Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VVS
CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam
VIETNAM MACHINE INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
81.800
▼ −900 (▼ −1,09%)

Room ngoại VVS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VVS theo thời gian

342 ngày
-0,29%0,75%1,79%2,83%3,87%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.202.203 cổ phiếu VVS, tương đương 2,79% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 19.892.297 cổ phiếu (46,21% vốn), khoảng 1.627 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,58% (3-8-2026), thấp nhất 0,00% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VVS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,86%2,79%▼ −0,07 điểm %-28.700
1 tháng28-8-20262,93%2,79%▼ −0,14 điểm %-59.100
3 tháng3-7-20262,50%2,79%▲ +0,30 điểm %665.036
1 năm2-10-20250,35%2,79%▲ +2,45 điểm %1.127.603

Sở hữu nước ngoài VVS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,79%▼ −0,00 điểm %1.202.20349%19.892.297
9-20262,80%▼ −0,13 điểm %1.203.90349%19.890.597
8-20262,93%▼ −0,57 điểm %1.261.30349%19.833.197
7-20263,50%▲ +0,94 điểm %753.93749%9.793.313
6-20262,57%▲ +0,25 điểm %552.56749%9.994.683
5-20262,31%▲ +0,12 điểm %498.06649%10.049.184
4-20262,20%▼ −0,05 điểm %473.30049%10.073.950
3-20262,25%▼ −0,54 điểm %483.61549%10.063.635
2-20262,79%▲ +0,36 điểm %599.95749%9.947.293
1-20262,43%▲ +0,67 điểm %523.52449%10.023.726
12-20251,76%▲ +0,36 điểm %379.50049%10.167.750
11-20251,40%▲ +0,43 điểm %301.30049%10.245.950
10-20250,97%▲ +0,64 điểm %209.60049%10.337.650
9-20250,34%▲ +0,14 điểm %72.40049%10.474.850
8-20250,19%▲ +0,16 điểm %41.50049%10.505.750
7-20250,04%▲ +0,02 điểm %7.60049%10.539.650
6-20250,01%▲ +0,01 điểm %2.30049%10.544.950
5-20250,00%—20049%10.547.050

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.202.20302,79%19.892.297
1-10-20261.202.203−1.7002,79%19.892.297
30-9-20261.203.903+21.5002,80%19.890.597
29-9-20261.182.403−11.2002,75%19.912.097
28-9-20261.193.603−37.3002,77%19.900.897
25-9-20261.230.903−6.2002,86%19.863.597
24-9-20261.237.103−20.6002,87%19.857.397
23-9-20261.257.703−10.9002,92%19.836.797
22-9-20261.268.60302,95%19.825.897
21-9-20261.268.603−2002,95%19.825.897
18-9-20261.268.803+19.6002,95%19.825.697
17-9-20261.249.20302,90%19.845.297
16-9-20261.249.203−11.9002,90%19.845.297
15-9-20261.261.103+30.9002,93%19.833.397
14-9-20261.230.203−7.6002,86%19.864.297
11-9-20261.237.803+2.8002,88%19.856.697
10-9-20261.235.003−11.0002,87%19.859.497
9-9-20261.246.003+7.9002,89%19.848.497
8-9-20261.238.10302,88%19.856.397
7-9-20261.238.103+2.6002,88%19.856.397
4-9-20261.235.503+8.8002,87%19.858.997
3-9-20261.226.703−34.6002,85%19.867.797
28-8-20261.261.303−8.7002,93%19.833.197
27-8-20261.270.003−16.0002,95%19.824.497
26-8-20261.286.003−2.4002,99%19.808.497
25-8-20261.288.40302,99%19.806.097
24-8-20261.288.40302,99%19.806.097
21-8-20261.288.403+8.4002,99%19.806.097
20-8-20261.280.003+10.6002,97%19.814.497
19-8-20261.269.403—2,95%19.825.097

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VVS