Trái phiếu STB: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (Tên cũ: Ngân hàng Thương mại Cổ Phần Sài Gòn Thương Tín)
Tổng phát hành (tỉ đồng)
35.950
Số đợt
25
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
23.150
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
4.300
Cổ phiếu
STB
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STBL12612 | 28-9-2026 | 6 Năm | 28-9-2032 | 700 | 9,50 | Thả nổi | 2-10-2026 |
| STBL12611 | 23-9-2026 | 6 Năm | 23-9-2032 | 1.000 | 9,50 | Thả nổi | 1-10-2026 |
| STBL12610 | 28-8-2026 | 6 Năm | 28-8-2032 | 2.000 | 9,50 | Cố định | 8-9-2026 |
| STBL12609 | 28-8-2026 | 6 Năm | 28-8-2032 | 1.000 | 9,50 | Cố định | 8-9-2026 |
| STB12608 | 31-7-2026 | 6 Năm | 31-7-2032 | 1.000 | 10,00 | Cố định | 5-8-2026 |
| STB12607 | 30-7-2026 | 6 Năm | 30-7-2032 | 2.230 | 10,00 | Cố định | 5-8-2026 |
| STB12606 | 27-7-2026 | 6 Năm | 27-7-2032 | 420 | 10,00 | Cố định | 5-8-2026 |
| STB12605 | 30-6-2026 | 6 Năm | 30-6-2032 | 4.500 | 9,20 | Cố định | 10-7-2026 |
| STB12604 | 29-6-2026 | 2 Năm | 29-6-2028 | 2.500 | 8,60 | Cố định | 8-7-2026 |
| STB12603 | 26-6-2026 | 3 Năm | 26-6-2029 | 2.000 | 8,50 | Cố định | 8-7-2026 |
| STB12602 | 23-6-2026 | 2 Năm | 23-6-2028 | 2.500 | 8,60 | Cố định | 8-7-2026 |
| STB12601 | 23-6-2026 | 3 Năm | 23-6-2029 | 1.800 | 8,50 | Cố định | 6-7-2026 |
| STBL2426003 | 7-10-2024 | 2 Năm | 7-10-2026 | 1.500 | 6,00 | Cố định | 9-10-2024 |
| STBL2426002 | 26-9-2024 | 2 Năm | 26-9-2026 | 1.500 | 6,00 | Cố định | 1-10-2024 |
| STBL2426001 | 9-9-2024 | 2 Năm | 9-9-2026 | 2.000 | 6,00 | Kết hợp | 11-9-2024 |
| STBL2225006 | 24-8-2022 | 3 Năm | 24-8-2025 | 1.000 | 5,30 | Cố định | 26-8-2022 |
| STBL2225005 | 22-8-2022 | 3 Năm | 22-8-2025 | 300 | 4,90 | Cố định | 23-8-2022 |
| STBL2225004 | 29-4-2022 | 3 Năm | 29-4-2025 | 500 | 4,20 | Cố định | 6-5-2022 |
| STBL2225003 | 26-4-2022 | 3 Năm | 26-4-2025 | 1.000 | 3,60 | Cố định | 29-4-2022 |
| STBL2225002 | 22-4-2022 | 3 Năm | 22-4-2025 | 500 | 4,20 | Cố định | 26-4-2022 |
| STBL2225001 | 18-4-2022 | 3 Năm | 18-4-2025 | 1.000 | 3,60 | Cố định | 26-4-2022 |
| STBL2123004 | 28-10-2021 | 2 Năm | 28-10-2023 | 1.000 | 3,50 | Cố định | 5-11-2021 |
| STBL2123003 | 22-10-2021 | 2 Năm | 22-10-2023 | 1.000 | 3,50 | Cố định | 27-10-2021 |
| STBL2124001 | 27-9-2021 | 3 Năm | 27-9-2024 | 1.000 | 3,80 | Cố định | 5-10-2021 |
| STBL2122001 | 27-9-2021 | 1 Năm | 27-9-2022 | 2.000 | 2,90 | Cố định | 5-10-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| STBL2225004 | 2-5-2024 | 500 | — | VNĐ | 10-5-2024 |
| STBL2225002 | 22-4-2024 | 500 | — | VNĐ | 25-4-2024 |
| STBL2225006 | 24-8-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 28-8-2023 |
| STBL2225005 | 22-8-2023 | 300 | — | VNĐ | 24-8-2023 |
| STBL2225003 | 26-4-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 28-4-2023 |
| STBL2225001 | 18-4-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 20-4-2023 |
Xem thêm
Tóm tắt
Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (Tên cũ: Ngân hàng Thương mại Cổ Phần Sài Gòn Thương Tín) (mã tổ chức phát hành STB trên HNX) có 25 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 35.950 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 2,90% tới 10,00%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: STB.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.