Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu ABB: Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK)

Tổng phát hành (tỉ đồng)
37.900
Số đợt
48
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
17.800
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
34.600
Cổ phiếu
ABB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
ABB1251712-12-20256 Năm12-12-20316007,60Cố định18-12-2025
ABB1251612-12-20256 Năm12-12-20312.6007,60Cố định18-12-2025
ABB1251526-11-20256 Năm26-11-20313007,60Cố định3-12-2025
ABB1251427-10-20257 Năm27-10-2032507,48Thả nổi3-11-2025
ABB1251313-10-20257 Năm13-10-20324507,48Thả nổi17-10-2025
ABB1251213-8-20252 Năm13-8-20271.0005,50Cố định19-8-2025
ABB1251116-6-20253 Năm16-6-20281.0005,80Cố định20-6-2025
ABB1251013-6-20252 Năm13-6-20275005,60Cố định18-6-2025
ABB1250930-5-20252 Năm30-5-20271.0005,60Cố định3-6-2025
ABB1250828-5-20252 Năm28-5-20272.0005,70Cố định29-5-2025
ABB1250726-5-20252 Năm26-5-20271.0005,60Cố định29-5-2025
ABB1250621-5-20252 Năm21-5-20277005,70Cố định23-5-2025
ABB1250516-5-20252 Năm16-5-20275005,70Cố định21-5-2025
ABB1250415-5-20252 Năm15-5-2027—5,70Cố định21-5-2025
ABB1250325-4-20252 Năm25-4-20274005,70Cố định5-5-2025
ABB1250224-4-20252 Năm24-4-20271.0005,80Cố định29-4-2025
ABB1250123-4-20253 Năm23-4-20287006,00Cố định29-4-2025
ABBL242600424-12-20242 Năm24-12-20264005,50Cố định25-12-2024
ABBL242600316-12-20242 Năm16-12-20261.6005,70Thả nổi18-12-2024
ABBL242600228-11-20242 Năm28-11-20262005,50Cố định3-12-2024
ABBL242700119-11-20243 Năm19-11-20278005,50Cố định22-11-2024
ABBL232500920-12-20232 Năm20-12-20251.0006,00Cố định28-12-2023
ABBL232500813-12-20232 Năm13-12-20255006,00Cố định15-12-2023
ABBL23250076-12-20232 Năm6-12-20251.0006,20Cố định8-12-2023
ABBL232500630-11-20232 Năm30-11-20255006,00Cố định6-12-2023
ABBL232500527-11-20232 Năm27-11-20251.3006,10Cố định30-11-2023
ABBL23260046-11-20233 Năm6-11-20261.0007,00Cố định13-11-2023
ABBL23250032-10-20232 Năm2-10-20251.0006,40Cố định11-10-2023
ABBL232600228-8-20233 Năm28-8-20261.0006,60Cố định25-9-2023
ABBL2326002 Hết hiệu lực28-8-20233 Năm28-8-20261.0006,60Cố định30-8-2023
ABBL232500125-8-20232 Năm25-8-20252.0006,40Cố định30-8-2023
ABBL222500212-9-20223 Năm12-9-20253005,80Cố định13-9-2022
ABBL222500117-5-20223 Năm17-5-20255004,40Cố định23-5-2022
ABBL212301616-12-20212 Năm16-12-20231.0002,80Cố định17-12-2021
ABBL212301514-12-20212 Năm14-12-20231.0002,80Cố định15-12-2021
ABBL212401415-11-20213 Năm15-11-20245003,00Cố định16-11-2021
ABBL212401327-10-20213 Năm27-10-20245003,00Cố định29-10-2021
ABBL21230124-10-20212 Năm4-10-20235002,80Cố định11-10-2021
ABBL212301129-9-20212 Năm29-9-20231.0002,80Cố định30-9-2021
ABBL212301030-8-20212 Năm30-8-20235003,50Cố định7-9-2021
ABBL212300916-8-20212 Năm16-8-20235003,50Cố định19-8-2021
ABBL212400821-7-20213 Năm21-7-20242004,00Cố định28-7-2021
ABBL212400721-7-20213 Năm21-7-20245004,00Cố định28-7-2021
ABBL212400616-7-20213 Năm16-7-20245004,00Cố định28-7-2021
ABBLH212400514-7-20213 Năm14-7-20246004,00Cố định28-7-2021
ABBH212400428-6-20213 Năm28-6-20247004,00Cố định30-6-2021
ABBL212400321-6-20213 Năm21-6-20249004,00Cố định30-6-2021
ABBL212400216-6-20213 Năm16-6-20249004,00Cố định23-6-2021
ABBL212400115-6-20213 Năm15-6-20241.2004,00Cố định25-6-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
ABB1251213-8-20261.000—VNĐ14-8-2026
ABB1251116-6-20261.000—VNĐ17-6-2026
ABB1251013-6-2026500—VNĐ17-6-2026
ABB1250930-5-20261.000—VNĐ2-6-2026
ABB1250828-5-20262.000—VNĐ2-6-2026
ABB1250726-5-20261.000—VNĐ27-5-2026
ABB1250621-5-2026700—VNĐ27-5-2026
ABB1250518-5-2026500—VNĐ20-5-2026
ABB1250328-4-2026400—VNĐ5-5-2026
ABB1250224-4-20261.000—VNĐ5-5-2026
ABB1250123-4-2026700—VNĐ12-5-2026
ABB1250123-4-2026700—VNĐ5-5-2026
ABBL242600424-12-2025400—VNĐ26-12-2025
ABBL242600316-12-20251.600—VNĐ18-12-2025
ABBL242600228-11-2025200—VNĐ3-12-2025
ABBL242700119-11-2025800—VNĐ24-11-2025
ABBL23260046-11-20251.000—VNĐ11-11-2025
ABBL232600228-8-20251.000—VNĐ11-11-2025
ABBL232500920-12-20241.000—VNĐ24-12-2024
ABBL232500813-12-2024500—VNĐ17-12-2024
ABBL23250076-12-20241.000—VNĐ10-12-2024
ABBL23250062-12-2024500—VNĐ3-12-2024
ABBL232500527-11-20241.300—VNĐ29-11-2024
ABBL23250032-10-20241.000—VNĐ4-10-2024
ABBL232500126-8-20242.000—VNĐ28-8-2024
ABBL222500117-5-2024500—VNĐ22-5-2024
ABBL222500212-9-2023300—VNĐ14-9-2023
ABBL212400821-7-2023200—VNĐ23-8-2023
ABBL212400721-7-2023500—VNĐ23-8-2023
ABBL212400617-7-2023500—VNĐ19-7-2023
ABBLH212400514-7-2023600—VNĐ17-7-2023
ABBH212400428-6-2023700—VNĐ28-6-2023
ABBL212400321-6-2023900—VNĐ21-6-2023
ABBL212400216-6-2023900—VNĐ16-6-2023
ABBL212400115-6-20231.200—VNĐ16-6-2023
ABBL212301616-12-20221.000—VNĐ20-12-2022
ABBL212301514-12-20221.000—VNĐ15-12-2022
ABBL212401415-11-2022500—VNĐ16-11-2022
ABBL212401327-10-2022500—VNĐ31-10-2022
ABBL21230124-10-2022500—VNĐ7-10-2022
ABBL212301129-9-20221.000—VNĐ3-10-2022
ABBL212301030-8-2022500—VNĐ31-8-2022
ABBL212300916-8-2022500—VNĐ18-8-2022

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) (mã tổ chức phát hành ABB trên HNX) có 48 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 37.900 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 2,80% tới 7,60%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: ABB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.