Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DHA
Biểu đồ giá DHA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DHA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 68.100 | 55.700 | 68.500 | 43.850 | ▼ −18,2% | 197 |
| 2025 | 43.700 | 67.000 | 69.900 | 33.150 | ▲ +53,3% | 249 |
| 2024 | 50.300 | 43.150 | 52.900 | 39.000 | ▼ −14,2% | 250 |
| 2023 | 36.250 | 48.950 | 62.000 | 33.750 | ▲ +35,0% | 249 |
| 2022 | 57.000 | 36.900 | 62.400 | 22.050 | ▼ −35,3% | 249 |
| 2021 | 49.800 | 56.000 | 57.900 | 40.200 | ▲ +12,4% | 250 |
| 2020 | 31.950 | 47.400 | 47.400 | 27.000 | ▲ +48,4% | 252 |
| 2019 | 30.200 | 31.900 | 38.050 | 28.100 | ▲ +5,6% | 250 |
| 2018 | 33.400 | 30.200 | 34.200 | 24.250 | ▼ −9,6% | 248 |
| 2017 | 29.600 | 33.100 | 38.400 | 28.200 | ▲ +11,8% | 250 |
| 2016 | 20.400 | 29.600 | 39.400 | 19.600 | ▲ +45,1% | 251 |
| 2015 | 13.600 | 20.600 | 21.500 | 13.300 | ▲ +51,5% | 248 |
| 2014 | 9.000 | 13.700 | 14.800 | 8.200 | ▲ +52,2% | 247 |
| 2013 | 10.100 | 8.900 | 10.500 | 6.600 | ▼ −11,9% | 250 |
| 2012 | 8.300 | 9.700 | 14.400 | 8.300 | ▲ +16,9% | 250 |
| 2011 | 21.800 | 8.500 | 22.200 | 7.900 | ▼ −61,0% | 248 |
| 2010 | 46.200 | 21.400 | 54.000 | 19.000 | ▼ −53,7% | 250 |
| 2009 | 19.300 | 44.000 | 58.000 | 15.100 | ▲ +128,0% | 251 |
| 2008 | 58.500 | 18.800 | 60.000 | 17.000 | ▼ −67,9% | 245 |
| 2007 | 67.000 | 60.000 | 108.000 | 57.000 | ▼ −10,4% | 248 |
| 2006 | 42.600 | 68.000 | 95.000 | 42.600 | ▲ +59,6% | 250 |
| 2005 | 31.000 | 43.000 | 48.300 | 30.500 | ▲ +38,7% | 251 |
| 2004 | 38.500 | 31.400 | 38.500 | 25.500 | ▼ −18,4% | 184 |
Giá DHA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 56.600 | 56.900 | 56.900 | 55.700 | 55.700 | ▼ −1,59% | 3.600 | 0,2 |
| 20-10-2026 | 54.800 | 54.800 | 56.800 | 54.800 | 56.600 | ▲ +3,28% | 51.700 | 2,9 |
| 19-10-2026 | 54.300 | 54.400 | 55.800 | 53.600 | 54.800 | ▲ +0,92% | 36.700 | 2,0 |
| 16-10-2026 | 53.600 | 55.000 | 55.500 | 53.600 | 54.300 | ▲ +1,31% | 33.000 | 1,8 |
| 15-10-2026 | 53.000 | 53.400 | 55.500 | 53.300 | 53.600 | ▲ +1,13% | 48.800 | 2,7 |
| 14-10-2026 | 54.800 | 53.600 | 55.500 | 53.000 | 53.000 | ▼ −3,28% | 53.900 | 3,0 |
| 13-10-2026 | 54.300 | 53.600 | 54.800 | 53.500 | 54.800 | ▲ +0,92% | 16.900 | 0,9 |
| 12-10-2026 | 53.600 | 53.300 | 54.300 | 53.200 | 54.300 | ▲ +1,31% | 10.200 | 0,5 |
| 9-10-2026 | 54.500 | 54.500 | 54.500 | 53.200 | 53.600 | ▼ −1,65% | 8.500 | 0,5 |
| 8-10-2026 | 53.100 | 54.000 | 55.000 | 53.200 | 54.500 | ▲ +2,64% | 19.600 | 1,1 |
| 7-10-2026 | 53.100 | 53.900 | 54.000 | 53.100 | 53.100 | ■ 0,00% | 21.400 | 1,2 |
| 6-10-2026 | 54.400 | 53.200 | 54.400 | 53.000 | 53.100 | ▼ −2,39% | 27.400 | 1,5 |
| 5-10-2026 | 55.000 | 53.400 | 54.400 | 52.000 | 54.400 | ▼ −1,09% | 26.100 | 1,4 |
| 2-10-2026 | 52.600 | 53.000 | 55.500 | 53.000 | 55.000 | ▲ +4,56% | 30.000 | 1,6 |
| 1-10-2026 | 53.300 | 52.200 | 52.900 | 52.200 | 52.600 | ▼ −1,31% | 5.500 | 0,3 |
| 30-9-2026 | 53.400 | 53.100 | 53.300 | 52.600 | 53.300 | ▼ −0,19% | 5.300 | 0,3 |
| 29-9-2026 | 54.100 | 54.100 | 54.100 | 52.900 | 53.400 | ▼ −1,29% | 7.300 | 0,4 |
| 28-9-2026 | 55.000 | 52.100 | 54.200 | 52.100 | 54.100 | ▼ −1,64% | 5.300 | 0,3 |
| 25-9-2026 | 53.500 | 54.900 | 55.000 | 53.600 | 55.000 | ▲ +2,80% | 39.600 | 2,2 |
| 24-9-2026 | 54.000 | 55.300 | 55.300 | 53.500 | 53.500 | ▼ −0,93% | 25.100 | 1,4 |
| 23-9-2026 | 53.000 | 53.100 | 54.000 | 53.100 | 54.000 | ▲ +1,89% | 7.800 | 0,4 |
| 22-9-2026 | 53.700 | 53.200 | 54.000 | 53.000 | 53.000 | ▼ −1,30% | 12.000 | 0,6 |
| 21-9-2026 | 51.200 | 53.900 | 53.900 | 52.100 | 53.700 | ▲ +4,88% | 14.900 | 0,8 |
| 18-9-2026 | 53.700 | 54.000 | 55.200 | 51.200 | 51.200 | ▼ −4,66% | 31.300 | 1,7 |
| 17-9-2026 | 54.500 | 54.000 | 54.500 | 53.700 | 53.700 | ▼ −1,47% | 9.300 | 0,5 |
| 16-9-2026 | 52.200 | 52.800 | 54.500 | 52.100 | 54.500 | ▲ +4,41% | 65.500 | 3,5 |
| 15-9-2026 | 52.000 | 52.000 | 52.600 | 51.900 | 52.200 | ▲ +0,38% | 9.200 | 0,5 |
| 14-9-2026 | 52.000 | 51.800 | 52.000 | 51.800 | 52.000 | ■ 0,00% | 9.600 | 0,5 |
| 11-9-2026 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 51.900 | 52.000 | ■ 0,00% | 18.900 | 1,0 |
| 10-9-2026 | 51.900 | 51.900 | 52.800 | 51.900 | 52.000 | ▲ +0,19% | 14.000 | 0,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/188 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-4-2004
Dữ liệu khác của DHA
Phân tích kỹ thuật DHABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DHADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DHATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DHADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DHADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DHACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DHABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DHANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DHAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DHATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DHACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DHANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DHACông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DHA (CTCP Hóa An) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 14-4-2004 tới nay, tổng cộng 5.617 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 55.700 đồng, giảm 1,59%, khối lượng 3.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 23.795 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DHA tăng mạnh nhất vào năm 2009 (128,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (67,9%).
