Trái phiếu NAB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á
Tổng phát hành (tỉ đồng)
12.079
Số đợt
25
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
11.779
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
8.230
Cổ phiếu
NAB
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NAB12606 | 4-9-2026 | 7 Năm | 4-9-2033 | 100 | 9,60 | Thả nổi | 22-9-2026 |
| NAB12605 | 30-6-2026 | 7 Năm | 30-6-2033 | 400 | 9,00 | Thả nổi | 13-7-2026 |
| NAB12604 | 11-6-2026 | 7 Năm | 11-6-2033 | 499 | 8,50 | Thả nổi | 6-7-2026 |
| NAB12603 | 28-4-2026 | 2 Năm | 28-4-2028 | 1.000 | 8,00 | Cố định | 11-5-2026 |
| NAB12602 | 15-4-2026 | 7 Năm | 15-4-2033 | 400 | 8,50 | Thả nổi | 23-4-2026 |
| NAB12601 | 31-3-2026 | 7 Năm | 31-3-2033 | 250 | 8,50 | Thả nổi | 13-4-2026 |
| NAB12505 | 30-9-2025 | 7 Năm | 30-9-2032 | 1.600 | 6,85 | Thả nổi | 6-10-2025 |
| NAB12504 | 20-8-2025 | 7 Năm | 20-8-2032 | 200 | 6,70 | Thả nổi | 9-9-2025 |
| NAB125004 Hết hiệu lực | 20-8-2025 | 7 Năm | 20-8-2032 | 200 | 6,70 | Thả nổi | 28-8-2025 |
| NAB12503 | 14-7-2025 | 7 Năm | 14-7-2032 | 200 | 7,00 | Cố định | 23-7-2025 |
| NAB12502 | 26-6-2025 | 7 Năm | 26-6-2032 | 260 | 7,00 | Cố định | 2-7-2025 |
| NAB12501 | 25-6-2025 | 3 Năm | 25-6-2028 | 500 | 5,60 | Cố định | 2-7-2025 |
| NABL2427005 | 12-8-2024 | 3 Năm | 12-8-2027 | 500 | 5,80 | Cố định | 16-8-2024 |
| NABL2427004 | 31-7-2024 | 3 Năm | 31-7-2027 | 1.000 | 5,80 | Cố định | 7-8-2024 |
| NABL2430003 | 12-7-2024 | 6 Năm | 12-7-2030 | 200 | 7,70 | Cố định | 22-7-2024 |
| NABL2430002 | 26-6-2024 | 6 Năm | 26-6-2030 | 260 | 7,70 | Cố định | 4-7-2024 |
| NABL2427001 | 31-5-2024 | 3 Năm | 31-5-2027 | 1.000 | 5,30 | Cố định | 13-6-2024 |
| NABL2326007 | 28-12-2023 | 3 Năm | 28-12-2026 | 500 | 5,40 | Cố định | 5-1-2024 |
| NABL2326006 | 27-12-2023 | 3 Năm | 27-12-2026 | 1.000 | 5,40 | Cố định | 5-1-2024 |
| NABL2330005 | 15-12-2023 | 7 Năm | 15-12-2030 | 400 | 7,50 | Cố định | 25-12-2023 |
| NABL2330004 | 1-12-2023 | 7 Năm | 1-12-2030 | 400 | 7,50 | Cố định | 8-12-2023 |
| NABL2329003 | 30-6-2023 | 6 Năm | 30-6-2029 | 410 | 9,70 | Thả nổi | 5-7-2023 |
| NABL2329002 | 29-6-2023 | 6 Năm | 29-6-2029 | 300 | 9,70 | Thả nổi | 5-7-2023 |
| NABL2329001 | 26-6-2023 | 6 Năm | 26-6-2029 | 400 | 9,50 | Thả nổi | 29-6-2023 |
| NABL2225002 | 27-5-2022 | 3 Năm | 27-5-2025 | 100 | 4,40 | Cố định | 6-6-2022 |
| NABL2225001 | 21-4-2022 | 3 Năm | 21-4-2025 | 200 | 4,10 | Cố định | 27-4-2022 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| NAB12502 | 2-7-2026 | 260 | — | VNĐ | 10-7-2026 |
| NAB12501 | 25-6-2026 | 500 | — | VNĐ | 6-7-2026 |
| NABL2330005 | 22-6-2026 | 400 | — | VNĐ | 6-7-2026 |
| NABL2330004 | 22-6-2026 | 400 | — | VNĐ | 6-7-2026 |
| NABL2427005 | 12-8-2025 | 500 | — | VNĐ | 19-8-2025 |
| NABL2427004 | 31-7-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 5-8-2025 |
| NABL2430003 | 14-7-2025 | 200 | — | VNĐ | 23-7-2025 |
| NABL2430002 | 26-6-2025 | 260 | — | VNĐ | 2-7-2025 |
| NABL2427001 | 31-5-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 11-6-2025 |
| NABL2326007 | 28-12-2024 | 500 | — | VNĐ | 9-1-2025 |
| NABL2326006 | 27-12-2024 | 1.000 | — | VNĐ | 9-1-2025 |
| NABL2329003 | 1-7-2024 | 410 | — | VNĐ | 8-7-2024 |
| NABL2329002 | 1-7-2024 | 300 | — | VNĐ | 8-7-2024 |
| NABL2329001 | 26-6-2024 | 400 | — | VNĐ | 8-7-2024 |
| NABL2225002 | 27-5-2024 | 100 | — | VNĐ | 29-5-2024 |
| NABL2225001 | 20-4-2023 | 200 | — | VNĐ | 24-4-2023 |
| NAB.BOND.01.2020.500 | 15-9-2022 | 500 | — | VNĐ | 22-9-2022 |
| NAB.BOND.02.2020.300 | 21-9-2021 | 300 | — | VNĐ | 6-10-2021 |
Xem thêm
Tóm tắt
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (mã tổ chức phát hành NAB trên HNX) có 25 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 12.079 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 4,10% tới 9,70%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: NAB.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.