Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo APS
CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
Asia - Pacific Securities Joint Stock Company
5.200
▼ −100 (▼ −1,89%)

Room ngoại APS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài APS theo thời gian

344 ngày
0,46%0,89%1,32%1,76%2,19%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 484.366 cổ phiếu APS, tương đương 0,58% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 82.515.634 cổ phiếu (99,42% vốn), khoảng 429 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,07% (18-8-2025), thấp nhất 0,58% (26-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu APS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,61%0,58%▼ −0,02 điểm %-20.300
1 tháng28-8-20260,63%0,58%▼ −0,05 điểm %-42.200
3 tháng3-7-20260,61%0,58%▼ −0,02 điểm %-20.000
1 năm2-10-20250,82%0,58%▼ −0,24 điểm %-196.800
3 năm8-3-20220,89%0,58%▼ −0,31 điểm %-255.280

Sở hữu nước ngoài APS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,58%■ 0,00 điểm %484.366100%82.515.634
9-20260,58%▼ −0,05 điểm %484.366100%82.515.634
8-20260,63%▼ −0,04 điểm %526.566100%82.473.434
7-20260,67%▲ +0,04 điểm %558.466100%82.441.534
6-20260,64%▲ +0,02 điểm %528.866100%82.471.134
5-20260,62%▼ −0,02 điểm %515.166100%82.484.834
4-20260,64%▼ −0,09 điểm %534.766100%82.465.234
3-20260,73%▲ +0,14 điểm %605.566100%82.394.434
2-20260,59%▲ +0,01 điểm %492.766100%82.507.234
1-20260,58%▼ −0,07 điểm %485.166100%82.514.834
12-20250,65%▼ −0,28 điểm %542.666100%82.457.334
11-20250,93%▲ +0,10 điểm %771.366100%82.228.634
10-20250,83%▲ +0,05 điểm %686.966100%82.313.034
9-20250,78%▼ −0,92 điểm %644.666100%82.355.334
8-20251,70%▲ +0,90 điểm %1.411.836100%81.588.164
7-20250,81%▼ −0,08 điểm %668.341100%82.331.659
6-20250,89%▲ +0,10 điểm %737.037100%82.262.963
5-20250,79%▼ −0,10 điểm %658.137100%82.341.863
3-20220,89%▲ +0,04 điểm %739.646100%82.260.354
2-20220,85%—705.046100%82.294.954

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026484.36600,58%82.515.634
1-10-2026484.36600,58%82.515.634
30-9-2026484.366−9.5000,58%82.515.634
29-9-2026493.866−9.8000,60%82.506.134
28-9-2026503.666−1.0000,61%82.496.334
25-9-2026504.66600,61%82.495.334
24-9-2026504.666−23.4000,61%82.495.334
23-9-2026528.066+1.2000,64%82.471.934
22-9-2026526.86600,63%82.473.134
21-9-2026526.866−14.2000,63%82.473.134
18-9-2026541.066+7.4000,65%82.458.934
17-9-2026533.66600,64%82.466.334
16-9-2026533.66600,64%82.466.334
15-9-2026533.66600,64%82.466.334
14-9-2026533.666+1.1000,64%82.466.334
11-9-2026532.56600,64%82.467.434
10-9-2026532.56600,64%82.467.434
9-9-2026532.566−17.9000,64%82.467.434
8-9-2026550.466+19.3000,66%82.449.534
7-9-2026531.16600,64%82.468.834
4-9-2026531.166+4.6000,64%82.468.834
3-9-2026526.56600,63%82.473.434
28-8-2026526.566+1.4000,63%82.473.434
27-8-2026525.166+31.7000,63%82.474.834
26-8-2026493.466−62.5000,59%82.506.534
25-8-2026555.96600,67%82.444.034
24-8-2026555.96600,67%82.444.034
21-8-2026555.96600,67%82.444.034
20-8-2026555.96600,67%82.444.034
19-8-2026555.966—0,67%82.444.034

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của APS