Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 543 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BQP, CNT, DDB, HAH, HU4 · Xem bảng →
Logo BVB
Ngân hàng TMCP Bản Việt
Viet Capital Commercial Joint Stock Bank
10.650
▲ +150 (▲ +1,43%)

Cân đối kế toán BVB

Cân đối kế toán BVB theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
  I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý607,8610,9497,8455,4616,2434,0426,6506,7298,5205,2150,9126,1112,465,054,3
  II. Tiền gửi tại NHNN1.537,72.766,21.862,82.404,22.536,71.859,5929,7514,0672,1375,2550,3263,9551,0821,9155,0
  IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác34.856,814.236,511.359,610.213,414.852,110.901,19.182,26.678,65.236,22.704,13.995,24.148,06.435,67.210,54.750,3
    1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác32.723,513.493,510.459,68.378,413.172,19.301,17.538,36.217,14.890,41.732,33.195,23.125,04.492,93.972,24.750,3
    2. Cho vay các TCTD khác2.133,3743,0900,01.835,01.680,01.600,01.643,9461,5345,8971,8800,01.023,01.953,73.247,3—
  VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác199,5——82,113,29,922,322,67,80,05,22,11,40,1—
  VII. Cho vay khách hàng76.601,467.189,956.967,150.117,945.688,739.261,233.542,429.349,924.784,820.812,615.740,312.849,59.909,27.708,54.333,4
    1. Cho vay khách hàng77.688,268.142,157.768,250.859,446.389,239.832,833.994,729.690,525.031,920.994,315.863,212.989,510.033,57.781,84.380,3
    2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng-1.086,9-952,2-801,1-741,5-700,5-571,6-452,3-340,5-247,1-181,7-123,0-140,0-124,3-73,3-46,9
  VIII. Chứng khoán đầu tư13.680,713.094,712.067,311.282,69.050,64.703,03.854,35.956,36.156,76.253,27.031,75.695,63.606,32.832,95.773,9
    1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán10.549,79.233,87.704,611.144,49.051,54.709,03.593,84.768,64.881,84.151,94.097,53.549,93.003,252,2—
    2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn3.541,44.073,94.362,7138,2—0,0377,41.317,31.369,82.181,53.008,12.168,5624,02.780,75.773,9
    3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư-410,4-213,0——-0,9-6,0-116,9-129,6-94,9-80,1-73,9-22,7-20,9——
  X. Tài sản cố định1.578,51.533,91.502,91.421,01.226,81.261,51.191,0767,6685,3335,3377,4374,0402,4200,8173,5
    1. Tài sản cố định hữu hình589,1564,5471,7440,3416,8383,9371,3315,6299,5113,6139,8143,3173,7132,3103,7
      - Nguyên giá1.234,61.194,71.236,81.167,1978,00,00,00,00,00,00,0258,3243,273,173,1
      - Giá trị hao mòn lũy kế-245,3-225,3-205,6-186,5-167,90,00,00,00,00,00,0-27,6-14,6-4,6-3,3
    3. Tài sản cố định vô hình989,4969,41.031,2980,6810,1877,6819,7452,0385,8221,6237,6230,7228,668,569,8
      - Nguyên giá1.234,61.194,71.236,81.167,1978,00,00,00,00,00,00,0258,3243,273,173,1
      - Giá trị hao mòn lũy kế-245,3-225,3-205,6-186,5-167,90,00,00,00,00,00,0-27,6-14,6-4,6-3,3
  XII. Tài sản có khác3.985,24.104,23.626,43.090,82.527,22.671,32.660,12.755,92.027,81.669,61.105,92.154,01.930,41.753,51.706,7
    1. Các khoản phải thu344,41.494,41.499,41.523,41.533,61.543,71.453,61.651,51.212,71.018,3273,51.455,51.440,81.134,81.242,0
    2. Các khoản lãi, phí phải thu1.869,91.583,21.467,41.168,3856,2934,01.028,31.004,2755,3524,8749,2701,9461,5584,0443,7
    4. Tài sản có khác1.772,41.027,5659,6399,1151,1194,1249,2179,4139,1205,9138,488,655,734,721,1
    5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác-1,4-0,9——-13,7-0,6-71,0-79,3-79,3-79,3-55,2-91,9-27,6——
TỔNG CỘNG TÀI SẢN133.047,7103.536,387.884,079.067,576.511,461.101,651.808,746.551,639.900,932.384,829.019,125.782,523.058,620.670,416.968,2
  I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN7.140,61.557,8—1.486,3—0,00,00,00,0211,0721,5——0,052,3
  II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác17.939,618.722,012.506,611.218,214.740,29.346,39.435,38.704,28.907,73.706,95.957,37.432,37.531,24.984,23.569,6
    1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác17.603,013.598,811.951,78.716,113.950,48.920,38.589,77.488,57.352,43.406,94.087,14.944,44.492,73.307,03.569,6
    2. Vay các TCTD khác336,65.123,2555,02.502,1789,8426,0845,61.215,71.555,3300,01.870,12.487,93.038,51.677,2—
  III. Tiền gửi khách hàng71.413,767.389,457.138,850.129,145.244,641.372,535.218,633.495,427.022,524.610,118.623,814.687,212.042,010.298,85.231,5
  V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro65,6222,4361,7352,5—0,00,00,00,00,00,0————
  VI. Phát hành giấy tờ có giá26.693,57.525,610.023,49.484,810.577,45.223,32.452,70,00,00,00,031,731,51.820,04.437,0
  VII. Các khoản nợ khác2.334,11.962,11.988,91.394,01.310,11.269,1967,1914,1627,0529,4403,3318,2235,3302,0377,3
    1. Các khoản lãi, phí phải trả2.004,91.121,61.661,41.186,1979,31.113,5876,0771,5577,4468,9370,8253,9210,2266,3316,3
    3. Các khoản phải trả và công nợ khác329,2840,5327,6207,9330,8155,691,1142,549,660,532,564,319,428,760,6
  VIII. Vốn chủ sở hữu7.460,56.154,95.843,95.002,64.639,13.890,43.735,03.438,03.343,73.310,63.313,23.313,13.218,63.265,53.300,6
    1. Vốn của Tổ chức tín dụng6.407,75.518,55.016,83.670,93.670,93.171,03.171,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,0
      - Vốn điều lệ6.408,25.518,55.016,83.670,93.670,93.171,03.171,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,0
      - Vốn đầu tư XDCB0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
      - Thặng dư vốn cổ phần-0,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    2. Quỹ của TCTD320,0258,0249,7253,3216,5192,4173,7159,5155,0154,8154,4134,2113,961,330,7
    5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế732,7378,5577,41.078,3751,7527,0390,30,0188,8155,9158,8179,0104,7204,2269,9
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU133.047,7103.536,387.884,079.067,576.511,461.101,651.808,746.551,639.900,932.384,829.019,125.782,523.058,620.670,416.968,2
    3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại—0,0———0,00,00,00,00,00,0————
  IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác—2,120,6——0,00,00,00,016,80,0————
    6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác—0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,0————
  IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,00,0——0,00,00,00,00,00,0————
  III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác—————0,00,00,00,00,00,0———0,0
    3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác—————0,00,00,00,00,00,0—-10,9-9,0—
  V. Chứng khoán kinh doanh—————0,00,00,00,00,00,0——7,421,1
    1. Chứng khoán kinh doanh—————0,00,00,00,00,00,0——31,485,3
    2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh—————0,00,00,00,00,00,0——-23,9-64,2
  IX. Góp vốn đầu tư dài hạn—————0,00,00,031,629,762,2169,2109,969,9—
    1. Đầu tư vào công ty con—————0,00,00,00,00,00,0————
    2. Góp vốn liên doanh—————0,00,00,00,00,00,0————
    3. Đầu tư vào công ty liên kết—————0,00,00,031,629,729,195,8109,9——
    4. Đầu tư dài hạn khác—————0,00,00,00,00,033,173,4—69,9—
    5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn—————0,00,00,00,00,00,0————
    2. Tài sản cố định thuê tài chính—————0,00,00,00,00,00,0————
    5. Chi phí XDCB dở dang—————0,00,00,00,00,00,0————
  XI. Bất động sản đầu tư—————0,00,00,00,00,00,0————
      - Trong đó: Lợi thế thương mại—————0,00,00,00,00,00,0————
    2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả—————0,00,00,00,00,00,0————
    4. Dự phòng rủi ro khác—————0,00,00,00,00,00,0—5,77,00,4
      - Cổ phiếu quỹ—————0,00,00,00,00,00,0————
      - Cổ phiếu ưu đãi—————0,00,00,00,00,00,0————
      - Vốn khác—————0,00,00,00,00,00,0————
    3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái—————0,00,00,00,00,00,0————
    4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản—————0,00,0278,40,00,00,0————

Cân đối kế toán BVB theo quý

tỉ đồng

44 kỳ, Quý 4/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 4/2015Quý 4/2014Quý 4/2013Quý 4/2012Quý 4/2011
  I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý490,4615,3607,8513,3695,3656,7610,9675,4647,2541,8497,8530,9580,1442,3455,4543,5724,7735,8616,2662,6592,3514,3434,0524,2424,4353,8426,6439,5463,6443,8506,7472,7439,6409,2298,5272,9285,4248,3205,2150,9126,1112,465,054,3
  II. Tiền gửi tại NHNN2.745,3795,11.537,72.550,81.340,61.287,82.766,22.019,01.207,11.085,61.862,83.607,82.346,31.642,32.404,2225,8772,41.026,02.536,71.759,71.081,31.166,81.859,51.089,8497,3337,1929,7296,4544,8436,5514,0680,6418,8361,6672,1462,01.087,9643,9375,2550,3263,9551,0821,9155,0
  IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác34.859,837.241,034.856,825.270,219.977,216.263,914.236,515.240,012.999,49.342,911.359,611.714,68.237,36.862,110.213,410.907,816.106,613.585,714.852,111.169,311.470,89.406,910.901,17.037,58.452,79.447,09.182,24.986,25.327,25.039,36.678,66.163,35.909,52.444,05.236,2784,92.133,32.675,42.704,13.995,24.148,06.435,67.210,54.750,3
    1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác34.859,836.596,032.723,525.270,219.880,716.077,913.493,515.150,012.999,49.142,910.459,610.429,66.937,36.437,18.378,48.057,813.246,612.085,713.172,18.089,37.940,86.905,69.301,13.745,75.487,77.725,97.538,34.266,84.607,34.177,66.217,16.054,55.706,52.141,04.890,4684,91.832,31.571,41.732,33.195,23.125,04.492,93.972,24.750,3
  VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác137,10,0199,5—2,40,0—0,4—8,9——5,938,482,149,422,4—13,26,211,914,19,98,910,20,022,37,40,036,622,60,00,011,47,80,00,218,30,05,22,11,40,1—
  VII. Cho vay khách hàng82.214,678.099,576.601,475.911,771.475,769.732,367.111,263.104,458.702,156.234,856.967,152.242,653.041,252.753,150.117,950.053,650.008,548.862,145.688,744.140,643.819,741.337,539.261,237.527,935.296,534.307,733.542,432.562,431.031,830.494,929.349,927.192,725.282,924.446,024.784,822.358,321.736,421.029,920.812,615.740,312.849,59.909,27.708,54.333,4
    1. Cho vay khách hàng83.385,179.226,177.688,277.089,872.601,470.821,568.063,464.080,959.588,857.095,757.768,253.030,053.879,953.532,350.859,450.851,550.769,949.558,246.389,244.841,144.377,141.856,239.832,838.072,435.778,334.760,433.994,732.973,331.416,730.835,629.690,527.483,425.552,824.693,125.031,922.568,521.932,821.216,520.994,315.863,212.989,510.033,57.781,84.380,3
    2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng-1.170,5-1.126,6-1.086,9-1.178,1-1.125,7-1.089,1-952,2-976,5-886,7-860,9-801,1-787,4-838,7-779,2-741,5-797,9-761,4-696,1-700,5-700,5-557,3-518,7-571,6-544,5-481,7-452,7-452,3-410,9-384,9-340,7-340,5-290,7-269,9-247,1-247,1-210,2-196,4-186,6-181,7-123,0-140,0-124,3-73,3-46,9
  VIII. Chứng khoán đầu tư14.706,613.517,613.680,713.150,815.863,815.729,413.094,713.068,611.502,711.433,112.067,311.257,812.388,711.962,911.282,611.258,910.491,99.534,09.050,64.419,45.698,14.791,04.703,04.651,94.622,14.311,73.854,35.378,45.752,15.793,25.956,36.140,36.083,16.462,56.156,76.691,77.119,56.409,46.253,27.031,75.695,63.606,32.832,95.773,9
    1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán11.802,010.548,610.549,79.734,410.169,29.776,59.233,89.389,57.562,47.267,77.704,68.093,49.181,19.358,111.144,411.121,510.492,59.534,89.051,54.422,45.703,04.797,04.709,04.663,64.633,84.323,53.593,84.243,64.580,24.612,14.768,64.987,24.927,45.187,54.881,85.330,14.433,55.717,84.151,94.097,53.549,93.003,252,2—
    2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn3.443,73.473,93.541,43.690,95.941,36.165,94.073,93.826,64.037,04.211,84.362,73.164,43.207,62.604,8138,2138,0—————0,00,00,00,00,0377,41.301,41.301,41.308,01.317,31.347,81.347,81.369,81.369,81.449,02.764,3771,62.181,53.008,12.168,5624,02.780,75.773,9
    3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư-539,1-504,9-410,4-274,5-246,6-213,0-213,0-147,5-96,7-46,3—————-0,6-0,6-0,8-0,9-3,1-4,9-6,0-6,0-11,7-11,7-11,8-116,9-166,7-129,6-126,9-129,6-194,7-192,1-94,9-94,9-87,5-78,3-80,1-80,1-73,9-22,7-20,9——
  X. Tài sản cố định1.555,31.562,81.578,51.512,71.516,91.531,11.533,91.365,21.280,71.296,21.502,91.453,31.429,31.428,41.421,01.213,61.215,51.220,21.226,81.253,11.264,31.256,41.261,51.191,31.187,81.190,01.191,01.131,01.102,0757,3767,6667,3660,5677,1685,3595,7497,0406,7335,3377,4374,0402,4200,8173,5
    1. Tài sản cố định hữu hình570,6575,6589,1546,7557,1563,3564,5540,8479,3490,1471,7454,0445,1448,7440,3414,9414,8415,0416,8374,4380,3380,6383,9363,0355,9363,9371,3338,3324,9310,9315,6304,7287,6295,6299,5295,7203,7113,4113,6139,8143,3173,7132,3103,7
      - Nguyên giá1.240,11.237,51.234,61.206,11.195,01.194,81.194,71.044,51.016,81.016,81.236,81.199,91.179,81.169,21.167,1980,5977,9978,0978,01.041,11.041,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0258,3243,273,173,1
      - Giá trị hao mòn lũy kế-255,3-250,3-245,3-240,1-235,3-227,0-225,3-220,1-215,3-210,7-205,6-200,6-195,7-189,5-186,5-181,8-177,2-172,8-167,9-162,4-157,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-27,6-14,6-4,6-3,3
    3. Tài sản cố định vô hình984,7987,2989,4966,0959,8967,8969,4824,4801,4806,11.031,2999,3984,2979,7980,6798,6800,7805,2810,1878,8884,0875,7877,6828,4831,9826,0819,7792,7777,1446,4452,0362,7372,9381,4385,8300,0293,3293,3221,6237,6230,7228,668,569,8
      - Nguyên giá1.240,11.237,51.234,61.206,11.195,01.194,81.194,71.044,51.016,81.016,81.236,81.199,91.179,81.169,21.167,1980,5977,9978,0978,01.041,11.041,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0258,3243,273,173,1
      - Giá trị hao mòn lũy kế-255,3-250,3-245,3-240,1-235,3-227,0-225,3-220,1-215,3-210,7-205,6-200,6-195,7-189,5-186,5-181,8-177,2-172,8-167,9-162,4-157,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-27,6-14,6-4,6-3,3
  XII. Tài sản có khác5.265,45.052,83.985,23.696,14.637,64.917,04.182,93.942,04.150,44.013,53.626,43.479,83.792,33.468,03.090,83.303,82.855,22.711,92.527,22.409,72.662,52.606,52.671,32.529,82.900,12.793,92.660,13.218,22.851,72.912,72.741,32.631,72.354,52.134,22.027,82.020,11.921,92.084,81.669,61.105,92.154,01.930,41.753,51.706,7
    1. Các khoản phải thu412,2795,4344,4993,21.289,61.329,61.494,42.179,01.660,01.755,61.499,41.591,21.554,61.706,31.523,42.007,91.498,61.463,81.533,71.354,11.483,31.404,41.543,71.433,51.690,51.505,41.453,61.875,51.491,91.796,31.618,81.586,51.397,01.232,61.212,71.337,01.242,81.405,51.018,3273,51.455,51.440,81.134,81.242,0
    2. Các khoản lãi, phí phải thu2.856,12.628,61.869,91.311,11.752,01.574,41.583,21.144,01.684,21.704,41.467,41.314,01.359,11.233,31.168,31.092,31.114,41.005,9856,2901,21.002,91.006,8934,01.038,91.106,41.126,71.028,31.149,61.170,5998,41.022,3934,7847,7795,2755,3620,6539,5555,6524,8749,2701,9461,5584,0443,7
    4. Tài sản có khác2.007,31.638,41.772,4593,41.597,32.013,81.106,1619,0806,3553,5659,6574,6878,5528,4399,1246,9263,9263,8151,1154,9176,8195,9194,1128,8174,6233,2249,2264,2266,6197,3179,4189,9189,1185,7139,1141,8219,0203,0205,9138,488,655,734,721,1
    5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác-10,2-9,6-1,4—-1,4-0,9-0,9————————-43,4-21,7-21,7-13,7-0,6-0,6-0,6-0,6-71,4-71,4-71,4-71,0-71,0-77,3-79,3-79,3-79,3-79,3-79,3-79,3-79,3-79,3-79,3-79,3-55,2-91,9-27,6——
TỔNG CỘNG TÀI SẢN141.974,4136.884,2133.047,7122.605,6115.509,4110.118,1103.536,399.419,690.489,583.956,787.884,084.286,981.821,278.597,679.067,577.556,382.197,277.675,776.511,565.820,766.600,861.093,461.101,654.561,453.391,252.741,251.808,748.019,547.073,245.914,346.565,643.980,341.180,536.978,039.900,933.215,934.811,933.547,032.384,829.019,125.782,523.058,620.670,416.968,2
NGUỒN VỐN141.974,4136.884,2——————————————————————————————————————————
  I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN7.797,36.537,47.140,63.504,93.627,01.571,81.557,81.567,1297,7—————1.486,3305,6—————0,00,00,00,00,00,00,060,70,00,00,00,00,00,00,00,0325,5211,0721,5——0,052,3
  II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác17.504,018.759,117.939,616.630,421.116,116.782,118.722,023.303,519.022,78.419,112.506,611.722,113.238,29.191,811.218,215.664,818.082,514.768,314.740,29.417,013.003,510.506,69.346,38.190,37.230,66.493,99.435,38.041,18.216,97.110,28.704,26.715,78.757,76.568,98.907,74.882,87.286,65.195,43.706,95.957,37.432,37.531,24.984,23.569,6
    1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác17.504,018.759,117.603,015.660,318.474,414.632,413.598,819.816,817.361,88.195,611.951,79.616,09.664,87.820,58.716,111.066,215.413,014.668,313.950,47.817,010.902,59.706,68.920,35.870,75.730,65.672,88.589,77.006,37.217,66.280,67.488,55.944,17.280,15.074,47.352,43.807,06.052,15.195,43.406,94.087,14.944,44.492,73.307,03.569,6
  III. Tiền gửi khách hàng81.338,174.032,871.413,769.622,568.796,571.012,367.389,460.432,857.487,559.662,557.138,853.866,250.364,954.139,350.129,143.386,647.434,146.833,345.244,642.454,839.901,038.660,341.372,537.703,137.625,937.837,835.218,634.231,134.278,434.386,133.495,433.112,928.398,826.387,627.022,524.445,723.653,024.170,924.610,118.623,814.687,212.042,010.298,85.231,5
  V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro65,765,665,665,8228,2223,7222,4215,2253,5248,2361,7365,2354,4352,9352,5358,4—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
  VI. Phát hành giấy tờ có giá24.427,927.305,026.693,523.171,712.609,812.484,57.525,66.559,26.035,17.988,310.023,410.418,710.057,18.040,99.484,811.402,810.403,410.098,310.577,47.937,47.736,95.894,95.223,33.619,23.619,33.608,32.452,71.121,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,031,731,51.820,04.437,0
  VII. Các khoản nợ khác2.919,92.506,62.334,12.219,42.212,61.824,51.962,11.308,71.375,71.680,21.988,92.032,01.972,71.838,61.394,01.498,31.346,61.188,51.310,11.313,61.283,72.007,01.269,11.208,51.133,61.028,4966,8950,4869,7963,6931,4777,2624,3613,1627,0550,3562,6541,0529,4403,3318,2235,3302,0377,3
    1. Các khoản lãi, phí phải trả2.596,62.164,72.004,91.808,31.760,71.429,21.121,6986,31.082,71.428,41.661,41.794,21.752,41.630,51.186,11.292,31.108,11.010,2979,31.169,61.136,01.089,01.113,51.102,91.062,6943,1876,0877,1817,6805,3771,5717,1573,5582,7577,4518,7524,9504,3468,9370,8253,9210,2266,3316,3
    3. Các khoản phải trả và công nợ khác323,3342,0329,2—451,9395,3840,5322,3293,0251,8327,6237,8220,3208,1207,9205,9238,5178,3330,8144,1147,7918,0155,6105,671,085,390,773,30,0158,2159,860,250,730,449,631,637,836,760,532,564,319,428,760,6
  VIII. Vốn chủ sở hữu7.921,67.656,67.460,57.381,86.919,26.219,26.154,96.033,26.016,15.958,45.843,95.882,15.833,95.034,15.002,64.939,84.930,74.779,44.639,24.697,94.675,74.024,63.890,43.840,33.781,83.765,63.735,33.675,63.644,73.454,43.434,63.364,83.380,63.408,43.343,73.335,63.309,63.314,13.310,63.313,23.313,13.218,63.265,53.300,6
    1. Vốn của Tổ chức tín dụng6.407,76.407,76.407,76.407,76.207,95.518,55.518,55.518,55.016,85.016,85.016,85.016,85.016,83.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,0
      - Vốn điều lệ6.408,26.408,26.408,26.408,26.208,25.518,55.518,55.518,55.016,85.016,85.016,85.016,85.016,83.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.670,93.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.171,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,03.000,0
      - Vốn đầu tư XDCB0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
      - Thặng dư vốn cổ phần-0,5-0,5-0,5-0,5-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    2. Quỹ của TCTD399,2320,0320,0320,2320,2258,0258,0258,1258,1249,7249,7254,9254,9253,3253,3253,7253,7216,5216,5216,3216,3192,4192,4192,4173,6173,6173,7173,5173,5159,5159,5159,0159,0155,0155,0154,4154,5154,8154,8154,4134,2113,961,330,7
    3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái23,923,7—-11,00,40,2—44,750,759,3—40,99,711,2—-37,28,11,5—-0,615,812,90,00,9-2,0-7,80,0-0,6-2,5-0,60,0-94,2-11,3-7,80,0-10,5-13,81,40,00,0————
    5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế1.090,8905,1732,7664,9390,7442,6378,5211,9690,6—577,4569,5552,51.098,71.078,31.052,4997,9890,5751,7811,3772,7648,4527,0476,0439,3428,8390,6331,7302,7295,5275,1300,0232,9261,2188,8191,7168,9157,9155,9158,8179,0104,7204,2269,9
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU141.974,4136.884,2133.047,7122.605,6115.509,4110.118,1103.536,399.419,690.489,583.956,787.884,084.286,981.821,278.597,679.067,577.556,382.197,277.675,776.511,565.820,766.600,861.093,461.101,654.561,453.391,252.741,251.808,748.019,547.073,245.914,346.565,643.980,341.180,536.978,039.900,933.215,934.811,933.547,032.384,829.019,125.782,523.058,620.670,416.968,2
  III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0———0,0
    2. Cho vay các TCTD khác—645,02.133,3—96,5186,0743,090,0—200,0900,01.285,01.300,0425,01.835,02.850,02.860,01.500,01.680,03.080,03.530,02.501,31.600,03.291,92.965,01.721,11.643,9719,4719,9861,7461,5108,8203,0303,0345,8100,0301,01.104,0971,8800,01.023,01.953,73.247,3—
    3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—-10,9-9,0—
  V. Chứng khoán kinh doanh—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——7,421,1
  IX. Góp vốn đầu tư dài hạn—0,0—————4,5—————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,028,631,631,532,031,630,430,230,429,762,2169,2109,969,9—
    2. Tài sản cố định thuê tài chính—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    5. Chi phí XDCB dở dang—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
  XI. Bất động sản đầu tư—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại—0,0—798,4—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
  IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác—21,2—9,0——2,1—1,1—20,60,6—————7,9———0,00,00,00,07,20,00,02,70,00,09,519,10,00,01,50,00,016,80,0————
    2. Vay các TCTD khác——336,6970,22.641,72.149,65.123,23.486,71.661,0223,5555,02.106,23.573,41.371,32.502,14.598,62.669,5100,0789,81.600,02.100,9800,0426,02.319,61.500,0821,1845,61.034,8999,3829,61.215,7771,71.477,61.494,51.555,31.075,81.234,50,0300,01.870,12.487,93.038,51.677,2—
    2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả———411,1—————————————————0,00,00,00,00,00,00,052,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
      - Vốn khác———0,00,0————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản———0,0—————632,6———————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác——————0,00,0——0,0———0,00,0—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
  IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát——————0,00,0——0,00,0———0,0—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    4. Đầu tư dài hạn khác———————4,5—————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,033,173,4—69,9—
    1. Chứng khoán kinh doanh—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——31,485,3
    2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——-23,9-64,2
    1. Đầu tư vào công ty con—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    2. Góp vốn liên doanh—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    3. Đầu tư vào công ty liên kết—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,028,631,631,532,031,630,430,230,429,729,195,8109,9——
    5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
      - Trong đó: Lợi thế thương mại—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
    4. Dự phòng rủi ro khác—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—5,77,00,4
      - Cổ phiếu quỹ—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————
      - Cổ phiếu ưu đãi—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0————

Báo cáo khác của BVB

Dữ liệu khác của BVB

Tóm tắt

Cân đối kế toán của Ngân hàng TMCP Bản Việt (mã BVB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc BVB.