Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu VBAC: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Tổng phát hành (tỉ đồng)
25.548
Số đợt
26
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
25.548
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
11.446

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VBA1250630-12-20252 Năm——Cố định5-1-2026
VBA1250525-12-20252 Năm25-12-20275.0005,80Cố định5-1-2026
VBA1250414-7-20252 Năm14-7-2027——Cố định17-7-2025
VBA1250314-7-20252 Năm14-7-20277.5205,20Cố định17-7-2025
VBA1250230-6-202515 Năm30-6-20402506,68Thả nổi4-7-2025
VBA1250130-6-202510 Năm30-6-20354.7006,48Thả nổi4-7-2025
VBACLH223201316-9-202210 Năm16-9-20324357,20Thả nổi23-9-2022
VBACLH223001216-9-20228 Năm16-9-2030—7,00Thả nổi23-9-2022
VBACLH222901116-9-20227 Năm16-9-2029—6,80Thả nổi23-9-2022
VBACLH222801016-9-20226 Năm16-9-2028536,60Thả nổi23-9-2022
VBACLH223000810-8-20228 Năm10-8-2030—7,00Thả nổi15-8-2022
VBACLH222800610-8-20226 Năm10-8-2028—6,60Thả nổi15-8-2022
VBACLH223200910-8-202210 Năm10-8-20326007,20Thả nổi15-8-2022
VBACLH222900710-8-20227 Năm10-8-2029—6,80Thả nổi15-8-2022
VBACLH222800230-6-20226 Năm30-6-202836,28Thả nổi13-7-2022
VBACLH223200530-6-202210 Năm30-6-20322006,88Thả nổi13-7-2022
VBACLH223000430-6-20228 Năm—6,68Thả nổi13-7-2022
VBACLH222900330-6-20227 Năm—6,58Thả nổi13-7-2022
VBACLH222900115-4-20227 Năm15-4-20291.1406,63Thả nổi27-4-2022
VBACLH212800722-12-20217 Năm22-12-20286006,63Thả nổi28-12-2021
VBACLH212800630-11-20217 Năm30-11-20281.0586,63Thả nổi9-12-2021
VBACLH212800528-10-20217 Năm28-10-20281.0006,53Thả nổi3-11-2021
VBACLH212800430-8-20217 Năm——Thả nổi7-9-2021
VBACLH213100330-8-202110 Năm30-8-20311.2006,53Thả nổi7-9-2021
VBACLH21280028-4-20217 Năm8-4-20281.4896,88Thả nổi13-4-2021
VBACLH21280018-4-20217 Năm8-4-20283006,88Thả nổi13-4-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VBACLH222900115-4-20241.140—VNĐ22-4-2024
VBACLH222801018-9-202353—VNĐ27-9-2023
VBACLH222800230-6-20233—VNĐ6-7-2023
AGRIBANK BOND-16-00823-12-20211.000—VNĐ30-12-2021
AGRIBANK BOND-16-00513-12-20211.000—VNĐ20-12-2021
AGRIBANK BOND-16-00613-12-2021900—VNĐ20-12-2021
AGRIBANK BOND-16-0049-12-20211.000—VNĐ20-12-2021
AGRIBANK BOND-16-0038-11-20211.300—VNĐ15-11-2021
AGRIBANK BOND-16-0024-11-20211.400—VNĐ15-11-2021
AGRIBANK BOND - 1520-4-20213.6504.350VNĐ4-5-2021

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (mã tổ chức phát hành VBAC trên HNX) có 26 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 25.548 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 5,20% tới 7,20%/năm.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.