Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu FCN: CTCP FECON

Tổng phát hành (tỉ đồng)
736
Số đợt
6
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
245
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
259
Cổ phiếu
FCN

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
FCN1260120-5-202618 Tháng20-11-202712511,00Cố định26-6-2026
FCN1250110-6-202518 Tháng10-12-202612011,00Cố định23-6-2025
FCNH242600121-10-202418 Tháng21-4-202612011,00Cố định1-11-2024
FCNH232500131-10-202318 Tháng30-4-202512611,00Cố định11-1-2024
FCNH222300113-6-202218 Tháng13-12-202315011,00Cố định15-7-2022
FCNH212300115-6-202124 Tháng15-6-20239510,00Kết hợp17-6-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
FCN1250110-9-20262107VNĐ14-9-2026
FCN1250110-6-20264109VNĐ12-6-2026
FCN1250110-3-20263113VNĐ17-3-2026
FCNH242600121-1-2026—100VNĐ23-1-2026
FCN1250110-12-20254116VNĐ17-12-2025
FCNH242600121-10-20253100VNĐ23-10-2025
FCNH242600121-7-2025—103VNĐ29-7-2025
FCNH242600121-4-202517103VNĐ5-5-2025
FCNH23250013-2-2025—95VNĐ19-2-2025
FCNH232500130-10-20241195VNĐ6-11-2024
FCNH232500130-7-202410106VNĐ8-8-2024
FCNH23250012-5-202410116VNĐ6-5-2024
FCNH232500131-1-2024—126VNĐ1-2-2024
FCNH222300113-9-20232550VNĐ18-9-2023
FCNH212300115-6-202312—VNĐ16-6-2023
FCNH222300113-6-20232575VNĐ16-6-2023
FCNH212300115-3-20231212VNĐ15-3-2023
FCNH222300113-3-202325100VNĐ15-3-2023
FCNH212300115-12-20221224VNĐ16-12-2022
FCNH222300113-12-202225125VNĐ20-12-2022
FCNH212300115-9-20221236VNĐ20-9-2022
FCNH222300113-9-2022—150VNĐ20-9-2022
FCNH212300115-6-20221248VNĐ30-6-2022
FCNH212300115-3-20221259VNĐ29-6-2022
FCNH212300115-12-20211271VNĐ29-6-2022
FCNH212300115-9-20211283VNĐ28-6-2022

Xem thêm

Tóm tắt

CTCP FECON (mã tổ chức phát hành FCN trên HNX) có 6 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 736 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 10,00% tới 11,00%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: FCN.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.