Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu XTCC: CTCP Xi măng Xuân Thành

Tổng phát hành (tỉ đồng)
2.140
Số đợt
8
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
2.140
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
316

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
XTCCH213600127-12-202115 Năm6-2-203630010,50Kết hợp28-3-2022
XTCCH213600220-12-202115 Năm6-2-203644010,50Kết hợp18-3-2022
XTCCH213600128-9-202115 Năm6-2-203646410,50Kết hợp23-12-2021
XTCCH213600228-9-202115 Năm6-2-203614010,50Kết hợp7-12-2021
XTCCH21360028-7-202115 Năm6-2-203619010,50Kết hợp20-8-2021
XTCCH213600128-6-202115 Năm6-2-203610510,50Kết hợp24-9-2021
XTCCH213600126-3-202115 Năm6-2-203611210,50Kết hợp25-6-2021
XTCCH213600223-3-202115 Năm6-2-203639010,50Kết hợp2-4-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
XTCCH213600223-9-202618989VNĐ2-10-2026
XTCCH21360016-8-202616835VNĐ10-8-2026
XTCCH213600223-6-2026181.007VNĐ2-7-2026
XTCCH21360016-5-202616851VNĐ11-5-2026
XTCCH213600223-3-2026181.026VNĐ25-3-2026
XTCCH21360016-2-202616866VNĐ9-2-2026
XTCCH213600223-12-2025141.044VNĐ29-12-2025
XTCCH21360016-11-202512882VNĐ12-11-2025
XTCCH213600223-9-2025141.058VNĐ26-9-2025
XTCCH21360016-8-202512894VNĐ11-8-2025
XTCCH213600223-6-2025141.072VNĐ30-6-2025
XTCCH21360016-5-202512905VNĐ13-5-2025
XTCCH213600224-3-2025141.086VNĐ2-4-2025
XTCCH21360016-2-202512917VNĐ13-2-2025
XTCCH213600223-12-2024121.100VNĐ25-12-2024
XTCCH21360016-11-202410929VNĐ11-11-2024
XTCCH213600223-9-2024121.111VNĐ26-9-2024
XTCCH21360016-8-202410939VNĐ9-8-2024
XTCCH213600224-6-2024121.123VNĐ25-6-2024
XTCCH21360016-5-202410949VNĐ8-5-2024
XTCCH213600225-3-2024121.134VNĐ27-3-2024
XTCCH21360016-2-202410958VNĐ15-2-2024
XTCCH213600225-12-202371.146VNĐ27-12-2023
XTCCH21360016-11-202312968VNĐ8-11-2023
XTCCH213600225-9-202371.153VNĐ26-9-2023

Xem thêm

Tóm tắt

CTCP Xi măng Xuân Thành (mã tổ chức phát hành XTCC trên HNX) có 8 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 2.140 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 10,50% tới 10,50%/năm.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.