Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu VIB: Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Tổng phát hành (tỉ đồng)
84.948
Số đợt
64
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
60.500
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
61.428
Cổ phiếu
VIB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VIBL1260516-9-20263 Năm16-9-20293.0008,90Cố định24-9-2026
VIBL1260421-8-20263 Năm21-8-20293.3009,00Cố định26-8-2026
VIBL1260317-8-20263 Năm17-8-20291.0009,00Cố định26-8-2026
VIBL1260211-8-20263 Năm11-8-20292.0009,00Cố định18-8-2026
VIB126014-8-20263 Năm4-8-20293.0009,00Cố định11-8-2026
VIB1251024-12-20252 Năm24-12-20272.0007,50Cố định25-12-2025
VIB1250916-12-20253 Năm16-12-20282.0007,50Cố định18-12-2025
VIB125085-12-20253 Năm5-12-20283.0006,90Cố định8-12-2025
VIB1250717-11-20253 Năm17-11-20283.0006,40Cố định19-11-2025
VIB1250627-10-20253 Năm27-10-20283.0006,00Cố định29-10-2025
VIB1250510-10-20258 Năm10-10-20331.5757,18Thả nổi14-10-2025
VIB1250426-9-20258 Năm26-9-20332.4257,18Thả nổi2-10-2025
VIB1250315-9-20253 Năm15-9-20282.0005,60Cố định19-9-2025
VIB1250229-8-20253 Năm29-8-20281.2005,60Cố định5-9-2025
VIB1250128-8-20253 Năm28-8-20281.0005,60Cố định4-9-2025
VIBL243101018-12-20247 Năm18-12-20312.0007,48Thả nổi20-12-2024
VIBL242700913-12-20243 Năm13-12-20272.0005,30Cố định17-12-2024
VIBL24270084-12-20243 Năm4-12-20272.0005,30Cố định6-12-2024
VIBL242700715-10-20243 Năm15-10-20272.0005,05Cố định18-10-2024
VIBL24270063-10-20243 Năm3-10-20271.0005,10Cố định4-10-2024
VIBL242700527-9-20243 Năm27-9-20272.0005,10Cố định1-10-2024
VIBL242700417-9-20243 Năm17-9-20272.0005,20Cố định20-9-2024
VIBL2427004 Hết hiệu lực17-9-20243 Năm17-9-20272.0005,20Cố định19-9-2024
VIBL242700328-8-20243 Năm28-8-20272.0005,20Cố định30-8-2024
VIBL242700222-8-20243 Năm22-8-20271.0005,20Cố định27-8-2024
VIBL242700124-7-20243 Năm24-7-20272.0005,80Cố định29-7-2024
VIBL233000512-12-20237 Năm12-12-20307908,00Kết hợp14-12-2023
VIBL233000422-11-20237 Năm22-11-20301.2108,00Kết hợp24-11-2023
VIBL232600317-10-20233 Năm17-10-20262.0005,80Cố định23-10-2023
VIBL232600216-10-20233 Năm16-10-20262.5006,00Cố định23-10-2023
VIBL232600129-9-20233 Năm29-9-20262.0005,70Cố định6-10-2023
VIBL222500730-6-20223 Năm30-6-20256004,40Cố định1-7-2022
VIBL222500622-6-20223 Năm22-6-20254004,30Cố định24-6-2022
VIBL22250057-6-20223 Năm7-6-20251.0004,40Cố định8-6-2022
VIBL222500431-5-20223 Năm31-5-20251.0004,00Cố định2-6-2022
VIBL222500331-3-20223 Năm31-3-20251.0003,90Cố định4-4-2022
VIBL222500228-2-20223 Năm28-2-20252.0003,30Cố định8-3-2022
VIBL222600128-2-20224 Năm28-2-20269483,90Cố định8-3-2022
VIBL212802727-12-20217 Năm27-12-20281.0007,32Thả nổi31-12-2021
VIBL212402623-12-20213 Năm23-12-20241.0003,15Cố định24-12-2021
VIBL212402522-12-20213 Năm22-12-20241.0003,15Cố định24-12-2021
VIBL212402421-12-20213 Năm21-12-20241.0003,15Cố định24-12-2021
VIBL212402316-12-20213 Năm16-12-20241.5002,00Cố định22-12-2021
VIBL212402215-12-20213 Năm15-12-20241.0002,00Cố định22-12-2021
VIBL212402114-12-20213 Năm14-12-20242.0001,80Cố định22-12-2021
VIBL212802013-12-20217 Năm13-12-20285007,33Thả nổi15-12-2021
VIBL21250198-11-20214 Năm8-11-20256503,80Cố định10-11-2021
VIBL21250184-11-20214 Năm4-11-20255003,80Cố định10-11-2021
VIBL212501728-10-20214 Năm28-10-20258503,80Cố định1-11-2021
VIBL212501627-10-20214 Năm27-10-20251.0003,80Cố định1-11-2021
VIBL212801521-9-20217 Năm21-9-2028407,50Thả nổi22-9-2021
VIBL212501426-8-20214 Năm26-8-20254003,80Cố định27-8-2021
VIBL212501325-8-20214 Năm25-8-20256003,80Cố định26-8-2021
VIBL212801219-8-20217 Năm19-8-2028507,57Thả nổi23-8-2021
VIBL212801116-8-20217 Năm16-8-20281007,57Thả nổi18-8-2021
VIBL212801012-8-20217 Năm12-8-20281507,57Thả nổi13-8-2021
VIBL212800929-7-20217 Năm29-7-20281007,57Thả nổi3-8-2021
VIBL212800819-7-20217 Năm19-7-20281007,57Thả nổi21-7-2021
VIBL21280078-7-20217 Năm8-7-20281307,57Thả nổi12-7-2021
VIBL21280065-7-20217 Năm5-7-20281907,57Thả nổi12-7-2021
VIBL212800530-6-20217 Năm30-6-2028707,57Thả nổi6-7-2021
VIBL212800423-6-20217 Năm23-6-2028707,57Thả nổi25-6-2021
VIBL212400313-5-20213 Năm13-5-20241.0004,00Cố định14-5-2021
VIBL212400227-4-20213 Năm27-4-20241.5004,00Cố định28-4-2021
VIBL212400122-4-20213 Năm22-4-20241.5003,70Cố định28-4-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VIB1250315-9-20262.000—VNĐ16-9-2026
VIB1250229-8-20261.200—VNĐ7-9-2026
VIB1250128-8-20261.000—VNĐ3-9-2026
VIBL242700913-12-20252.000—VNĐ17-12-2025
VIBL233000512-12-2025790—VNĐ17-12-2025
VIBL24270084-12-20252.000—VNĐ8-12-2025
VIBL233000422-11-20251.210—VNĐ27-11-2025
VIBL242700715-10-20252.000—VNĐ17-10-2025
VIBL24270063-10-20251.000—VNĐ6-10-2025
VIBL242700527-9-20252.000—VNĐ29-9-2025
VIBL242700417-9-20252.000—VNĐ17-9-2025
VIBL242700328-8-20252.000—VNĐ4-9-2025
VIBL242700222-8-20251.000—VNĐ26-8-2025
VIBL242700124-7-20252.000—VNĐ25-7-2025
VIBL222600128-2-2025948—VNĐ4-3-2025
VIBL21250198-11-2024650—VNĐ8-11-2024
VIBL21250184-11-2024500—VNĐ8-11-2024
VIBL212501728-10-2024850—VNĐ29-10-2024
VIBL212501627-10-20241.000—VNĐ29-10-2024
VIBL232600317-10-20242.000—VNĐ21-10-2024
VIBL232600216-10-20242.500—VNĐ21-10-2024
VIBL232600129-9-20242.000—VNĐ3-10-2024
VIBL212501426-8-2024400—VNĐ28-8-2024
VIBL212501325-8-2024600—VNĐ28-8-2024
VIBL22250057-6-20241.000—VNĐ13-6-2024
VIBL222500331-3-20241.000—VNĐ3-4-2024
VIBL222500228-2-20242.000—VNĐ5-3-2024
VIBL212802727-12-20231.000—VNĐ2-1-2024
VIBL212402623-12-20231.000—VNĐ26-12-2023
VIBL212402522-12-20231.000—VNĐ26-12-2023
VIBL212402421-12-20231.000—VNĐ26-12-2023
VIB_BOND_L1_2017_00314-12-2023200—VNĐ19-12-2023
VIB_BOND_L1_2017_00213-12-2023800—VNĐ18-12-2023
VIBL212802013-12-2023500—VNĐ18-12-2023
VIBL212801521-9-202340—VNĐ27-9-2023
VIBL212801219-8-202350—VNĐ24-8-2023
VIBL212801116-8-2023100—VNĐ16-8-2023
VIBL212801012-8-2023150—VNĐ16-8-2023
VIBL212800929-7-2023100—VNĐ3-8-2023
VIBL212800819-7-2023100—VNĐ27-7-2023
VIBL21280078-7-2023130—VNĐ11-7-2023
VIBL21280065-7-2023190—VNĐ11-7-2023
VIBL222500730-6-2023600—VNĐ3-7-2023
VIBL212800530-6-202370—VNĐ3-7-2023
VIBL212800423-6-202370—VNĐ28-6-2023
VIBL222500622-6-2023400—VNĐ28-6-2023
VIBL222500431-5-20231.000—VNĐ5-6-2023
VIBL212400122-4-20231.500—VNĐ27-4-2023
VIBBONDT2H202700429-12-2022200—VNĐ3-1-2023
VIBBONDT2H202700227-11-2022230—VNĐ6-12-2022
VIBBONDT2H20270012-11-2022250—VNĐ4-11-2022
VIBBONDH202301413-10-2022300—VNĐ17-10-2022
VIBBONDH202301121-9-2022500—VNĐ23-9-2022
VIBBONDH202301014-9-20221.500—VNĐ16-9-2022
VIBBONDH202300827-8-20221.400—VNĐ5-9-2022
VIBBONDH202300726-8-2022900—VNĐ5-9-2022
VIBL212402316-6-20221.500—VNĐ20-6-2022
VIBL212402215-6-20221.000—VNĐ20-6-2022
VIBL212402114-3-20222.000—VNĐ16-3-2022
VIBBOND072021-00329-7-20211.000—VNĐ5-8-2021
VIBBOND072021-00228-7-20211.000—VNĐ3-8-2021
VIBBOND072021-00127-7-20211.000—VNĐ3-8-2021
VIBBOND062021-00130-6-20211.000—VNĐ7-7-2021

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (mã tổ chức phát hành VIB trên HNX) có 64 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 84.948 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 1,80% tới 9,00%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: VIB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.