Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu CQN
Biểu đồ giá CQN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CQN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31.500 | 31.700 | 36.300 | 29.100 | ▲ +0,6% | 197 |
| 2025 | 32.000 | 31.300 | 39.300 | 28.900 | ▼ −2,2% | 249 |
| 2024 | 30.000 | 31.200 | 37.500 | 25.500 | ▲ +4,0% | 250 |
| 2023 | 20.500 | 30.000 | 32.500 | 18.000 | ▲ +46,3% | 249 |
| 2022 | 21.800 | 20.500 | 33.000 | 14.600 | ▼ −6,0% | 249 |
| 2021 | 17.500 | 22.000 | 33.900 | 14.700 | ▲ +25,7% | 250 |
| 2020 | 12.200 | 16.200 | 44.700 | 12.200 | ▲ +32,8% | 97 |
Giá CQN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 31.700 | 31.700 | 31.900 | 31.500 | 31.700 | ■ 0,00% | 50.300 | 1,6 |
| 20-10-2026 | 30.700 | 30.900 | 31.900 | 30.900 | 31.800 | ▲ +3,58% | 53.000 | 1,7 |
| 19-10-2026 | 30.200 | 30.200 | 31.500 | 30.200 | 31.500 | ▲ +4,30% | 42.200 | 1,3 |
| 16-10-2026 | 29.700 | 29.700 | 30.700 | 29.700 | 30.500 | ▲ +2,69% | 74.400 | 2,2 |
| 15-10-2026 | 29.700 | 29.600 | 29.900 | 29.500 | 29.800 | ▲ +0,34% | 56.500 | 1,7 |
| 14-10-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.900 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 47.800 | 1,4 |
| 13-10-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.800 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 51.000 | 1,5 |
| 12-10-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.800 | 29.500 | 29.600 | ■ 0,00% | 59.100 | 1,7 |
| 9-10-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.800 | 29.300 | 29.700 | ▲ +0,34% | 54.800 | 1,6 |
| 8-10-2026 | 29.500 | 29.500 | 29.600 | 29.300 | 29.600 | ▲ +0,34% | 50.200 | 1,5 |
| 7-10-2026 | 29.500 | 29.500 | 29.700 | 29.400 | 29.500 | ■ 0,00% | 52.900 | 1,6 |
| 6-10-2026 | 29.500 | 29.500 | 29.700 | 29.300 | 29.700 | ▲ +0,68% | 54.900 | 1,6 |
| 5-10-2026 | 29.500 | 29.500 | 29.700 | 29.400 | 29.600 | ▲ +0,34% | 44.800 | 1,3 |
| 2-10-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.500 | 29.600 | ■ 0,00% | 10.500 | 0,3 |
| 1-10-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.800 | 29.500 | 29.600 | ■ 0,00% | 24.900 | 0,7 |
| 30-9-2026 | 29.700 | 29.700 | 29.700 | 29.500 | 29.600 | ▼ −0,34% | 19.900 | 0,6 |
| 29-9-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.800 | 29.600 | 29.700 | ▲ +0,34% | 37.800 | 1,1 |
| 28-9-2026 | 29.700 | 29.700 | 29.900 | 29.400 | 29.700 | ■ 0,00% | 37.900 | 1,1 |
| 25-9-2026 | 29.600 | 29.600 | 29.800 | 29.500 | 29.800 | ▲ +0,68% | 62.700 | 1,9 |
| 24-9-2026 | 29.500 | 29.500 | 29.700 | 29.100 | 29.700 | ▲ +0,68% | 63.500 | 1,9 |
| 23-9-2026 | 29.600 | 29.500 | 29.800 | 29.200 | 29.700 | ▲ +0,34% | 61.400 | 1,8 |
| 22-9-2026 | 29.700 | 29.700 | 29.900 | 29.500 | 29.700 | ■ 0,00% | 64.000 | 1,9 |
| 21-9-2026 | 29.800 | 29.800 | 29.900 | 29.600 | 29.900 | ▲ +0,34% | 50.100 | 1,5 |
| 18-9-2026 | 29.800 | 29.800 | 30.000 | 29.700 | 30.000 | ▲ +0,67% | 67.500 | 2,0 |
| 17-9-2026 | 29.800 | 29.800 | 30.000 | 29.700 | 29.700 | ▼ −0,34% | 60.100 | 1,8 |
| 16-9-2026 | 29.800 | 29.800 | 30.000 | 29.600 | 29.800 | ■ 0,00% | 59.300 | 1,8 |
| 15-9-2026 | 29.900 | 29.900 | 30.000 | 29.500 | 30.000 | ▲ +0,33% | 68.300 | 2,0 |
| 14-9-2026 | 29.900 | 29.900 | 30.000 | 29.800 | 29.800 | ▼ −0,33% | 57.700 | 1,7 |
| 11-9-2026 | 29.900 | 29.900 | 30.200 | 29.800 | 29.900 | ■ 0,00% | 31.700 | 0,9 |
| 10-9-2026 | 29.900 | 29.900 | 30.000 | 29.700 | 30.000 | ▲ +0,33% | 42.000 | 1,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/52 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-8-2020
Dữ liệu khác của CQN
Phân tích kỹ thuật CQNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CQNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CQNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CQNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CQNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CQNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CQNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CQNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CQNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CQNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CQNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CQNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CQN (CTCP Cảng Quảng Ninh) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 18-8-2020 tới nay, tổng cộng 1.541 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 31.700 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 50.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 47.455 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CQN tăng mạnh nhất vào năm 2023 (46,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (6,0%).
