Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VNZ
CTCP Tập đoàn VNG
VNG Group JSC
530.200
▲ +100 (▲ +0,02%)

Room ngoại VNZ: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VNZ theo thời gian

342 ngày
47,24%47,71%48,18%48,66%49,13%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 47,93%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 14.247.894 cổ phiếu VNZ, tương đương 47,93% vốn, trên trần sở hữu 47,93%. Khối ngoại đã mua hết room, nhà đầu tư nước ngoài chỉ mua được khi có người nước ngoài khác bán ra.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 49,00% (6-5-2025), thấp nhất 47,37% (10-4-2026).

VNZ có 341 ngày hiệu lực ở trạng thái hết room, gần nhất 2-10-2026.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VNZ theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202647,93%47,93%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202647,93%47,93%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202647,93%47,93%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202547,93%47,93%▼ −0,00 điểm %167.254

Sở hữu nước ngoài VNZ cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202647,93%■ 0,00 điểm %14.247.89447,93%0
9-202647,93%■ 0,00 điểm %14.247.89447,93%0
8-202647,93%■ 0,00 điểm %14.247.89447,93%0
7-202647,93%■ 0,00 điểm %14.247.89447,93%0
6-202647,93%■ 0,00 điểm %14.247.89447,93%0
5-202647,93%■ 0,00 điểm %14.247.89447,93%0
4-202647,93%▼ −0,00 điểm %14.247.89447,93%0
3-202647,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
2-202647,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
1-202647,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
12-202547,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
11-202547,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
10-202547,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
9-202547,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
8-202547,93%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-257
7-202547,93%▼ −1,07 điểm %14.080.64047,93%-257
6-202549,00%■ 0,00 điểm %14.080.64047,93%-307.476
5-202549,00%—14.080.64049%0

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202614.247.894047,93%0
1-10-202614.247.894047,93%0
30-9-202614.247.894047,93%0
29-9-202614.247.894047,93%0
28-9-202614.247.894047,93%0
25-9-202614.247.894047,93%0
24-9-202614.247.894047,93%0
23-9-202614.247.894047,93%0
22-9-202614.247.894047,93%0
21-9-202614.247.894047,93%0
18-9-202614.247.894047,93%0
17-9-202614.247.894047,93%0
16-9-202614.247.894047,93%0
15-9-202614.247.894047,93%0
14-9-202614.247.894047,93%0
11-9-202614.247.894047,93%0
10-9-202614.247.894047,93%0
9-9-202614.247.894047,93%0
8-9-202614.247.894047,93%0
7-9-202614.247.894047,93%0
4-9-202614.247.894047,93%0
3-9-202614.247.894047,93%0
28-8-202614.247.894047,93%0
27-8-202614.247.894047,93%0
26-8-202614.247.894047,93%0
25-8-202614.247.894047,93%0
24-8-202614.247.894047,93%0
21-8-202614.247.894047,93%0
20-8-202614.247.894047,93%0
19-8-202614.247.894—47,93%0

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VNZ