Trái phiếu VBAC: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tổng phát hành (tỉ đồng)
25.548
Số đợt
26
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
25.548
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
11.446
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VBA12506 | 30-12-2025 | 2 Năm | — | — | Cố định | 5-1-2026 | |
| VBA12505 | 25-12-2025 | 2 Năm | 25-12-2027 | 5.000 | 5,80 | Cố định | 5-1-2026 |
| VBA12504 | 14-7-2025 | 2 Năm | 14-7-2027 | — | — | Cố định | 17-7-2025 |
| VBA12503 | 14-7-2025 | 2 Năm | 14-7-2027 | 7.520 | 5,20 | Cố định | 17-7-2025 |
| VBA12502 | 30-6-2025 | 15 Năm | 30-6-2040 | 250 | 6,68 | Thả nổi | 4-7-2025 |
| VBA12501 | 30-6-2025 | 10 Năm | 30-6-2035 | 4.700 | 6,48 | Thả nổi | 4-7-2025 |
| VBACLH2232013 | 16-9-2022 | 10 Năm | 16-9-2032 | 435 | 7,20 | Thả nổi | 23-9-2022 |
| VBACLH2230012 | 16-9-2022 | 8 Năm | 16-9-2030 | — | 7,00 | Thả nổi | 23-9-2022 |
| VBACLH2229011 | 16-9-2022 | 7 Năm | 16-9-2029 | — | 6,80 | Thả nổi | 23-9-2022 |
| VBACLH2228010 | 16-9-2022 | 6 Năm | 16-9-2028 | 53 | 6,60 | Thả nổi | 23-9-2022 |
| VBACLH2230008 | 10-8-2022 | 8 Năm | 10-8-2030 | — | 7,00 | Thả nổi | 15-8-2022 |
| VBACLH2228006 | 10-8-2022 | 6 Năm | 10-8-2028 | — | 6,60 | Thả nổi | 15-8-2022 |
| VBACLH2232009 | 10-8-2022 | 10 Năm | 10-8-2032 | 600 | 7,20 | Thả nổi | 15-8-2022 |
| VBACLH2229007 | 10-8-2022 | 7 Năm | 10-8-2029 | — | 6,80 | Thả nổi | 15-8-2022 |
| VBACLH2228002 | 30-6-2022 | 6 Năm | 30-6-2028 | 3 | 6,28 | Thả nổi | 13-7-2022 |
| VBACLH2232005 | 30-6-2022 | 10 Năm | 30-6-2032 | 200 | 6,88 | Thả nổi | 13-7-2022 |
| VBACLH2230004 | 30-6-2022 | 8 Năm | — | 6,68 | Thả nổi | 13-7-2022 | |
| VBACLH2229003 | 30-6-2022 | 7 Năm | — | 6,58 | Thả nổi | 13-7-2022 | |
| VBACLH2229001 | 15-4-2022 | 7 Năm | 15-4-2029 | 1.140 | 6,63 | Thả nổi | 27-4-2022 |
| VBACLH2128007 | 22-12-2021 | 7 Năm | 22-12-2028 | 600 | 6,63 | Thả nổi | 28-12-2021 |
| VBACLH2128006 | 30-11-2021 | 7 Năm | 30-11-2028 | 1.058 | 6,63 | Thả nổi | 9-12-2021 |
| VBACLH2128005 | 28-10-2021 | 7 Năm | 28-10-2028 | 1.000 | 6,53 | Thả nổi | 3-11-2021 |
| VBACLH2128004 | 30-8-2021 | 7 Năm | — | — | Thả nổi | 7-9-2021 | |
| VBACLH2131003 | 30-8-2021 | 10 Năm | 30-8-2031 | 1.200 | 6,53 | Thả nổi | 7-9-2021 |
| VBACLH2128002 | 8-4-2021 | 7 Năm | 8-4-2028 | 1.489 | 6,88 | Thả nổi | 13-4-2021 |
| VBACLH2128001 | 8-4-2021 | 7 Năm | 8-4-2028 | 300 | 6,88 | Thả nổi | 13-4-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| VBACLH2229001 | 15-4-2024 | 1.140 | — | VNĐ | 22-4-2024 |
| VBACLH2228010 | 18-9-2023 | 53 | — | VNĐ | 27-9-2023 |
| VBACLH2228002 | 30-6-2023 | 3 | — | VNĐ | 6-7-2023 |
| AGRIBANK BOND-16-008 | 23-12-2021 | 1.000 | — | VNĐ | 30-12-2021 |
| AGRIBANK BOND-16-005 | 13-12-2021 | 1.000 | — | VNĐ | 20-12-2021 |
| AGRIBANK BOND-16-006 | 13-12-2021 | 900 | — | VNĐ | 20-12-2021 |
| AGRIBANK BOND-16-004 | 9-12-2021 | 1.000 | — | VNĐ | 20-12-2021 |
| AGRIBANK BOND-16-003 | 8-11-2021 | 1.300 | — | VNĐ | 15-11-2021 |
| AGRIBANK BOND-16-002 | 4-11-2021 | 1.400 | — | VNĐ | 15-11-2021 |
| AGRIBANK BOND - 15 | 20-4-2021 | 3.650 | 4.350 | VNĐ | 4-5-2021 |
Xem thêm
Tóm tắt
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (mã tổ chức phát hành VBAC trên HNX) có 26 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 25.548 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 5,20% tới 7,20%/năm.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.