Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu VIC: TẬP ĐOÀN VINGROUP - CÔNG TY CP

Tổng phát hành (tỉ đồng)
35.600
Số đợt
16
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
25.000
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
2.000
Cổ phiếu
VIC

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VIC1251127-11-202536 Tháng27-11-20281.00012,00Cố định1-12-2025
VIC1251030-9-202524 Tháng30-9-20273.50011,00Cố định10-11-2025
VIC12510 Hết hiệu lực30-9-202524 Tháng30-9-20273.50011,00Cố định3-10-2025
VIC1250929-9-202524 Tháng29-9-20272.50011,00Cố định10-11-2025
VIC12509 Hết hiệu lực29-9-202524 Tháng29-9-20272.50011,00Cố định2-10-2025
VIC1250825-6-202536 Tháng25-6-20281.00012,00Cố định27-6-2025
VIC1250728-5-202524 Tháng28-5-20272.00012,50Cố định11-6-2025
VIC1250615-5-202524 Tháng15-5-20272.00012,50Cố định27-5-2025
VIC125059-5-202524 Tháng9-5-20272.00012,50Cố định13-5-2025
VIC125045-5-202524 Tháng5-5-20272.00012,50Cố định7-5-2025
VIC1250328-4-202524 Tháng28-4-20272.00012,50Cố định29-4-2025
VIC1250211-4-202538 Tháng11-6-20284.00012,00Cố định14-4-2025
VIC1250111-4-202525 Tháng11-5-20273.00012,00Cố định14-4-2025
VICH242600413-5-202424 Tháng13-5-20262.00012,50Kết hợp27-5-2024
VICH24260037-5-202424 Tháng7-5-20262.00012,50Kết hợp10-5-2024
VICH242600217-4-202424 Tháng17-4-20262.00012,50Kết hợp25-4-2024
VICH242600110-4-202424 Tháng10-4-20262.00012,50Kết hợp15-4-2024
VICB212400321-6-202136 Tháng21-6-20242.6008,10Kết hợp20-7-2021

Phát hành ra quốc tế

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VICD232800316-4-20265 Năm16-4-2031350,0 triệu USD—Cố định23-4-2026
VICD232800216-12-20255 Năm16-12-2030325,0 triệu USD—Cố định23-12-2025
VICD232800113-11-20235 Năm13-11-2028250,0 triệu USD—Kết hợp21-11-2023
VICD222700210-6-202259 Tháng10-5-2027100,0 triệu USD—Kết hợp17-6-2022
VICD222700110-5-20225 Năm10-5-2027525,0 triệu USD—17-5-2022

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VICD23280014-8-20267.600.0000USD7-9-2026
VICD232800122-6-202625.600.0007.600.000USD7-9-2026
VICD23280019-1-2026138.400.00033.200.000USD7-9-2026
VICD232800115-7-202568.800.000171.600.000USD30-3-2026
VICD22270027-7-202512.500.0000USD30-3-2026
VICD22270017-7-202565.625.0000USD30-3-2026
VICD232800112-6-20259.600.000240.400.000USD28-8-2025
VICD222700217-5-202516.859.64012.500.000USD28-8-2025
VICD222700117-5-202588.513.11365.625.000USD28-8-2025
VICD222700218-2-20258.140.36029.359.640USD28-8-2025
VICD222700118-2-202542.736.887154.138.113USD28-8-2025
VICD222700117-2-202550.400.000212.600.000USD27-3-2025
VICD222700124-9-202415.225.000196.875.000USD14-4-2025
VICD222700224-9-20242.900.00037.500.000USD27-3-2025
VICD222700112-7-202450.400.000212.100.000USD8-4-2025
VICD222700212-7-20249.600.00040.400.000USD26-3-2025
VICD222700117-5-2024262.500.000262.500.000USD28-8-2024
VICD222700217-5-202450.000.00050.000.000USD28-8-2024
VICD212600119-4-2024250.000.0000USD25-4-2024
VICD212600116-11-2023250.000.000250.000.000USD1-4-2024
VGR.H.18.22.00123-12-2022500—VNĐ29-12-2022
VGR.H.18.22.00119-12-2022500500VNĐ27-12-2022
VGR.H.18.22.00119-7-20211.0001.000VNĐ22-7-2021

Xem thêm

Tóm tắt

TẬP ĐOÀN VINGROUP - CÔNG TY CP (mã tổ chức phát hành VIC trên HNX) có 16 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 35.600 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 8,10% tới 12,50%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: VIC.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.