Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Ho Chi Minh City Office MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 3-2026
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q3-2026 | 7.597 m² | 2 | “7,597 Net absorption (sqm) (Grade A&B)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Nguồn cung mới (hạng A và B) | Q3-2026 | 0 m² | 2 | “7,597 Net absorption (sqm) (Grade A&B) 0 New supply (sqm)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A) | Q3-2026 | 89,8% | 2 | “Grade A stood at 89.8%” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q3-2026 | 91,2% | 2 | “Overall occupancy reached 91.2%, up 0.4 ppts QoQ and 1.7 ppts YoY” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy (hạng B) | Q3-2026 | 92% | 2 | “Grade B continued to maintain the highest occupancy at 92.0%” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A) | Q3-2026 | 1.377.000 đồng/m²/tháng | 4 | “89.8% 92% VND 1,377,000 VND 870,000” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A và B) | Q3-2026 | 1,06 triệu đồng/m²/tháng | 2 | “Average gross rents reached VND 1.06 million/sqm/month in Q3 2026, down 1.0% QoQ and 3.7% YoY” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng B) | Q3-2026 | 870.000 đồng/m²/tháng | 4 | “89.8% 92% VND 1,377,000 VND 870,000” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (hạng A) | Q3-2026 | -1,5% | 2 | “VND 1.38 million/sqm/month (-1.5% QoQ; -5.6% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (hạng A và B) | Q3-2026 | -1% | 2 | “Average gross rents reached VND 1.06 million/sqm/month in Q3 2026, down 1.0% QoQ” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (hạng B) | Q3-2026 | -0,3% | 2 | “VND 870 thousand /sqm/month (-0.3% QoQ; - 1.3% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A) | Q3-2026 | -5,6% | 2 | “VND 1.38 million/sqm/month (-1.5% QoQ; -5.6% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A và B) | Q3-2026 | -3,7% | 2 | “down 1.0% QoQ and 3.7% YoY” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (hạng B) | Q3-2026 | -1,3% | 2 | “VND 870 thousand /sqm/month (-0.3% QoQ; - 1.3% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng A) | Q3-2026 | 651.000 m² | 2 | “Grade A accounting for around 651,000 sqm” | pre-merger HCMC; approx |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q3-2026 | 1,75 triệu m² | 2 | “keeping total stock stable at approximately 1.75 million sqm NLA” | pre-merger HCMC; approx |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng B) | Q3-2026 | 1,1 triệu m² | 2 | “Grade B standing at approximately 1.10 million sqm NLA” | pre-merger HCMC; approx |
| Văn phòng | Bình Dương | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q3-2026 | 83,3% | 3 | “Occupancy in Binh Duong reached 83.3%” | |
| Văn phòng | Bình Dương | Giá thuê (hạng A và B) | Q3-2026 | 530.000 đồng/m²/tháng | 3 | “In Binh Duong, average rent reached VND 530,000/sqm/month (+20.1% YoY)” | gross, incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Bình Dương | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A và B) | Q3-2026 | 20,1% | 3 | “In Binh Duong, average rent reached VND 530,000/sqm/month (+20.1% YoY)” | |
| Văn phòng | Bình Dương | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q3-2026 | 37.121 m² | 3 | “Binh Duong maintained 37,121 sqm” | former Binh Duong (now part of HCMC) |
| Văn phòng | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q3-2026 | 93,7% | 3 | “with occupancy reaching 93.7%” | |
| Văn phòng | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá thuê (hạng A và B) | Q3-2026 | 274.000 đồng/m²/tháng | 3 | “BR-VT recorded rents of VND 274,000/sqm/month (+3.4% YoY)” | gross, incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A và B) | Q3-2026 | 3,4% | 3 | “BR-VT recorded rents of VND 274,000/sqm/month (+3.4% YoY)” | |
| Văn phòng | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q3-2026 | 17.465 m² | 3 | “while BR-VT remained at 17,465 sqm” | former BR-VT (now part of HCMC) |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Ho Chi Minh City Office MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield: 25 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 3-2026, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.