Cập nhật5-10-2026

Trái phiếu VPB: NH TMCP VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG

Tổng phát hành (tỉ đồng)
71.700
Số đợt
56
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
42.500
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
45.870
Cổ phiếu
VPB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VPB126065-8-20263 Năm5-8-20291.6008,80Cố định7-8-2026
VPB1260516-7-20263 Năm16-7-20291.0009,00Cố định23-7-2026
VPB1260430-6-20263 Năm30-6-20291.5008,70Cố định2-7-2026
VPB1260325-6-20263 Năm25-6-20291.5008,70Cố định29-6-2026
VPB126028-6-20263 Năm8-6-20291.0008,60Cố định12-6-2026
VPB126016-4-20263 Năm6-4-20291.0008,00Cố định8-4-2026
VPB1251724-12-20252 Năm24-12-20272.0007,60Cố định26-12-2025
VPB1251612-12-20253 Năm12-12-20283.0006,50Cố định15-12-2025
VPB125153-12-20255 Năm3-12-20305006,40Cố định5-12-2025
VPB1251412-11-20253 Năm12-11-20281.0006,20Cố định14-11-2025
VPB1251329-9-20253 Năm29-9-20282.8005,70Cố định2-10-2025
VPB1251222-8-20253 Năm22-8-20285005,30Cố định27-8-2025
VPB1251130-7-20253 Năm30-7-20281.6005,30Cố định1-8-2025
VPB1251029-7-20253 Năm29-7-20282.0005,30Cố định30-7-2025
VPB1250930-6-20253 Năm30-6-20283.0005,40Cố định3-7-2025
VPB1250830-6-20253 Năm30-6-20281.0005,20Cố định3-7-2025
VPB1250730-6-20253 Năm30-6-20282.0005,40Cố định3-7-2025
VPB1250630-6-20253 Năm30-6-20281.5005,20Cố định3-7-2025
VPB1250526-5-20253 Năm26-5-20282.5005,20Cố định29-5-2025
VPB1250321-5-20253 Năm21-5-20281.5005,20Cố định26-5-2025
VPB1250421-5-20253 Năm21-5-20283.0005,40Cố định26-5-2025
VPB1250214-5-20253 Năm14-5-20282.0005,40Cố định16-5-2025
VPB1250113-5-20253 Năm13-5-20281.0005,20Cố định19-5-2025
VPBB242700116-8-20243 Năm16-8-20274.0005,50Cố định20-8-2024
VPBL22230026-9-202213 Tháng6-10-20232.0005,50Cố định12-9-2022
VPBL22250014-4-20223 Năm4-4-20252003,00Cố định13-4-2022
VPBL212403028-12-20213 Năm28-12-20242.0002,40Cố định29-12-2021
VPBL212402922-12-20213 Năm22-12-20242.5002,40Cố định23-12-2021
VPBL212402821-12-20213 Năm21-12-20242.5002,40Cố định23-12-2021
VPBL212402720-12-20213 Năm20-12-20243002,40Cố định23-12-2021
VPBL212402616-12-20213 Năm16-12-20241.0002,40Cố định23-12-2021
VPBL212402515-12-20213 Năm15-12-20241.6702,40Cố định23-12-2021
VPBL212402416-9-20213 Năm16-9-20245003,90Cố định21-9-2021
VPBL212402331-8-20213 Năm31-8-20242.1303,90Cố định1-9-2021
VPBL212502230-8-20214 Năm30-8-20255004,00Cố định31-8-2021
VPBL212502130-7-20214 Năm30-7-20255004,00Cố định9-8-2021
VPBL212502030-7-20214 Năm30-7-20255004,00Cố định9-8-2021
VPBL212501928-7-20214 Năm28-7-20251.0004,00Cố định3-8-2021
VPBL212501827-7-20214 Năm27-7-20251.0004,00Cố định3-8-2021
VPBL212501726-7-20214 Năm26-7-20251.0004,00Cố định3-8-2021
VPBL212401617-5-20213 Năm17-5-20245003,90Cố định19-5-2021
VPBL212401513-5-20213 Năm13-5-20243004,20Cố định17-5-2021
VPBL212401412-5-20213 Năm12-5-20244003,90Cố định17-5-2021
VPBL21240135-5-20213 Năm5-5-20243003,90Cố định7-5-2021
VPBL212401228-4-20213 Năm28-4-20245003,90Cố định29-4-2021
VPBL212401027-4-20213 Năm27-4-20241.0003,90Cố định29-4-2021
VPBL212401126-4-20213 Năm26-4-20245003,90Cố định28-4-2021
VPBL212400926-4-20213 Năm26-4-20241.0004,20Cố định28-4-2021
VPBL212400822-4-20213 Năm22-4-20241.0004,20Cố định27-4-2021
VPBL212300713-4-20212 Năm13-4-20231.0003,90Cố định14-4-2021
VPBL212400612-4-20213 Năm12-4-20243003,90Cố định14-4-2021
VPBL212400512-4-20213 Năm12-4-20245004,20Cố định14-4-2021
VPBL21230046-4-20212 Năm6-4-20231.0003,90Cố định14-4-2021
VPBL21240035-4-20213 Năm5-4-20244504,20Cố định14-4-2021
VPBL21230025-4-20212 Năm5-4-20231503,90Cố định14-4-2021
VPBL212400130-3-20213 Năm30-3-20241.0003,90Cố định8-4-2021

Phát hành ra quốc tế

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VPBIP253015-9-20255 Năm15-9-2030300,0 triệu USD—Thả nổi27-8-2026
VPBIP2530 Hết hiệu lực15-9-20255 Năm15-9-2030300,0 triệu USD—Thả nổi22-9-2025

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VPB1251224-8-2026500—VNĐ27-8-2026
VPBB242700117-8-20264.000—VNĐ19-8-2026
VPB1251130-7-20261.600—VNĐ3-8-2026
VPB1251029-7-20262.000—VNĐ3-8-2026
VPB1250630-6-20261.500—VNĐ2-7-2026
VPB1250830-6-20261.000—VNĐ2-7-2026
VPB1250526-5-20262.500—VNĐ27-5-2026
VPB1250321-5-20261.500—VNĐ21-5-2026
VPB1250113-5-20261.000—VNĐ14-5-2026
VPBL212502230-8-2024500—VNĐ5-9-2024
VPBL212502130-7-2024500—VNĐ2-8-2024
VPBL212502030-7-2024500—VNĐ2-8-2024
VPBL212501929-7-20241.000—VNĐ31-7-2024
VPBL212501829-7-20241.000—VNĐ31-7-2024
VPBL212501726-7-20241.000—VNĐ31-7-2024
VPBL212401617-5-2023500—VNĐ22-5-2023
VPBL212401412-5-2023400—VNĐ22-5-2023
VPBL212401228-4-2023500—VNĐ28-4-2023
VPBL212401027-4-20231.000—VNĐ28-4-2023
VPBL212401126-4-2023500—VNĐ28-4-2023
VPBL212400612-4-2023300—VNĐ18-4-2023
VPBL22250014-4-2023200—VNĐ10-4-2023
VPBL212400130-3-20231.000—VNĐ31-3-2023
VPBL212403028-12-20222.000—VNĐ30-12-2022
VPBL212402922-12-20222.500—VNĐ23-12-2022
VPBL212402821-12-20222.500—VNĐ23-12-2022
VPBL212402720-12-2022300—VNĐ23-12-2022
VPBL212402616-12-20221.000—VNĐ23-12-2022
VPBL212402515-12-20221.670—VNĐ22-12-2022
VPBD2019.232-12-2021500—VNĐ2-12-2021
VPBD2019.2225-11-2021500—VNĐ2-12-2021
VPBD2019.2115-11-2021300—VNĐ15-11-2021
VPBD2020.2025-8-2021400—VNĐ26-8-2021
VPBD2020.1619-8-2021500—VNĐ19-8-2021
VPBD2020.1918-8-2021500—VNĐ19-8-2021
VPBD2020.1817-8-2021300—VNĐ20-8-2021
VPBD2020.1512-8-2021500—VNĐ13-8-2021
VPBD2020.1710-8-2021300—VNĐ13-8-2021
VPBD2020.1429-7-2021500—VNĐ29-7-2021
VPBD2020.1328-7-2021500—VNĐ29-7-2021
VPBD2020.1227-5-2021700—VNĐ28-5-2021
VPBD2020.1126-5-2021500—VNĐ28-5-2021
VPBD2020.1025-5-2021200—VNĐ28-5-2021
VPBANK.BOND.2019.1524-5-2021300—VNĐ28-5-2021
VPBD2020.0821-5-2021500—VNĐ24-5-2021
VPBD2020.0720-5-2021700—VNĐ24-5-2021
VPBD2020.0919-5-2021600—VNĐ24-5-2021
VPBD2020.0614-5-2021700—VNĐ17-5-2021
VPBD2020.056-5-2021700—VNĐ7-5-2021
VPBD2020.045-5-2021700—VNĐ7-5-2021
VPBD2020.0228-4-2021700—VNĐ29-4-2021
VPBANK.BOND.2019.0316-4-2021300—VNĐ23-4-2021

Xem thêm

Tóm tắt

NH TMCP VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG (mã tổ chức phát hành VPB trên HNX) có 56 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 71.700 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 2,40% tới 9,00%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: VPB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.