Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu BVB
Biểu đồ giá BVB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BVB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13.100 | 10.500 | 15.100 | 10.150 | ▼ −19,8% | 189 |
| 2025 | 11.700 | 13.200 | 17.700 | 9.600 | ▲ +12,8% | 249 |
| 2024 | 10.500 | 11.600 | 14.300 | 9.300 | ▲ +10,5% | 250 |
| 2023 | 10.100 | 10.600 | 12.200 | 9.900 | ▲ +5,0% | 249 |
| 2022 | 23.000 | 9.800 | 23.700 | 6.300 | ▼ −57,4% | 249 |
| 2021 | 14.900 | 23.400 | 28.400 | 10.000 | ▲ +57,0% | 250 |
| 2020 | 16.100 | 14.500 | 20.900 | 9.000 | ▼ −9,9% | 124 |
Giá BVB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 10.350 | 10.450 | 10.550 | 10.400 | 10.500 | ▲ +1,45% | 1.261.800 | 13,2 |
| 20-10-2026 | 10.300 | 10.400 | 10.450 | 10.250 | 10.350 | ▲ +0,49% | 603.400 | 6,2 |
| 19-10-2026 | 10.450 | 10.450 | 10.600 | 10.300 | 10.300 | ▼ −1,44% | 3.229.500 | 33,6 |
| 16-10-2026 | 10.300 | 10.350 | 10.550 | 10.350 | 10.450 | ▲ +1,46% | 3.318.600 | 34,8 |
| 15-10-2026 | 10.350 | 10.300 | 10.450 | 10.200 | 10.300 | ▼ −0,48% | 1.889.800 | 19,5 |
| 14-10-2026 | 10.400 | 10.350 | 10.400 | 10.150 | 10.350 | ▼ −0,48% | 873.000 | 9,0 |
| 13-10-2026 | 10.400 | 10.350 | 10.450 | 10.150 | 10.400 | ■ 0,00% | 897.800 | 9,3 |
| 12-10-2026 | 10.450 | 10.500 | 10.550 | 10.350 | 10.400 | ▼ −0,48% | 611.500 | 6,4 |
| 9-10-2026 | 10.500 | 10.500 | 10.650 | 10.200 | 10.450 | ▼ −0,48% | 1.471.000 | 15,3 |
| 8-10-2026 | 10.850 | 10.850 | 10.900 | 10.500 | 10.500 | ▼ −3,23% | 1.208.100 | 12,8 |
| 7-10-2026 | 10.850 | 10.800 | 10.900 | 10.750 | 10.850 | ■ 0,00% | 636.500 | 6,9 |
| 6-10-2026 | 10.650 | 10.650 | 11.000 | 10.600 | 10.850 | ▲ +1,88% | 3.560.100 | 38,6 |
| 5-10-2026 | 10.400 | 10.500 | 10.700 | 10.450 | 10.650 | ▲ +2,40% | 1.268.087 | 13,4 |
| 2-10-2026 | 10.500 | 10.450 | 10.550 | 10.350 | 10.400 | ▼ −0,95% | 770.300 | 8,0 |
| 1-10-2026 | 10.550 | 10.500 | 10.650 | 10.500 | 10.500 | ▼ −0,47% | 782.500 | 8,3 |
| 30-9-2026 | 10.550 | 10.500 | 10.600 | 10.450 | 10.550 | ■ 0,00% | 577.500 | 6,1 |
| 29-9-2026 | 10.550 | 10.500 | 10.700 | 10.500 | 10.550 | ■ 0,00% | 461.200 | 4,9 |
| 28-9-2026 | 10.500 | 10.600 | 10.600 | 10.400 | 10.550 | ▲ +0,48% | 820.200 | 8,6 |
| 25-9-2026 | 10.500 | 10.500 | 10.700 | 10.400 | 10.500 | ■ 0,00% | 691.400 | 7,3 |
| 24-9-2026 | 10.750 | 10.800 | 10.800 | 10.500 | 10.500 | ▼ −2,33% | 733.300 | 7,8 |
| 23-9-2026 | 10.550 | 10.850 | 10.950 | 10.700 | 10.750 | ▲ +1,90% | 1.039.400 | 11,3 |
| 22-9-2026 | 11.200 | 11.100 | 11.200 | 10.750 | 10.850 | ▼ −3,12% | 4.870.700 | 53,3 |
| 21-9-2026 | 11.750 | 12.000 | 12.050 | 11.150 | 11.200 | ▼ −4,68% | 8.087.354 | 91,7 |
| 18-9-2026 | 11.000 | 11.000 | 11.750 | 11.000 | 11.750 | ▲ +6,82% | 8.093.692 | 90,2 |
| 17-9-2026 | 10.900 | 10.900 | 11.150 | 10.850 | 11.000 | ▲ +0,92% | 752.200 | 8,3 |
| 16-9-2026 | 11.150 | 11.250 | 11.250 | 10.900 | 10.900 | ▼ −2,24% | 1.271.900 | 14,0 |
| 15-9-2026 | 11.150 | 11.100 | 11.250 | 11.100 | 11.150 | ■ 0,00% | 619.200 | 6,9 |
| 14-9-2026 | 11.400 | 11.100 | 11.250 | 11.000 | 11.150 | ▼ −2,19% | 1.524.400 | 16,9 |
| 11-9-2026 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.350 | 11.400 | ▼ −1,72% | 435.100 | 5,0 |
| 10-9-2026 | 11.600 | 11.750 | 11.750 | 11.550 | 11.600 | ■ 0,00% | 304.800 | 3,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/52 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-7-2020
Dữ liệu khác của BVB
Phân tích kỹ thuật BVBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BVBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BVBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BVBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BVBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BVBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BVBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BVBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BVBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BVBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BVBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo BVBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp BVBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh BVBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BVB (Ngân hàng TMCP Bản Việt) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 10-7-2020 tới nay, tổng cộng 1.560 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.500 đồng, tăng 1,45%, khối lượng 1.261.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.283.279 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BVB tăng mạnh nhất vào năm 2021 (57,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (57,4%).
