Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu SSB: Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

Tổng phát hành (tỉ đồng)
11.649
Số đợt
21
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
750
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
8.916
Cổ phiếu
SSB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
SSBH22270058-9-20225 Năm8-9-20277506,60Cố định15-9-2022
SSBL22250048-6-20223 Năm8-6-20253004,70Cố định15-6-2022
SSBH222400312-5-20222 Năm12-5-20241994,20Cố định20-5-2022
SSBH22250025-5-20223 Năm5-5-20255004,20Cố định10-5-2022
SSBH222400128-4-20222 Năm—4,20Cố định5-5-2022
SSBH212401622-12-20213 Năm22-12-20241.0003,70Cố định1-4-2022
SSBH212401516-12-20213 Năm16-12-20241.0003,60Cố định24-12-2021
SSBL212401415-12-20213 Năm15-12-20247003,60Cố định24-12-2021
SSBL212301314-12-202118 Tháng14-6-20235003,20Cố định24-12-2021
SSBL212401211-11-20213 Năm11-11-20241003,70Cố định16-5-2022
SSBH2124012 Hết hiệu lực11-11-20213 Năm11-11-20241003,70Cố định18-11-2021
SSBL212401110-11-20213 Năm10-11-20242003,70Cố định18-11-2021
SSBL21240109-11-20213 Năm9-11-20242003,70Cố định18-11-2021
SSBH21240099-11-20213 Năm9-11-20241.0003,70Cố định18-11-2021
SSBH21240088-11-20213 Năm8-11-20245003,70Cố định18-11-2021
SSBH212400727-10-20213 Năm27-10-20247503,80Cố định16-11-2021
SSBH212400626-10-20213 Năm26-10-20247503,80Cố định16-11-2021
SSBH212400514-10-20213 Năm14-10-20245004,10Cố định19-10-2021
SSBH21240047-10-20213 Năm7-10-20245004,10Cố định15-10-2021
SSBL21240039-9-20213 Năm9-9-20247004,10Cố định17-9-2021
SSBL21240028-9-20213 Năm8-9-20241.0004,10Cố định14-9-2021
SSBLH212400130-8-20213 Năm30-8-20245004,10Cố định9-9-2021

Phát hành ra quốc tế

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
SSBL253000128-11-202560 Tháng15-11-2030150,0 triệu USD—Thả nổi3-12-2025

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
SSBL222500410-6-2024300—VNĐ11-6-2024
SSBH22250026-5-2024500—VNĐ22-5-2024
SSBH212401622-12-20231.000—VNĐ29-12-2023
SSBH212401518-12-20231.000—VNĐ22-12-2023
SSBL212401415-12-2023700—VNĐ22-12-2023
SSBL212401213-11-2023100—VNĐ15-11-2023
SSBL212401110-11-2023200—VNĐ15-11-2023
SSBL21240109-11-2023200—VNĐ13-11-2023
SSBH21240099-11-20231.000—VNĐ13-11-2023
SSBH21240088-11-2023500—VNĐ13-11-2023
SSBH212400727-10-2023750—VNĐ2-11-2023
SSBH212400626-10-2023750—VNĐ2-11-2023
SEABOND19T2_15.1024-12-202110—VNĐ28-12-2021
SEABONDT2L20270054-11-2021156—VNĐ8-11-2021
SEABONDT2L202700415-10-2021133—VNĐ26-10-2021
SEABONDT2L202700329-9-2021200—VNĐ1-10-2021
SEABONDT2L202700224-9-2021179—VNĐ30-9-2021
SEABONDT2L202700116-9-2021177—VNĐ27-9-2021
SEABOND19T2_05.1031-8-202121—VNĐ9-9-2021
SEABOND19T2_03.0723-8-202149—VNĐ26-8-2021
SEABOND19T2_03.1020-8-202125—VNĐ26-8-2021
SEABOND19T2_01.1013-8-202116—VNĐ23-8-2021
SEABOND19-01.0310-5-2021950—VNĐ20-5-2021

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (mã tổ chức phát hành SSB trên HNX) có 21 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 11.649 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 3,20% tới 6,60%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: SSB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.