Trái phiếu SSB: Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Tổng phát hành (tỉ đồng)
11.649
Số đợt
21
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
750
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
8.916
Cổ phiếu
SSB
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSBH2227005 | 8-9-2022 | 5 Năm | 8-9-2027 | 750 | 6,60 | Cố định | 15-9-2022 |
| SSBL2225004 | 8-6-2022 | 3 Năm | 8-6-2025 | 300 | 4,70 | Cố định | 15-6-2022 |
| SSBH2224003 | 12-5-2022 | 2 Năm | 12-5-2024 | 199 | 4,20 | Cố định | 20-5-2022 |
| SSBH2225002 | 5-5-2022 | 3 Năm | 5-5-2025 | 500 | 4,20 | Cố định | 10-5-2022 |
| SSBH2224001 | 28-4-2022 | 2 Năm | — | 4,20 | Cố định | 5-5-2022 | |
| SSBH2124016 | 22-12-2021 | 3 Năm | 22-12-2024 | 1.000 | 3,70 | Cố định | 1-4-2022 |
| SSBH2124015 | 16-12-2021 | 3 Năm | 16-12-2024 | 1.000 | 3,60 | Cố định | 24-12-2021 |
| SSBL2124014 | 15-12-2021 | 3 Năm | 15-12-2024 | 700 | 3,60 | Cố định | 24-12-2021 |
| SSBL2123013 | 14-12-2021 | 18 Tháng | 14-6-2023 | 500 | 3,20 | Cố định | 24-12-2021 |
| SSBL2124012 | 11-11-2021 | 3 Năm | 11-11-2024 | 100 | 3,70 | Cố định | 16-5-2022 |
| SSBH2124012 Hết hiệu lực | 11-11-2021 | 3 Năm | 11-11-2024 | 100 | 3,70 | Cố định | 18-11-2021 |
| SSBL2124011 | 10-11-2021 | 3 Năm | 10-11-2024 | 200 | 3,70 | Cố định | 18-11-2021 |
| SSBL2124010 | 9-11-2021 | 3 Năm | 9-11-2024 | 200 | 3,70 | Cố định | 18-11-2021 |
| SSBH2124009 | 9-11-2021 | 3 Năm | 9-11-2024 | 1.000 | 3,70 | Cố định | 18-11-2021 |
| SSBH2124008 | 8-11-2021 | 3 Năm | 8-11-2024 | 500 | 3,70 | Cố định | 18-11-2021 |
| SSBH2124007 | 27-10-2021 | 3 Năm | 27-10-2024 | 750 | 3,80 | Cố định | 16-11-2021 |
| SSBH2124006 | 26-10-2021 | 3 Năm | 26-10-2024 | 750 | 3,80 | Cố định | 16-11-2021 |
| SSBH2124005 | 14-10-2021 | 3 Năm | 14-10-2024 | 500 | 4,10 | Cố định | 19-10-2021 |
| SSBH2124004 | 7-10-2021 | 3 Năm | 7-10-2024 | 500 | 4,10 | Cố định | 15-10-2021 |
| SSBL2124003 | 9-9-2021 | 3 Năm | 9-9-2024 | 700 | 4,10 | Cố định | 17-9-2021 |
| SSBL2124002 | 8-9-2021 | 3 Năm | 8-9-2024 | 1.000 | 4,10 | Cố định | 14-9-2021 |
| SSBLH2124001 | 30-8-2021 | 3 Năm | 30-8-2024 | 500 | 4,10 | Cố định | 9-9-2021 |
Phát hành ra quốc tế
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSBL2530001 | 28-11-2025 | 60 Tháng | 15-11-2030 | 150,0 triệu USD | — | Thả nổi | 3-12-2025 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| SSBL2225004 | 10-6-2024 | 300 | — | VNĐ | 11-6-2024 |
| SSBH2225002 | 6-5-2024 | 500 | — | VNĐ | 22-5-2024 |
| SSBH2124016 | 22-12-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 29-12-2023 |
| SSBH2124015 | 18-12-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 22-12-2023 |
| SSBL2124014 | 15-12-2023 | 700 | — | VNĐ | 22-12-2023 |
| SSBL2124012 | 13-11-2023 | 100 | — | VNĐ | 15-11-2023 |
| SSBL2124011 | 10-11-2023 | 200 | — | VNĐ | 15-11-2023 |
| SSBL2124010 | 9-11-2023 | 200 | — | VNĐ | 13-11-2023 |
| SSBH2124009 | 9-11-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 13-11-2023 |
| SSBH2124008 | 8-11-2023 | 500 | — | VNĐ | 13-11-2023 |
| SSBH2124007 | 27-10-2023 | 750 | — | VNĐ | 2-11-2023 |
| SSBH2124006 | 26-10-2023 | 750 | — | VNĐ | 2-11-2023 |
| SEABOND19T2_15.10 | 24-12-2021 | 10 | — | VNĐ | 28-12-2021 |
| SEABONDT2L2027005 | 4-11-2021 | 156 | — | VNĐ | 8-11-2021 |
| SEABONDT2L2027004 | 15-10-2021 | 133 | — | VNĐ | 26-10-2021 |
| SEABONDT2L2027003 | 29-9-2021 | 200 | — | VNĐ | 1-10-2021 |
| SEABONDT2L2027002 | 24-9-2021 | 179 | — | VNĐ | 30-9-2021 |
| SEABONDT2L2027001 | 16-9-2021 | 177 | — | VNĐ | 27-9-2021 |
| SEABOND19T2_05.10 | 31-8-2021 | 21 | — | VNĐ | 9-9-2021 |
| SEABOND19T2_03.07 | 23-8-2021 | 49 | — | VNĐ | 26-8-2021 |
| SEABOND19T2_03.10 | 20-8-2021 | 25 | — | VNĐ | 26-8-2021 |
| SEABOND19T2_01.10 | 13-8-2021 | 16 | — | VNĐ | 23-8-2021 |
| SEABOND19-01.03 | 10-5-2021 | 950 | — | VNĐ | 20-5-2021 |
Xem thêm
Tóm tắt
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (mã tổ chức phát hành SSB trên HNX) có 21 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 11.649 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 3,20% tới 6,60%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: SSB.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.