SCS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 194 tỉ đồng, ▼ −4,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SCS
Biểu đồ giá SCS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SCS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 51.400 | 40.250 | 58.800 | 38.900 | ▼ −21,7% | 197 |
| 2025 | 80.400 | 51.400 | 83.500 | 51.000 | ▼ −36,1% | 249 |
| 2024 | 70.000 | 80.000 | 96.000 | 64.100 | ▲ +14,3% | 250 |
| 2023 | 73.800 | 71.900 | 76.000 | 62.400 | ▼ −2,6% | 249 |
| 2022 | 153.800 | 75.000 | 181.500 | 60.600 | ▼ −51,2% | 249 |
| 2021 | 128.500 | 160.000 | 160.000 | 122.000 | ▲ +24,5% | 250 |
| 2020 | 116.100 | 128.000 | 138.400 | 86.300 | ▲ +10,2% | 252 |
| 2019 | 140.000 | 120.000 | 173.000 | 114.200 | ▼ −14,3% | 250 |
| 2018 | 121.000 | 144.000 | 199.900 | 120.800 | ▲ +19,0% | 244 |
| 2017 | 72.800 | 122.000 | 123.000 | 72.800 | ▲ +67,6% | 122 |
Giá SCS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 39.000 | 39.200 | 40.250 | 39.200 | 40.250 | ▲ +3,21% | 290.300 | 11,4 |
| 20-10-2026 | 40.100 | 39.700 | 40.000 | 38.900 | 39.000 | ▼ −2,74% | 539.200 | 21,2 |
| 19-10-2026 | 40.100 | 40.500 | 40.950 | 40.050 | 40.100 | ■ 0,00% | 167.800 | 6,8 |
| 16-10-2026 | 40.150 | 40.050 | 40.850 | 40.050 | 40.100 | ▼ −0,12% | 280.700 | 11,3 |
| 15-10-2026 | 41.500 | 41.200 | 41.300 | 40.100 | 40.150 | ▼ −3,25% | 414.400 | 16,8 |
| 14-10-2026 | 42.350 | 42.000 | 42.150 | 41.500 | 41.500 | ▼ −2,01% | 240.300 | 10,1 |
| 13-10-2026 | 42.750 | 42.700 | 42.800 | 42.350 | 42.350 | ▼ −0,94% | 151.400 | 6,5 |
| 12-10-2026 | 42.900 | 42.900 | 43.050 | 42.750 | 42.750 | ▼ −0,35% | 148.400 | 6,4 |
| 9-10-2026 | 43.500 | 43.150 | 43.450 | 42.900 | 42.900 | ▼ −1,38% | 203.200 | 8,7 |
| 8-10-2026 | 43.500 | 43.450 | 43.550 | 43.050 | 43.500 | ■ 0,00% | 47.800 | 2,1 |
| 7-10-2026 | 43.200 | 43.200 | 43.500 | 43.100 | 43.500 | ▲ +0,69% | 47.700 | 2,1 |
| 6-10-2026 | 43.100 | 43.500 | 43.600 | 42.950 | 43.200 | ▲ +0,23% | 85.100 | 3,7 |
| 5-10-2026 | 43.400 | 43.300 | 43.600 | 43.050 | 43.100 | ▼ −0,69% | 79.400 | 3,4 |
| 2-10-2026 | 43.800 | 43.800 | 43.900 | 43.350 | 43.400 | ▼ −0,91% | 75.300 | 3,3 |
| 1-10-2026 | 43.850 | 43.900 | 43.950 | 43.750 | 43.800 | ▼ −0,11% | 28.700 | 1,3 |
| 30-9-2026 | 43.900 | 44.000 | 44.000 | 43.850 | 43.850 | ▼ −0,11% | 31.900 | 1,4 |
| 29-9-2026 | 43.600 | 43.600 | 44.100 | 43.600 | 43.900 | ▲ +0,69% | 80.600 | 3,5 |
| 28-9-2026 | 44.300 | 44.300 | 44.600 | 43.600 | 43.600 | ▼ −1,58% | 111.600 | 4,9 |
| 25-9-2026 | 44.350 | 44.300 | 44.600 | 44.150 | 44.300 | ▼ −0,11% | 40.700 | 1,8 |
| 24-9-2026 | 44.650 | 44.650 | 44.800 | 44.250 | 44.350 | ▼ −0,67% | 56.600 | 2,5 |
| 23-9-2026 | 44.350 | 44.400 | 44.950 | 44.400 | 44.650 | ▲ +0,68% | 118.200 | 5,1 |
| 22-9-2026 | 44.150 | 44.400 | 44.500 | 44.100 | 44.350 | ▲ +0,45% | 122.600 | 5,3 |
| 21-9-2026 | 44.800 | 44.800 | 44.800 | 44.150 | 44.150 | ▼ −1,45% | 120.000 | 5,2 |
| 18-9-2026 | 44.800 | 44.900 | 44.950 | 44.650 | 44.800 | ■ 0,00% | 52.600 | 2,4 |
| 17-9-2026 | 44.100 | 44.250 | 44.800 | 44.100 | 44.800 | ▲ +1,59% | 87.900 | 3,9 |
| 16-9-2026 | 43.350 | 43.350 | 44.150 | 43.350 | 44.100 | ▲ +1,73% | 154.500 | 6,5 |
| 15-9-2026 | 42.650 | 42.800 | 43.500 | 42.800 | 43.350 | ▲ +1,64% | 220.900 | 9,4 |
| 14-9-2026 | 42.750 | 42.750 | 43.100 | 42.650 | 42.650 | ▼ −0,23% | 174.900 | 7,4 |
| 11-9-2026 | 42.950 | 43.000 | 43.250 | 42.750 | 42.750 | ▼ −0,47% | 81.000 | 3,5 |
| 10-9-2026 | 43.200 | 43.250 | 43.350 | 42.950 | 42.950 | ▼ −0,58% | 117.700 | 5,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/78 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-7-2017
Dữ liệu khác của SCS
Phân tích kỹ thuật SCSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SCSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SCSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SCSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SCSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SCSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SCSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SCSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SCSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SCSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SCSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SCSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SCSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SCSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SCS (CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-7-2017 tới nay, tổng cộng 2.312 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 40.250 đồng, tăng 3,21%, khối lượng 290.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 156.055 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SCS tăng mạnh nhất vào năm 2017 (67,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (51,2%).
