Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HPG
Biểu đồ giá HPG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HPG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.950 | 21.150 | 29.700 | 19.600 | ▼ −18,5% | 197 |
| 2025 | 27.000 | 26.400 | 30.850 | 21.300 | ▼ −2,2% | 249 |
| 2024 | 27.450 | 26.650 | 32.150 | 24.750 | ▼ −2,9% | 250 |
| 2023 | 19.250 | 27.950 | 29.400 | 18.200 | ▲ +45,2% | 249 |
| 2022 | 46.750 | 18.000 | 52.500 | 11.800 | ▼ −61,5% | 249 |
| 2021 | 42.300 | 46.400 | 67.800 | 37.000 | ▲ +9,7% | 250 |
| 2020 | 24.000 | 41.450 | 41.950 | 15.250 | ▲ +72,7% | 252 |
| 2019 | 30.800 | 23.500 | 35.600 | 20.300 | ▼ −23,7% | 250 |
| 2018 | 47.700 | 30.950 | 67.800 | 28.950 | ▼ −35,1% | 248 |
| 2017 | 44.000 | 46.850 | 46.900 | 28.400 | ▲ +6,5% | 250 |
| 2016 | 28.800 | 43.150 | 50.500 | 23.900 | ▲ +49,8% | 251 |
| 2015 | 53.000 | 29.200 | 55.000 | 24.600 | ▼ −44,9% | 248 |
| 2014 | 41.100 | 53.000 | 62.000 | 41.000 | ▲ +29,0% | 247 |
| 2013 | 21.100 | 41.100 | 41.700 | 20.800 | ▲ +94,8% | 250 |
| 2012 | 17.000 | 21.000 | 27.600 | 15.200 | ▲ +23,5% | 250 |
| 2011 | 38.500 | 17.500 | 39.800 | 16.000 | ▼ −54,5% | 248 |
| 2010 | 61.000 | 38.700 | 70.000 | 32.300 | ▼ −36,6% | 250 |
| 2009 | 31.000 | 58.500 | 84.500 | 24.300 | ▲ +88,7% | 251 |
| 2008 | 95.500 | 31.500 | 109.000 | 26.900 | ▼ −67,0% | 245 |
| 2007 | 127.000 | 95.000 | 130.000 | 88.500 | ▼ −25,2% | 32 |
Giá HPG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 21.100 | 21.100 | 21.450 | 20.950 | 21.150 | ▲ +0,24% | 26.353.300 | 559,7 |
| 20-10-2026 | 20.550 | 20.550 | 21.200 | 20.550 | 21.100 | ▲ +2,68% | 26.899.900 | 563,5 |
| 19-10-2026 | 20.900 | 21.000 | 21.050 | 20.550 | 20.550 | ▼ −1,67% | 15.690.300 | 327,4 |
| 16-10-2026 | 20.750 | 20.750 | 20.900 | 20.700 | 20.900 | ▲ +0,72% | 10.189.400 | 211,9 |
| 15-10-2026 | 20.800 | 20.600 | 21.050 | 20.600 | 20.750 | ▼ −0,24% | 21.410.300 | 445,6 |
| 14-10-2026 | 20.450 | 20.450 | 20.900 | 20.350 | 20.800 | ▲ +1,71% | 24.336.400 | 499,7 |
| 13-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.350 | 20.450 | ▼ −1,21% | 11.881.600 | 244,1 |
| 12-10-2026 | 20.100 | 20.250 | 20.950 | 20.050 | 20.700 | ▲ +2,99% | 36.287.600 | 742,2 |
| 9-10-2026 | 20.150 | 20.150 | 20.250 | 19.850 | 20.100 | ▼ −0,25% | 16.319.800 | 327,4 |
| 8-10-2026 | 20.350 | 20.300 | 20.500 | 20.150 | 20.150 | ▼ −0,98% | 12.877.800 | 261,5 |
| 7-10-2026 | 20.500 | 20.500 | 20.550 | 20.300 | 20.350 | ▼ −0,73% | 17.175.100 | 355,3 |
| 6-10-2026 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.150 | 20.500 | ■ 0,00% | 17.171.100 | 348,5 |
| 5-10-2026 | 20.050 | 20.400 | 20.800 | 20.350 | 20.500 | ▲ +2,24% | 32.782.600 | 675,0 |
| 2-10-2026 | 20.050 | 20.100 | 20.150 | 19.600 | 20.050 | ■ 0,00% | 37.578.700 | 749,5 |
| 1-10-2026 | 20.150 | 20.150 | 20.250 | 20.050 | 20.050 | ▼ −0,50% | 11.947.100 | 241,0 |
| 30-9-2026 | 20.300 | 20.300 | 20.500 | 20.150 | 20.150 | ▼ −0,74% | 25.300.300 | 525,4 |
| 29-9-2026 | 20.200 | 20.200 | 20.400 | 20.150 | 20.300 | ▲ +0,50% | 20.023.900 | 405,4 |
| 28-9-2026 | 20.650 | 20.750 | 20.800 | 20.150 | 20.200 | ▼ −2,18% | 33.534.800 | 693,1 |
| 25-9-2026 | 20.800 | 20.800 | 20.950 | 20.650 | 20.650 | ▼ −0,72% | 28.011.400 | 591,9 |
| 24-9-2026 | 21.050 | 21.050 | 21.100 | 20.800 | 20.800 | ▼ −1,19% | 15.528.500 | 324,3 |
| 23-9-2026 | 21.150 | 21.150 | 21.200 | 21.050 | 21.050 | ▼ −0,47% | 23.894.000 | 510,6 |
| 22-9-2026 | 21.100 | 21.150 | 21.250 | 21.100 | 21.150 | ▲ +0,24% | 9.524.500 | 202,7 |
| 21-9-2026 | 21.550 | 21.550 | 21.600 | 21.100 | 21.100 | ▼ −2,09% | 19.801.000 | 426,2 |
| 18-9-2026 | 21.200 | 21.450 | 21.550 | 21.300 | 21.550 | ▲ +1,65% | 35.973.900 | 773,6 |
| 17-9-2026 | 20.950 | 20.800 | 21.400 | 20.750 | 21.200 | ▲ +1,19% | 21.393.100 | 457,5 |
| 16-9-2026 | 21.200 | 21.200 | 21.250 | 20.950 | 20.950 | ▼ −1,18% | 12.312.100 | 259,2 |
| 15-9-2026 | 20.900 | 21.000 | 21.200 | 21.000 | 21.200 | ▲ +1,44% | 13.357.200 | 283,1 |
| 14-9-2026 | 21.300 | 21.300 | 21.400 | 20.850 | 20.900 | ▼ −1,88% | 24.926.000 | 526,2 |
| 11-9-2026 | 21.850 | 21.750 | 21.800 | 21.300 | 21.300 | ▼ −2,52% | 23.451.700 | 507,4 |
| 10-9-2026 | 22.050 | 22.000 | 22.050 | 21.800 | 21.850 | ▼ −0,91% | 13.391.400 | 293,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/158 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-11-2007
Dữ liệu khác của HPG
Phân tích kỹ thuật HPGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HPGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HPGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HPGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HPGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HPGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HPGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HPGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HPGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HPGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HPGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo HPGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp HPGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HPGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HPG (CTCP Tập đoàn Hòa Phát) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 15-11-2007 tới nay, tổng cộng 4.716 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 21.150 đồng, tăng 0,24%, khối lượng 26.353.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 22.064.995 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HPG tăng mạnh nhất vào năm 2013 (94,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (67,0%).
