Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Hanoi Industrial Marketbeat | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 4-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất khu công nghiệp | Hà Nội | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 100% | 2 | “Hanoi continued to maintain an absolute occupancy rate of 100% due to land scarcity, while Bac Ninh held its appeal with an occupancy rate of 74.1%” | |
| Đất khu công nghiệp | Bắc Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 74,1% | 2 | “Hanoi continued to maintain an absolute occupancy rate of 100% due to land scarcity, while Bac Ninh held its appeal with an occupancy rate of 74.1%” | post-merger Bac Ninh |
| Đất khu công nghiệp | Bắc Ninh | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 5.452 ha | 2 | “Bac Ninh with 5,452 ha” | post-merger Bac Ninh |
| Đất khu công nghiệp | Hải Phòng | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 5.796 ha | 2 | “Hai Phong with 5,796 ha” | post-merger Hai Phong |
| Đất khu công nghiệp | Quảng Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 49,27% | 2 | “Quang Ninh (49.27%)” | |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê đất | Q4-2025 | 135 USD/m²/cả kỳ thuê | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; developer asking, excl. management fee and VAT |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | Q4-2025 | 63 ha | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; statistics table |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Nguồn cung mới | Q4-2025 | 640 ha | 2 | “with the addition of about 640 ha of new industrial land from three strategic projects” | Northern KEZ post-merger; approx |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 66% | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; statistics table; text says 65.74% |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê so quý trước | Q4-2025 | 1,5% | 2 | “rents increased by approximately 1.5% QoQ” | Northern KEZ post-merger |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 3,8% | 2 | “the market maintained sustainable growth of 3.8% YoY” | Northern KEZ post-merger |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 23.990 ha | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger (Hanoi, Quang Ninh, Hai Phong, Bac Ninh, Hung Yen, Ninh Binh, Phu Tho); statistics table |
| Nhà xưởng xây sẵn | Hải Phòng | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 87% | 3 | “Hung Yen (95%), Ninh Binh (90%), and Hai Phong (87%)” | post-merger Hai Phong |
| Nhà xưởng xây sẵn | Hưng Yên | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 95% | 3 | “Hung Yen (95%), Ninh Binh (90%), and Hai Phong (87%)” | post-merger Hung Yen |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | Q4-2025 | 189.747 m² | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; statistics table |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 86% | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; statistics table |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà xưởng | Q4-2025 | 5 USD/m²/tháng | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; incl. management fee, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 2,04% | 3 | “the rent recorded a slight growth of approximately 2.04% YoY” | Northern KEZ post-merger; statistics table says 2.0% |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 5.286.087 m² | 3 | “reached 5,286,087 sqm of Net Leasable Area (NLA)” | Northern KEZ post-merger; NLA; statistics table rounds to 5,286,000 |
| Nhà kho xây sẵn | Bắc Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 69,9% | 4 | “currently has an occupancy rate of 69.90%” | post-merger Bac Ninh |
| Nhà kho xây sẵn | Bắc Ninh | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 1,56 triệu m² | 4 | “over 1.56 million sqm” | post-merger Bac Ninh; over |
| Nhà kho xây sẵn | Hải Phòng | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 94,64% | 4 | “Hai Phong continued to maintain high operational performance at 94.64%” | post-merger Hai Phong |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | Q4-2025 | 57.770 m² | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; statistics table |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 83% | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; statistics table; text says 83.03% |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà kho | Q4-2025 | 4,9 USD/m²/tháng | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; incl. management fee, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 6,2% | 5 | “▲23.02% ▲18 ppts ▲6.2%” | Northern KEZ post-merger; statistics table; text says 6.5% |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 3.575.000 m² | 5 | “Q4 2025 23,990 66% 63 $ 135 5,286,000 86% 189,747 $ 5.0 3,575,000 83% 57,770 $ 4.9” | Northern KEZ post-merger; NLA; incl. ready-built hybrid; approx |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Hanoi Industrial Marketbeat | VN | Cushman & Wakefield: 27 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 4-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.