Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Ho Chi Minh City Retail MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 4-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Nguồn cung mới | Q4-2025 | 2.875 m² | 2 | “The market welcomed new supply of approximately 2,875 sqm” | pre-merger HCMC; approx |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 94,11% | 2 | “In Q4 2025, the average occupancy rate reached ~94.11%” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt) | Q4-2025 | 54,08 USD/m²/tháng | 2 | “the average market-wide rental price reached ~ 54.08 USD/sqm/month” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor; USD/VND 26,500 |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt, trung tâm) | Q4-2025 | 131,42 USD/m²/tháng | 2 | “Rents continued to stay high, averaging 131.42 USD/sqm/month” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor; USD/VND 26,500 |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt, ngoài trung tâm) | Q4-2025 | 45,79 USD/m²/tháng | 2 | “Average rental price was approximately 45.79 USD/sqm/month, up 3.73% compared to Q3 2025, and 3.81% compared to the previous year” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor; USD/VND 26,500 |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (tầng trệt) | Q4-2025 | -0,21% | 2 | “a slight decrease of 0.21% compared to the previous quarter but 2.56% higher than the same period last year” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (tầng trệt, trung tâm) | Q4-2025 | -2,29% | 2 | “a slight decrease of 2.29% compared to Q3 2025, and an increase of 5.15% compared to the same period” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (tầng trệt, ngoài trung tâm) | Q4-2025 | 3,73% | 2 | “Average rental price was approximately 45.79 USD/sqm/month, up 3.73% compared to Q3 2025, and 3.81% compared to the previous year” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (tầng trệt) | Q4-2025 | 2,56% | 2 | “a slight decrease of 0.21% compared to the previous quarter but 2.56% higher than the same period last year” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (tầng trệt, trung tâm) | Q4-2025 | 5,15% | 2 | “a slight decrease of 2.29% compared to Q3 2025, and an increase of 5.15% compared to the same period” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (tầng trệt, ngoài trung tâm) | Q4-2025 | 3,81% | 2 | “Average rental price was approximately 45.79 USD/sqm/month, up 3.73% compared to Q3 2025, and 3.81% compared to the previous year” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 1,2 triệu m² | 2 | “the total retail supply in Ho Chi Minh City reached 1.2 million sqm of commercial floor area” | pre-merger HCMC; approx |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Nguồn cung mới | Q4-2025 | 9.800 m² | 4 | “Recorded an additional ~ 9,800 sqm of commercial space entering operation from two projects” | approx |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 92,2% | 4 | “Binh Duong: Recorded an occupancy rate of 92.2%” | |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Giá thuê (tầng trệt) | Q4-2025 | 28,73 USD/m²/tháng | 4 | “Binh Duong: The average rent was recorded at 28.73 USD/sqm/month” | gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor; USD/VND 26,500 |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 94.468 m² | 4 | “bringing Binh Duong's total accumulated retail supply to 94,468 sqm” | shopping center + retail podium |
| Mặt bằng bán lẻ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 95,8% | 4 | “The occupancy rate stood at 95.8%” | |
| Mặt bằng bán lẻ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá thuê (tầng trệt) | Q4-2025 | 24,25 USD/m²/tháng | 4 | “Recorded a rate of 24.25 USD/sqm/month (inclusive of service charges)” | gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor; USD/VND 26,500 |
| Mặt bằng bán lẻ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 45.036 m² | 4 | “Accumulated supply reached ~ 45,036 sqm” | shopping center + retail podium |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Ho Chi Minh City Retail MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield: 19 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 4-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.