Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PVD
Biểu đồ giá PVD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PVD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 29.100 | 18.000 | 45.500 | 17.350 | ▼ −38,1% | 197 |
| 2025 | 23.450 | 28.350 | 28.750 | 16.600 | ▲ +20,9% | 249 |
| 2024 | 28.000 | 23.400 | 34.900 | 22.550 | ▼ −16,4% | 250 |
| 2023 | 18.550 | 28.300 | 29.900 | 18.000 | ▲ +52,6% | 249 |
| 2022 | 31.100 | 17.850 | 40.300 | 11.900 | ▼ −42,6% | 249 |
| 2021 | 17.300 | 29.650 | 32.700 | 16.050 | ▲ +71,4% | 250 |
| 2020 | 15.050 | 16.200 | 16.400 | 6.720 | ▲ +7,6% | 252 |
| 2019 | 14.200 | 15.050 | 21.600 | 13.850 | ▲ +6,0% | 250 |
| 2018 | 23.000 | 14.600 | 31.000 | 11.950 | ▼ −36,5% | 248 |
| 2017 | 20.800 | 23.350 | 24.700 | 12.900 | ▲ +12,3% | 250 |
| 2016 | 26.300 | 20.700 | 34.900 | 18.300 | ▼ −21,3% | 251 |
| 2015 | 61.000 | 26.500 | 64.000 | 26.200 | ▼ −56,6% | 248 |
| 2014 | 61.000 | 64.500 | 110.000 | 53.500 | ▲ +5,7% | 247 |
| 2013 | 37.900 | 61.000 | 70.500 | 35.000 | ▲ +60,9% | 250 |
| 2012 | 32.000 | 37.500 | 45.900 | 29.300 | ▲ +17,2% | 250 |
| 2011 | 52.500 | 33.200 | 60.500 | 30.000 | ▼ −36,8% | 248 |
| 2010 | 70.500 | 53.000 | 74.000 | 38.500 | ▼ −24,8% | 250 |
| 2009 | 81.000 | 67.500 | 105.000 | 52.000 | ▼ −16,7% | 251 |
| 2008 | 153.000 | 85.000 | 153.000 | 62.500 | ▼ −44,4% | 245 |
| 2007 | 162.000 | 152.000 | 310.000 | 143.000 | ▼ −6,2% | 248 |
| 2006 | 130.000 | 167.000 | 167.000 | 113.000 | ▲ +28,5% | 19 |
Giá PVD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 18.000 | 17.950 | 18.100 | 17.800 | 18.000 | ■ 0,00% | 3.081.100 | 55,4 |
| 20-10-2026 | 17.700 | 17.800 | 18.000 | 17.650 | 18.000 | ▲ +1,69% | 2.937.400 | 52,7 |
| 19-10-2026 | 17.650 | 17.850 | 18.050 | 17.700 | 17.700 | ▲ +0,28% | 2.625.100 | 46,8 |
| 16-10-2026 | 17.700 | 17.850 | 17.900 | 17.550 | 17.650 | ▼ −0,28% | 2.317.300 | 41,6 |
| 15-10-2026 | 18.000 | 17.900 | 18.000 | 17.600 | 17.700 | ▼ −1,67% | 2.882.200 | 51,1 |
| 14-10-2026 | 17.800 | 17.850 | 18.250 | 17.600 | 18.000 | ▲ +1,12% | 19.418.900 | 360,1 |
| 13-10-2026 | 17.900 | 17.900 | 18.100 | 17.600 | 17.800 | ▼ −0,56% | 26.272.300 | 490,9 |
| 12-10-2026 | 18.200 | 18.200 | 18.300 | 17.850 | 17.900 | ▼ −1,65% | 10.706.900 | 196,8 |
| 9-10-2026 | 18.250 | 18.450 | 18.800 | 18.200 | 18.200 | ▼ −0,27% | 6.048.883 | 111,8 |
| 8-10-2026 | 18.300 | 18.400 | 18.550 | 18.150 | 18.250 | ▼ −0,27% | 43.057.700 | 809,2 |
| 7-10-2026 | 18.600 | 18.600 | 18.650 | 18.300 | 18.300 | ▼ −1,61% | 4.123.000 | 76,5 |
| 6-10-2026 | 17.850 | 17.950 | 18.600 | 17.450 | 18.600 | ▲ +4,20% | 7.553.500 | 138,4 |
| 5-10-2026 | 18.000 | 17.950 | 18.100 | 17.850 | 17.850 | ▼ −0,83% | 16.552.300 | 304,2 |
| 2-10-2026 | 18.350 | 18.500 | 18.650 | 17.950 | 18.000 | ▼ −1,91% | 6.193.034 | 116,4 |
| 1-10-2026 | 18.300 | 18.300 | 18.750 | 18.300 | 18.350 | ▲ +0,27% | 16.251.143 | 301,2 |
| 30-9-2026 | 18.950 | 18.600 | 18.850 | 17.650 | 18.300 | ▼ −3,43% | 6.215.500 | 118,9 |
| 29-9-2026 | 18.650 | 18.700 | 19.000 | 18.550 | 18.950 | ▲ +1,61% | 5.080.400 | 96,2 |
| 28-9-2026 | 18.000 | 18.100 | 18.650 | 17.850 | 18.650 | ▲ +3,61% | 12.070.500 | 227,0 |
| 25-9-2026 | 18.350 | 18.350 | 18.500 | 18.000 | 18.000 | ▼ −1,91% | 11.719.402 | 219,2 |
| 24-9-2026 | 19.000 | 19.100 | 19.200 | 18.350 | 18.350 | ▼ −3,42% | 13.823.000 | 267,0 |
| 23-9-2026 | 19.150 | 19.150 | 19.200 | 19.000 | 19.000 | ▼ −0,78% | 9.829.500 | 188,7 |
| 22-9-2026 | 19.350 | 19.300 | 19.400 | 19.050 | 19.150 | ▼ −1,03% | 6.534.000 | 127,3 |
| 21-9-2026 | 19.200 | 19.200 | 19.500 | 19.000 | 19.350 | ▲ +0,78% | 5.513.000 | 106,5 |
| 18-9-2026 | 19.250 | 19.250 | 19.400 | 19.000 | 19.200 | ▼ −0,26% | 9.363.900 | 177,7 |
| 17-9-2026 | 19.700 | 19.400 | 19.800 | 19.050 | 19.250 | ▼ −2,28% | 10.151.800 | 197,2 |
| 16-9-2026 | 19.650 | 19.850 | 20.400 | 19.650 | 19.700 | ▲ +0,25% | 12.964.000 | 258,3 |
| 15-9-2026 | 18.950 | 18.950 | 19.950 | 18.800 | 19.650 | ▲ +3,69% | 12.989.700 | 252,5 |
| 14-9-2026 | 18.550 | 18.550 | 19.100 | 18.400 | 18.950 | ▲ +2,16% | 5.875.300 | 110,3 |
| 11-9-2026 | 18.500 | 18.800 | 19.350 | 18.550 | 18.550 | ▲ +0,27% | 10.322.000 | 196,0 |
| 10-9-2026 | 18.650 | 18.800 | 18.950 | 18.450 | 18.500 | ▼ −0,80% | 4.406.600 | 82,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/166 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-12-2006
Dữ liệu khác của PVD
Phân tích kỹ thuật PVDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PVDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PVDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PVDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PVDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PVDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PVDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PVDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PVDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PVDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PVDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo PVDBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp PVDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh PVDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PVD (Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 5-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.951 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 3.081.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 10.946.478 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PVD tăng mạnh nhất vào năm 2021 (71,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2015 (56,6%).
