Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VVS
Biểu đồ giá VVS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VVS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 64.100 | 85.000 | 161.900 | 52.800 | ▲ +32,6% | 197 |
| 2025 | 16.900 | 65.500 | 72.500 | 14.700 | ▲ +287,6% | 241 |
| 2024 | 19.500 | 16.000 | 23.000 | 14.100 | ▼ −17,9% | 250 |
| 2023 | 19.800 | 16.500 | 22.800 | 16.000 | ▼ −16,7% | 249 |
| 2022 | 20.300 | 18.900 | 26.200 | 15.500 | ▼ −6,9% | 61 |
Giá VVS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 86.000 | 85.800 | 86.500 | 84.200 | 85.000 | ▼ −1,16% | 113.600 | 9,7 |
| 20-10-2026 | 84.900 | 85.400 | 89.700 | 84.700 | 86.000 | ▲ +1,30% | 176.300 | 15,3 |
| 19-10-2026 | 79.400 | 81.200 | 84.900 | 79.900 | 84.900 | ▲ +6,93% | 267.600 | 22,5 |
| 16-10-2026 | 79.300 | 79.900 | 80.700 | 79.100 | 79.400 | ▲ +0,13% | 81.300 | 6,5 |
| 15-10-2026 | 80.200 | 80.200 | 81.400 | 79.000 | 79.300 | ▼ −1,12% | 217.400 | 17,3 |
| 14-10-2026 | 80.700 | 81.000 | 81.500 | 80.200 | 80.200 | ▼ −0,62% | 73.800 | 5,9 |
| 13-10-2026 | 80.400 | 80.400 | 82.000 | 80.300 | 80.700 | ▲ +0,37% | 93.600 | 7,6 |
| 12-10-2026 | 82.000 | 81.600 | 82.200 | 80.300 | 80.400 | ▼ −1,95% | 188.100 | 15,2 |
| 9-10-2026 | 83.000 | 83.000 | 83.400 | 81.200 | 82.000 | ▼ −1,20% | 253.400 | 20,8 |
| 8-10-2026 | 84.400 | 85.600 | 85.600 | 83.000 | 83.000 | ▼ −1,66% | 98.000 | 8,2 |
| 7-10-2026 | 84.700 | 85.900 | 86.400 | 84.100 | 84.400 | ▼ −0,35% | 151.500 | 12,9 |
| 6-10-2026 | 84.700 | 84.700 | 87.000 | 83.500 | 84.700 | ■ 0,00% | 121.600 | 10,3 |
| 5-10-2026 | 81.800 | 81.800 | 85.000 | 81.800 | 84.700 | ▲ +3,55% | 173.900 | 14,5 |
| 2-10-2026 | 82.700 | 82.000 | 82.900 | 80.800 | 81.800 | ▼ −1,09% | 138.400 | 11,3 |
| 1-10-2026 | 84.100 | 84.100 | 84.100 | 82.200 | 82.700 | ▼ −1,66% | 122.100 | 10,1 |
| 30-9-2026 | 86.400 | 86.200 | 87.700 | 84.100 | 84.100 | ▼ −2,66% | 97.600 | 8,4 |
| 29-9-2026 | 81.400 | 80.200 | 87.000 | 78.500 | 86.400 | ▲ +6,14% | 425.500 | 34,9 |
| 28-9-2026 | 85.100 | 83.800 | 83.900 | 81.400 | 81.400 | ▼ −4,35% | 108.300 | 8,9 |
| 25-9-2026 | 86.800 | 86.300 | 86.600 | 83.000 | 85.100 | ▼ −1,96% | 88.600 | 7,5 |
| 24-9-2026 | 89.900 | 89.900 | 89.900 | 86.100 | 86.800 | ▼ −3,45% | 85.400 | 7,5 |
| 23-9-2026 | 85.600 | 86.900 | 90.900 | 86.100 | 89.900 | ▲ +5,02% | 207.400 | 18,5 |
| 22-9-2026 | 81.500 | 81.500 | 87.000 | 81.000 | 85.600 | ▲ +5,03% | 95.300 | 8,0 |
| 21-9-2026 | 82.100 | 82.100 | 83.000 | 81.100 | 81.500 | ▼ −0,73% | 60.700 | 5,0 |
| 18-9-2026 | 80.400 | 80.300 | 83.200 | 80.200 | 82.100 | ▲ +2,11% | 75.400 | 6,1 |
| 17-9-2026 | 82.000 | 82.000 | 82.000 | 79.500 | 80.400 | ▼ −1,95% | 166.400 | 13,4 |
| 16-9-2026 | 83.600 | 84.000 | 84.300 | 81.200 | 82.000 | ▼ −1,91% | 82.600 | 6,8 |
| 15-9-2026 | 83.400 | 84.000 | 84.500 | 83.000 | 83.600 | ▲ +0,24% | 61.700 | 5,2 |
| 14-9-2026 | 86.400 | 87.000 | 87.000 | 82.000 | 83.400 | ▼ −3,47% | 128.500 | 10,9 |
| 11-9-2026 | 88.700 | 88.700 | 88.700 | 86.000 | 86.400 | ▼ −2,59% | 92.500 | 8,0 |
| 10-9-2026 | 88.700 | 88.800 | 88.900 | 87.500 | 88.700 | ■ 0,00% | 54.400 | 4,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/34 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-10-2022
Dữ liệu khác của VVS
Phân tích kỹ thuật VVSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VVSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VVSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VVSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VVSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VVSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VVSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VVSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VVSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VVSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VVSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VVSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VVSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VVS (CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 7-10-2022 tới nay, tổng cộng 998 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 85.000 đồng, giảm 1,16%, khối lượng 113.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 153.800 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VVS tăng mạnh nhất vào năm 2025 (287,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2024 (17,9%).
