Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu FPT
Biểu đồ giá FPT
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá FPT theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 95.000 | 57.400 | 108.700 | 55.800 | ▼ −39,6% | 197 |
| 2025 | 152.000 | 95.800 | 156.000 | 87.000 | ▼ −37,0% | 249 |
| 2024 | 95.900 | 152.500 | 153.900 | 94.100 | ▲ +59,0% | 250 |
| 2023 | 80.000 | 96.100 | 100.800 | 74.000 | ▲ +20,1% | 249 |
| 2022 | 93.500 | 76.900 | 118.900 | 61.300 | ▼ −17,8% | 249 |
| 2021 | 60.200 | 93.000 | 101.800 | 58.600 | ▲ +54,5% | 250 |
| 2020 | 58.600 | 59.100 | 59.200 | 40.100 | ▲ +0,9% | 252 |
| 2019 | 41.200 | 58.300 | 61.300 | 40.500 | ▲ +41,5% | 250 |
| 2018 | 59.800 | 42.200 | 65.500 | 38.500 | ▼ −29,4% | 248 |
| 2017 | 44.850 | 57.100 | 60.000 | 42.000 | ▲ +27,3% | 250 |
| 2016 | 47.800 | 44.000 | 49.900 | 39.100 | ▼ −7,9% | 251 |
| 2015 | 47.800 | 48.300 | 55.000 | 42.000 | ▲ +1,0% | 248 |
| 2014 | 47.400 | 48.000 | 73.000 | 40.100 | ▲ +1,3% | 247 |
| 2013 | 36.400 | 47.100 | 50.000 | 35.300 | ▲ +29,4% | 250 |
| 2012 | 49.200 | 35.200 | 67.500 | 32.100 | ▼ −28,5% | 250 |
| 2011 | 63.500 | 49.700 | 66.500 | 41.300 | ▼ −21,7% | 248 |
| 2010 | 82.500 | 64.500 | 90.500 | 58.000 | ▼ −21,8% | 250 |
| 2009 | 50.000 | 79.000 | 94.000 | 37.700 | ▲ +58,0% | 251 |
| 2008 | 219.000 | 50.000 | 222.000 | 46.500 | ▼ −77,2% | 245 |
| 2007 | 440.000 | 223.000 | 672.000 | 217.000 | ▼ −49,3% | 248 |
| 2006 | 400.000 | 460.000 | 510.000 | 400.000 | ▲ +15,0% | 13 |
Giá FPT từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 57.400 | 58.300 | 58.300 | 56.900 | 57.400 | ■ 0,00% | 10.137.585 | 588,7 |
| 20-10-2026 | 57.100 | 57.000 | 57.800 | 56.800 | 57.400 | ▲ +0,53% | 3.487.400 | 199,6 |
| 19-10-2026 | 58.200 | 58.600 | 58.600 | 57.100 | 57.100 | ▼ −1,89% | 4.190.500 | 241,5 |
| 16-10-2026 | 58.000 | 58.700 | 58.700 | 57.900 | 58.200 | ▲ +0,34% | 3.773.300 | 220,2 |
| 15-10-2026 | 57.100 | 57.500 | 58.200 | 57.300 | 58.000 | ▲ +1,58% | 5.091.640 | 294,8 |
| 14-10-2026 | 56.300 | 56.300 | 57.700 | 55.800 | 57.100 | ▲ +1,42% | 8.370.200 | 476,2 |
| 13-10-2026 | 57.100 | 57.100 | 57.400 | 56.100 | 56.300 | ▼ −1,40% | 7.756.800 | 442,4 |
| 12-10-2026 | 57.900 | 58.100 | 58.800 | 57.100 | 57.100 | ▼ −1,38% | 6.865.000 | 399,1 |
| 9-10-2026 | 59.700 | 59.700 | 60.000 | 57.500 | 57.900 | ▼ −3,02% | 12.165.985 | 715,3 |
| 8-10-2026 | 59.700 | 59.500 | 61.500 | 58.900 | 59.700 | ■ 0,00% | 7.423.900 | 449,4 |
| 7-10-2026 | 60.400 | 60.400 | 61.300 | 59.700 | 59.700 | ▼ −1,16% | 8.852.225 | 544,1 |
| 6-10-2026 | 61.900 | 62.000 | 62.200 | 60.000 | 60.400 | ▼ −2,42% | 8.275.800 | 501,3 |
| 5-10-2026 | 62.100 | 62.200 | 62.800 | 61.900 | 61.900 | ▼ −0,32% | 2.513.400 | 156,5 |
| 2-10-2026 | 62.700 | 62.700 | 63.200 | 62.100 | 62.100 | ▼ −0,96% | 3.259.600 | 203,8 |
| 1-10-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.100 | 62.600 | 62.700 | ▼ −0,48% | 5.547.765 | 358,4 |
| 30-9-2026 | 63.200 | 63.400 | 64.000 | 63.000 | 63.000 | ▼ −0,32% | 3.769.610 | 241,8 |
| 29-9-2026 | 63.700 | 63.700 | 64.100 | 63.100 | 63.200 | ▼ −0,78% | 3.277.300 | 207,7 |
| 28-9-2026 | 64.700 | 64.700 | 64.800 | 63.000 | 63.700 | ▼ −1,55% | 6.168.700 | 390,3 |
| 25-9-2026 | 65.300 | 65.500 | 65.900 | 64.600 | 64.700 | ▼ −0,92% | 5.222.800 | 347,5 |
| 24-9-2026 | 66.100 | 66.000 | 66.200 | 65.100 | 65.300 | ▼ −1,21% | 5.782.363 | 385,6 |
| 23-9-2026 | 66.600 | 66.600 | 67.000 | 66.100 | 66.100 | ▼ −0,75% | 4.854.500 | 327,9 |
| 22-9-2026 | 66.400 | 66.600 | 67.000 | 66.200 | 66.600 | ▲ +0,30% | 6.433.000 | 435,0 |
| 21-9-2026 | 65.200 | 66.500 | 66.800 | 65.000 | 66.400 | ▲ +1,84% | 9.625.995 | 639,8 |
| 18-9-2026 | 74.300 | 74.500 | 74.800 | 71.700 | 71.700 | ▼ −3,50% | 19.422.700 | 1.433,4 |
| 17-9-2026 | 73.800 | 73.300 | 74.300 | 72.600 | 74.300 | ▲ +0,68% | 7.851.095 | 585,2 |
| 16-9-2026 | 72.700 | 72.800 | 73.800 | 71.500 | 73.800 | ▲ +1,51% | 7.769.100 | 564,2 |
| 15-9-2026 | 72.400 | 72.700 | 73.400 | 72.500 | 72.700 | ▲ +0,41% | 4.920.400 | 358,0 |
| 14-9-2026 | 72.700 | 72.800 | 73.600 | 72.000 | 72.400 | ▼ −0,41% | 6.578.300 | 483,5 |
| 11-9-2026 | 74.500 | 74.400 | 74.400 | 72.700 | 72.700 | ▼ −2,42% | 7.131.200 | 530,8 |
| 10-9-2026 | 72.400 | 72.300 | 74.800 | 72.200 | 74.500 | ▲ +2,90% | 12.957.910 | 958,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/165 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-12-2006
Dữ liệu khác của FPT
Phân tích kỹ thuật FPTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh FPTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán FPTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FPTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FPTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FPTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên FPTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ FPTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FPTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FPTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố FPTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo FPTBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp FPTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh FPTCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu FPT (CTCP FPT) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 13-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.945 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 57.400 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 10.137.585 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 6.096.594 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, FPT tăng mạnh nhất vào năm 2024 (59,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (77,2%).
