %-19.762

Sở hữu nước ngoài HNM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,15%■ 0,00 điểm %67.1500%-67.150
9-20260,15%▼ −0,00 điểm %67.1500%-67.150
8-20260,15%■ 0,00 điểm %67.9500%-67.950
7-20260,15%▼ −0,00 điểm %67.9500%-67.950
6-20260,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
5-20260,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
4-20260,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
3-20260,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
2-20260,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
1-20260,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
12-20250,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
11-20250,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
10-20250,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
9-20250,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
8-20250,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
7-20250,15%■ 0,00 điểm %68.0500%-68.050
6-20250,15%▼ −0,01 điểm %68.0500%-68.050
5-20250,16%▼ −0,27 điểm %72.0500%-72.050
3-20220,43%▼ −0,00 điểm %86.91249%9.713.088
2-20220,44%—87.61249%9.712.388

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202667.15000,15%-67.150
1-10-202667.15000,15%-67.150
30-9-202667.15000,15%-67.150
29-9-202667.15000,15%-67.150
28-9-202667.15000,15%-67.150
25-9-202667.15000,15%-67.150
24-9-202667.15000,15%-67.150
23-9-202667.15000,15%-67.150
22-9-202667.15000,15%-67.150
21-9-202667.15000,15%-67.150
18-9-202667.15000,15%-67.150
17-9-202667.15000,15%-67.150
16-9-202667.150−8000,15%-67.150
15-9-202667.95000,15%-67.950
14-9-202667.95000,15%-67.950
11-9-202667.95000,15%-67.950
10-9-202667.95000,15%-67.950
9-9-202667.95000,15%-67.950
8-9-202667.95000,15%-67.950
7-9-202667.95000,15%-67.950
4-9-202667.95000,15%-67.950
3-9-202667.95000,15%-67.950
28-8-202667.95000,15%-67.950
27-8-202667.95000,15%-67.950
26-8-202667.95000,15%-67.950
25-8-202667.95000,15%-67.950
24-8-202667.95000,15%-67.950
21-8-202667.95000,15%-67.950
20-8-202667.95000,15%-67.950
19-8-202667.950—0,15%-67.950

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HNM