Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VVS
CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam
VIETNAM MACHINE INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
84.000
▼ −300 (▼ −0,36%)

Kết quả kinh doanh VVS

Doanh thu và lợi nhuận VVS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 636Q1/2024: 802Q2/2024: 1.048Q3/2024: 831Q4/2024: 1.210Q1/2025: 1.136Q2/2025: 2.078Q3/2025: 2.230Q4/2025: 2.606Q1/2026: 2.751Q2/2026: 4.256Q3/2026: 2.9664.256Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 14Q1/2024: 8Q2/2024: 12Q3/2024: 42Q4/2024: 7Q1/2025: 26Q2/2025: 55Q3/2025: 89Q4/2025: 156Q1/2026: 166Q2/2026: 246Q3/2026: 226246Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262.966226
Q2/20264.256246
Q1/20262.751166
Q4/20252.606156
Q3/20252.23089
Q2/20252.07855
Q1/20251.13626
Q4/20241.2107
Q3/202483142
Q2/20241.04812
Q1/20248028
Q4/202363614

Doanh thu và lợi nhuận VVS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.322Năm 2021: 3.203Năm 2022: 4.094Năm 2023: 2.265Năm 2024: 3.891Năm 2025: 8.0518.051Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 9Năm 2021: 18Năm 2022: 28Năm 2023: 17Năm 2024: 68Năm 2025: 321321Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258.051321
Năm 20243.89168
Năm 20232.26517
Năm 20224.09428
Năm 20213.20318
Năm 20201.3229

Báo cáo tài chính gốc VVS theo kỳ

16 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025——
2024—————
2023—————

16 tệp báo cáo VVS trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VVS

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VVS.

Kết quả kinh doanh VVS theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh8.085,63.891,12.274,14.113,23.205,51.326,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu34,90,09,119,12,84,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)8.050,63.891,12.265,04.094,03.202,71.321,9
4. Giá vốn hàng bán7.478,63.609,82.047,93.826,53.074,81.221,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)572,0281,3217,1267,5127,9100,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính179,9104,3158,2171,1118,929,2
7. Chi phí tài chính116,6126,0225,1244,645,623,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay38,826,633,732,918,213,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng124,796,164,495,8135,055,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp108,572,163,663,344,641,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)402,191,322,334,921,79,6
12. Thu nhập khác0,80,10,20,60,50,0
13. Chi phí khác1,43,00,70,30,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,6-2,9-0,50,30,3-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)401,588,421,835,222,09,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành80,319,91,310,34,40,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,03,2-3,20,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)80,319,94,57,14,40,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)321,168,417,328,117,69,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)321,168,417,328,117,69,3

Kết quả kinh doanh VVS theo quý

tỉ đồng

17 kỳ, Quý 3/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.972,24.266,12.760,42.636,02.235,22.078,21.136,21.210,5831,51.047,6801,6636,3457,3696,1484,1957,2772,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu6,39,89,829,65,30,00,00,00,00,00,00,04,10,44,50,70,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.965,94.256,42.750,62.606,32.229,92.078,21.136,21.210,5831,41.047,5801,6636,2453,2695,7479,6956,5772,4
4. Giá vốn hàng bán2.751,83.903,22.520,92.372,12.080,71.956,11.069,61.127,2774,2972,7735,7585,9396,5626,5443,9882,4679,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)214,1353,2229,7234,2149,2122,166,583,357,374,865,950,456,769,335,774,193,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính179,988,2109,066,246,934,532,215,748,423,616,532,621,235,868,567,926,4
7. Chi phí tài chính26,135,265,322,727,436,829,733,013,341,038,738,354,762,170,174,575,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay11,312,414,712,112,17,96,62,812,84,76,36,610,08,38,89,310,2
9. Chi phí bán hàng40,151,333,545,229,627,117,528,922,324,119,713,913,918,418,323,318,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp43,545,931,537,327,923,518,724,517,318,713,618,914,315,714,822,315,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)284,3309,0208,3195,2111,269,332,812,752,814,610,511,9-5,08,81,021,910,3
12. Thu nhập khác1,00,40,50,80,30,10,20,00,00,00,06,20,10,00,00,50,0
13. Chi phí khác0,40,70,71,00,30,30,43,50,00,10,01,60,20,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,7-0,3-0,2-0,2-0,1-0,2-0,2-3,50,0-0,10,04,6-0,10,00,00,5-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)285,0308,6208,1195,1111,269,132,69,252,814,510,516,5-5,08,81,122,410,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành58,162,541,639,022,213,86,52,510,62,92,11,30,0-0,20,24,52,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,50,60,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,02,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)58,663,141,739,022,213,86,52,510,62,92,12,50,01,80,24,52,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)226,4245,6166,5156,088,955,326,16,642,211,68,414,0-5,07,00,817,98,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)226,4245,6166,5156,088,955,326,16,642,211,68,414,0-5,07,00,817,98,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VVS

Dữ liệu khác của VVS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam (mã VVS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 8.051 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 321 tỉ đồng, tăng 369,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 2.966 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 226 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.