Trái phiếu NVL: Công ty cổ phần tập đoàn Đầu tư Địa ốc Nova
Tổng phát hành (tỉ đồng)
17.495
Số đợt
20
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
5.774
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
12.429
Cổ phiếu
NVL
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NVLH2232001 | 19-5-2022 | 10 Năm | 19-5-2032 | 5.543 | 10,00 | Cố định | 30-5-2022 |
| NVLH2232002 | 19-5-2022 | 10 Năm | 19-5-2032 | 231 | 8,00 | Cố định | 30-5-2022 |
| NVLH2223007 | 31-3-2022 | 12 Tháng | 31-3-2023 | 626 | 9,50 | Cố định | 8-6-2022 |
| NVLH2223008 | 31-3-2022 | 18 Tháng | 30-9-2023 | 157 | 9,80 | Cố định | 8-6-2022 |
| NVLH2224006 | 15-3-2022 | 24 Tháng | 15-3-2024 | 1.500 | 10,50 | Cố định | 21-6-2022 |
| NVLH2224005 | 16-2-2022 | 24 Tháng | 16-2-2024 | 500 | 10,50 | Cố định | 5-4-2022 |
| NVLH2122015 | 24-12-2021 | 12 Tháng | 24-12-2022 | 1.000 | 10,00 | Cố định | 21-2-2022 |
| NVLH2123014 | 18-11-2021 | 18 Tháng | 18-5-2023 | 1.000 | 10,50 | Cố định | 16-2-2022 |
| NVLH2123013 | 28-9-2021 | 18 Tháng | 28-3-2023 | 431 | 10,50 | Cố định | 26-11-2021 |
| NVLH2123010 | 17-9-2021 | 42 Tháng | 17-3-2025 | 1.000 | 10,50 | Thả nổi | 5-11-2021 |
| NVLH2123011 | 1-9-2021 | 2 Năm | 1-9-2023 | 1.000 | 10,50 | Cố định | 29-11-2021 |
| NVLH2123009 | 12-8-2021 | 18 Tháng | 12-2-2023 | 1.000 | 10,50 | Cố định | 19-10-2021 |
| NVLH2123007 | 23-7-2021 | 2 Năm | 23-7-2023 | 138 | 11,00 | Cố định | 1-11-2021 |
| NVLH2122008 | 30-6-2021 | 18 Tháng | 30-12-2022 | 300 | 10,00 | Cố định | 14-7-2021 |
| NVLH2123006 | 29-6-2021 | 2 Năm | 29-6-2023 | 300 | 10,50 | Cố định | 29-7-2021 |
| NVLH2122004 | 8-6-2021 | 18 Tháng | 8-12-2022 | 1.000 | 10,50 | Cố định | 14-7-2021 |
| NVLB2122005 | 26-5-2021 | 18 Tháng | 26-11-2022 | 800 | 9,50 | Kết hợp | 10-6-2021 |
| NVLH2124002 | 26-4-2021 | 1414 Ngày | 10-3-2025 | 250 | 10,50 | Cố định | 2-8-2021 |
| NVLH2123003 | 20-4-2021 | 2 Năm | 20-4-2023 | 220 | 10,50 | Cố định | 28-7-2021 |
| NVLH2122001 | 22-3-2021 | 15 Tháng | 22-6-2022 | 500 | 10,50 | Cố định | 10-6-2021 |
Phát hành ra quốc tế
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NVLD2126009 | 16-7-2021 | 5 Năm | 16-7-2026 | 300,0 triệu USD | — | Cố định | 26-7-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| NVL2020-03-340 | 8-4-2025 | 340 | — | VNĐ | 9-4-2025 |
| NVL2020-02-450 | 22-1-2025 | 450 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-02-350 | 22-1-2025 | 350 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-03-470 | 22-1-2025 | 470 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-03-440 | 22-1-2025 | 440 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-03-390 | 22-1-2025 | 390 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-03-290 | 22-1-2025 | 290 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-02-250 | 22-1-2025 | 250 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-02-200 | 22-1-2025 | 200 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-02-150 | 22-1-2025 | 150 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-02-100 | 22-1-2025 | 100 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-01-460 | 22-1-2025 | 460 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-01-440 | 22-1-2025 | 440 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-01-400 | 22-1-2025 | 400 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-01-370 | 22-1-2025 | 370 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-01-350 | 22-1-2025 | 350 | — | VNĐ | 4-2-2025 |
| NVL2020-01-500 | 31-12-2024 | 500 | — | VNĐ | 6-1-2025 |
| NVL2020-01-480 | 31-12-2024 | 480 | — | VNĐ | 6-1-2025 |
| NVL2020-03-240 | 31-12-2024 | 240 | — | VNĐ | 6-1-2025 |
| NVL2020-03-190 | 31-12-2024 | 190 | — | VNĐ | 6-1-2025 |
| NVL2020-03-140 | 31-12-2024 | 140 | — | VNĐ | 6-1-2025 |
| NVLH2232002 | 22-9-2023 | 94 | 137 | VNĐ | 26-9-2023 |
| NVLH2232001 | 22-9-2023 | 2.252 | 3.291 | VNĐ | 26-9-2023 |
| NVLH2124002 | 22-3-2023 | 25 | 225 | VNĐ | 5-4-2023 |
| NVLH2123010 | 22-12-2022 | 136 | 864 | VNĐ | 29-12-2022 |
| NVLH2123013 | 20-12-2022 | 86 | 258 | VNĐ | 26-12-2022 |
| NVLH2122008 | 13-12-2022 | 300 | — | VNĐ | 14-12-2022 |
| NVL2019.200 | 8-12-2022 | 200 | — | VNĐ | 12-12-2022 |
| NVLH2122015 | 2-12-2022 | 1.000 | — | VNĐ | 6-12-2022 |
| NVLH2123013 | 28-9-2022 | 86 | 345 | VNĐ | 24-10-2022 |
| NOVALAND.BOND.2019 | 29-6-2022 | 270 | 650 | VNĐ | 5-7-2022 |
| NVLB2122005 | 25-1-2022 | 800 | — | VNĐ | 10-2-2022 |
| NOVALAND.BOND.2019 | 15-12-2021 | 180 | 920 | VNĐ | 21-12-2021 |
Xem thêm
Tóm tắt
Công ty cổ phần tập đoàn Đầu tư Địa ốc Nova (mã tổ chức phát hành NVL trên HNX) có 20 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 17.495 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 8,00% tới 11,00%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: NVL.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.