Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu APS
Biểu đồ giá APS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá APS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.300 | 5.800 | 8.200 | 5.000 | ▼ −20,5% | 197 |
| 2025 | 6.500 | 7.300 | 14.200 | 4.400 | ▲ +12,3% | 249 |
| 2024 | 6.700 | 6.500 | 9.600 | 5.200 | ▼ −3,0% | 250 |
| 2023 | 9.300 | 6.700 | 16.300 | 5.400 | ▼ −28,0% | 249 |
| 2022 | 39.300 | 8.500 | 41.000 | 3.800 | ▼ −78,4% | 249 |
| 2021 | 4.700 | 39.300 | 63.000 | 4.500 | ▲ +736,2% | 250 |
| 2020 | 1.900 | 4.600 | 5.100 | 1.700 | ▲ +142,1% | 252 |
| 2019 | 3.000 | 1.800 | 3.300 | 1.800 | ▼ −40,0% | 250 |
| 2018 | 3.300 | 3.100 | 4.400 | 2.600 | ▼ −6,1% | 250 |
| 2017 | 2.400 | 3.300 | 5.600 | 2.100 | ▲ +37,5% | 250 |
| 2016 | 3.000 | 2.300 | 3.200 | 2.200 | ▼ −23,3% | 251 |
| 2015 | 5.000 | 3.000 | 5.200 | 2.800 | ▼ −40,0% | 248 |
| 2014 | 3.900 | 5.000 | 8.700 | 3.900 | ▲ +28,2% | 247 |
| 2013 | 3.700 | 4.000 | 4.500 | 2.700 | ▲ +8,1% | 250 |
| 2012 | 2.100 | 3.500 | 5.800 | 1.800 | ▲ +66,7% | 250 |
| 2011 | 12.300 | 2.000 | 12.900 | 1.900 | ▼ −83,7% | 248 |
| 2010 | 10.600 | 12.300 | 23.000 | 9.200 | ▲ +16,0% | 243 |
| 2009 | 11.400 | 9.700 | 14.300 | 8.100 | ▼ −14,9% | 129 |
Giá APS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 5.300 | 5.400 | 5.800 | 5.200 | 5.800 | ▲ +9,43% | 1.585.000 | 8,9 |
| 20-10-2026 | 5.300 | 5.300 | 5.400 | 5.200 | 5.300 | ■ 0,00% | 418.700 | 2,2 |
| 19-10-2026 | 5.300 | 5.400 | 5.400 | 5.200 | 5.300 | ■ 0,00% | 528.600 | 2,8 |
| 16-10-2026 | 5.400 | 5.200 | 5.500 | 5.200 | 5.300 | ▼ −1,85% | 613.000 | 3,3 |
| 15-10-2026 | 5.300 | 5.400 | 5.600 | 5.300 | 5.400 | ▲ +1,89% | 606.000 | 3,3 |
| 14-10-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.600 | 5.200 | 5.300 | ▼ −3,64% | 369.900 | 2,0 |
| 13-10-2026 | 5.700 | 5.700 | 5.800 | 5.400 | 5.500 | ▼ −3,51% | 341.600 | 1,9 |
| 12-10-2026 | 5.700 | 5.700 | 5.800 | 5.600 | 5.700 | ■ 0,00% | 158.900 | 0,9 |
| 9-10-2026 | 5.700 | 5.600 | 5.900 | 5.600 | 5.700 | ■ 0,00% | 586.200 | 3,4 |
| 8-10-2026 | 5.700 | 5.800 | 5.800 | 5.600 | 5.700 | ■ 0,00% | 519.400 | 2,9 |
| 7-10-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.900 | 5.200 | 5.700 | ▲ +5,56% | 938.100 | 5,2 |
| 6-10-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.500 | 5.200 | 5.400 | ■ 0,00% | 461.700 | 2,4 |
| 5-10-2026 | 5.200 | 5.200 | 5.500 | 5.200 | 5.400 | ▲ +3,85% | 420.500 | 2,2 |
| 2-10-2026 | 5.300 | 5.300 | 5.400 | 5.100 | 5.200 | ▼ −1,89% | 312.800 | 1,6 |
| 1-10-2026 | 5.300 | 5.300 | 5.400 | 5.100 | 5.300 | ■ 0,00% | 504.500 | 2,6 |
| 30-9-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.600 | 5.300 | 5.300 | ▼ −1,85% | 524.200 | 2,8 |
| 29-9-2026 | 5.500 | 5.400 | 5.600 | 5.400 | 5.400 | ▼ −1,82% | 547.600 | 3,0 |
| 28-9-2026 | 5.500 | 5.600 | 5.600 | 5.400 | 5.500 | ■ 0,00% | 693.500 | 3,8 |
| 25-9-2026 | 5.700 | 5.800 | 5.800 | 5.400 | 5.500 | ▼ −3,51% | 1.441.600 | 8,0 |
| 24-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.100 | 5.700 | 5.700 | ▼ −5,00% | 964.900 | 5,6 |
| 23-9-2026 | 6.200 | 6.200 | 6.300 | 5.900 | 6.000 | ▼ −3,23% | 463.900 | 2,8 |
| 22-9-2026 | 6.200 | 6.200 | 6.300 | 6.000 | 6.200 | ■ 0,00% | 202.000 | 1,2 |
| 21-9-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.400 | 6.100 | 6.200 | ▼ −1,59% | 215.100 | 1,3 |
| 18-9-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.400 | 6.200 | 6.300 | ■ 0,00% | 270.100 | 1,7 |
| 17-9-2026 | 6.200 | 6.100 | 6.400 | 6.100 | 6.300 | ▲ +1,61% | 589.800 | 3,7 |
| 16-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.200 | 5.900 | 6.200 | ▲ +3,33% | 356.400 | 2,2 |
| 15-9-2026 | 5.900 | 6.000 | 6.100 | 5.800 | 6.000 | ▲ +1,69% | 306.000 | 1,8 |
| 14-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.200 | 5.900 | 5.900 | ▼ −1,67% | 203.000 | 1,2 |
| 11-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.200 | 5.900 | 6.000 | ■ 0,00% | 504.900 | 3,1 |
| 10-9-2026 | 5.800 | 5.900 | 6.100 | 5.900 | 6.000 | ▲ +3,45% | 131.500 | 0,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/144 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2009
Dữ liệu khác của APS
Phân tích kỹ thuật APSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh APSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán APSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ APSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn APSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên APSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ APSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại APSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại APSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố APSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp APSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu APS (CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 29-6-2009 tới nay, tổng cộng 4.312 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 5.800 đồng, tăng 9,43%, khối lượng 1.585.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 626.835 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, APS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (736,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (83,7%).
