Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNZ
Biểu đồ giá VNZ
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNZ theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 365.000 | 556.500 | 730.000 | 308.000 | ▲ +52,5% | 197 |
| 2025 | 362.000 | 365.900 | 480.000 | 316.000 | ▲ +1,1% | 249 |
| 2024 | 669.000 | 350.000 | 710.000 | 289.100 | ▼ −47,7% | 250 |
| 2023 | 240.000 | 650.000 | 1.562.500 | 240.000 | ▲ +170,8% | 247 |
Giá VNZ từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 568.800 | 555.500 | 556.500 | 555.000 | 556.500 | ▼ −2,16% | 500 | 0,3 |
| 20-10-2026 | 564.900 | 575.000 | 575.000 | 560.000 | 560.000 | ▼ −0,87% | 400 | 0,2 |
| 19-10-2026 | 579.000 | 579.000 | 579.000 | 560.200 | 560.200 | ▼ −3,25% | 400 | 0,2 |
| 16-10-2026 | 556.500 | 578.000 | 580.000 | 578.000 | 579.000 | ▲ +4,04% | 600 | 0,3 |
| 15-10-2026 | 548.200 | 550.000 | 569.000 | 550.000 | 569.000 | ▲ +3,79% | 1.500 | 0,8 |
| 14-10-2026 | 532.500 | 540.000 | 559.000 | 540.000 | 559.000 | ▲ +4,98% | 1.200 | 0,7 |
| 13-10-2026 | 536.600 | 540.000 | 540.000 | 530.000 | 530.000 | ▼ −1,23% | 600 | 0,3 |
| 12-10-2026 | 530.900 | 525.000 | 541.000 | 525.000 | 540.000 | ▲ +1,71% | 1.300 | 0,7 |
| 9-10-2026 | 534.100 | 530.100 | 533.000 | 530.000 | 533.000 | ▼ −0,21% | 700 | 0,4 |
| 8-10-2026 | 524.400 | 525.000 | 540.000 | 525.000 | 540.000 | ▲ +2,97% | 800 | 0,4 |
| 7-10-2026 | 527.500 | 523.000 | 530.000 | 515.200 | 530.000 | ▲ +0,47% | 1.300 | 0,7 |
| 6-10-2026 | 529.000 | 529.000 | 529.000 | 525.000 | 525.000 | ▼ −0,76% | 600 | 0,3 |
| 5-10-2026 | 530.800 | 529.000 | 529.000 | 529.000 | 529.000 | ▼ −0,34% | 1.100 | 0,6 |
| 2-10-2026 | 530.100 | 530.100 | 535.000 | 530.100 | 530.200 | ▲ +0,02% | 800 | 0,4 |
| 1-10-2026 | 524.900 | 530.200 | 531.000 | 530.000 | 530.000 | ▲ +0,97% | 2.500 | 1,3 |
| 30-9-2026 | 534.100 | 515.000 | 550.000 | 500.000 | 550.000 | ▲ +2,98% | 5.900 | 3,1 |
| 29-9-2026 | 549.900 | 541.000 | 545.000 | 530.000 | 530.000 | ▼ −3,62% | 2.000 | 1,1 |
| 28-9-2026 | 559.300 | 550.000 | 550.000 | 549.500 | 550.000 | ▼ −1,66% | 800 | 0,4 |
| 25-9-2026 | 559.800 | 559.800 | 559.800 | 559.000 | 559.800 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,6 |
| 24-9-2026 | 562.000 | 562.000 | 562.000 | 550.100 | 550.100 | ▼ −2,12% | 700 | 0,4 |
| 23-9-2026 | 562.000 | 562.000 | 562.000 | 562.000 | 562.000 | ■ 0,00% | 300 | 0,2 |
| 22-9-2026 | 570.100 | 570.100 | 570.100 | 530.000 | 570.000 | ▼ −0,02% | 500 | 0,3 |
| 21-9-2026 | 573.000 | 574.000 | 574.000 | 560.500 | 568.000 | ▼ −0,87% | 1.400 | 0,8 |
| 18-9-2026 | 581.500 | 580.000 | 580.000 | 571.000 | 572.000 | ▼ −1,63% | 700 | 0,4 |
| 17-9-2026 | 582.800 | 579.000 | 585.000 | 579.000 | 580.000 | ▼ −0,48% | 3.800 | 2,2 |
| 16-9-2026 | 589.800 | 583.500 | 583.500 | 582.500 | 582.500 | ▼ −1,24% | 800 | 0,5 |
| 15-9-2026 | 597.100 | 595.000 | 595.000 | 585.000 | 589.000 | ▼ −1,36% | 700 | 0,4 |
| 14-9-2026 | 594.300 | 599.500 | 604.000 | 581.000 | 586.500 | ▼ −1,31% | 3.100 | 1,9 |
| 11-9-2026 | 596.900 | 595.200 | 596.000 | 592.000 | 592.000 | ▼ −0,82% | 800 | 0,5 |
| 10-9-2026 | 600.400 | 595.000 | 600.900 | 590.000 | 600.900 | ▲ +0,08% | 1.900 | 1,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/32 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-1-2023
Dữ liệu khác của VNZ
Phân tích kỹ thuật VNZBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNZDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNZTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNZDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNZDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VNZBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNZNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại VNZTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNZCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VNZBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VNZNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNZ (CTCP Tập đoàn VNG) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-1-2023 tới nay, tổng cộng 943 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 556.500 đồng, giảm 2,16%, khối lượng 500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.235 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNZ tăng mạnh nhất vào năm 2023 (170,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2024 (47,7%).