Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu ACB: Ngân hàng TMCP Á Châu

Tổng phát hành (tỉ đồng)
115.540
Số đợt
76
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
49.990
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
41.054
Cổ phiếu
ACB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
ACBL126049-9-202610 Năm9-9-20362008,50Cố định17-9-2026
ACBL1260317-8-20265 Năm17-8-20317508,00Cố định11-9-2026
ACB12603 Hết hiệu lực17-8-20265 Năm17-8-20317508,00Cố định26-8-2026
ACB126029-6-20262 Năm9-6-20281.0008,30Cố định18-6-2026
ACB1260129-5-20265 Năm29-5-20313008,00Cố định4-6-2026
ACB1252126-12-20255 Năm26-12-20304007,00Thả nổi29-12-2025
ACB1252024-12-20255 Năm—7,00Thả nổi29-12-2025
ACB1251910-10-20253 Năm10-10-20285006,30Kết hợp16-10-2025
ACB125189-10-20253 Năm9-10-20288006,30Kết hợp13-10-2025
ACB125179-9-20252 Năm9-9-20273.0005,85Cố định12-9-2025
ACB1251620-8-20252 Năm20-8-20272.0005,65Cố định26-8-2025
ACB1251529-7-20255 Năm29-7-20305005,90Cố định4-8-2025
ACB125143-7-20253 Năm3-7-20285005,60Cố định9-7-2025
ACB1251325-6-20252 Năm25-6-20275.0005,40Cố định30-6-2025
ACB1251124-6-20253 Năm24-6-20281.0005,60Cố định1-7-2025
ACB1251224-6-20252 Năm24-6-20275.0004,95Cố định30-6-2025
ACB1251018-6-20252 Năm18-6-20275.0004,95Cố định25-6-2025
ACB1250912-6-20252 Năm12-6-20271.6005,30Cố định18-6-2025
ACB125089-6-20252 Năm9-6-20272505,30Cố định16-6-2025
ACB125075-6-20252 Năm5-6-20275.0004,95Cố định12-6-2025
ACB125064-6-20252 Năm4-6-20272.0005,30Cố định11-6-2025
ACB125059-5-20252 Năm9-5-20275005,40Cố định15-5-2025
ACB1250425-4-20252 Năm25-4-20278005,30Cố định9-5-2025
ACB1250318-4-20253 Năm18-4-20285005,80Thả nổi25-4-2025
ACB1250210-4-20252 Năm10-4-20271.0005,60Cố định26-4-2025
ACB12502 Hết hiệu lực10-4-20252 Năm10-4-20271.0005,60Cố định14-4-2025
ACB1250126-3-20252 Năm26-3-20271.5005,60Cố định7-5-2025
ACB12501 Hết hiệu lực26-3-20252 Năm26-3-20271.5005,60Cố định2-4-2025
ACBL242901618-12-20245 Năm18-12-20292506,10Cố định19-12-2024
ACBL242901519-11-20245 Năm19-11-20298006,00Cố định25-11-2024
ACBL24260146-11-20242 Năm6-11-20262.0005,00Thả nổi13-11-2024
ACBL24260134-11-20242 Năm4-11-20261.5005,00Thả nổi13-11-2024
ACBL242601230-10-20242 Năm30-10-20261.5005,00Thả nổi7-11-2024
ACBL242601123-10-20242 Năm23-10-20265005,00Cố định1-11-2024
ACBL242601025-9-20242 Năm25-9-20262.0004,90Cố định2-10-2024
ACBL24270099-9-20243 Năm9-9-20275005,70Cố định16-9-2024
ACBL242600822-8-20242 Năm22-8-20261.5005,50Cố định30-8-2024
ACBL242900724-7-20245 Năm24-7-20295006,10Cố định1-8-2024
ACBL242700615-7-20243 Năm15-7-20275006,00Cố định29-7-2024
ACBL24270059-7-20243 Năm9-7-20271706,00Cố định12-8-2024
ACBL24270042-7-20243 Năm2-7-20274006,00Cố định10-7-2024
ACBH242900328-6-20245 Năm28-6-20292.2706,10Cố định17-7-2024
ACBL24260025-6-20242 Năm5-6-20265.0004,50Cố định30-7-2024
ACBL2426002 Hết hiệu lực5-6-20242 Năm5-6-20265.0004,50Cố định13-6-2024
ACBL24260014-6-20242 Năm4-6-20265.0004,50Cố định30-7-2024
ACBL2426001 Hết hiệu lực4-6-20242 Năm4-6-20265.0004,50Cố định13-6-2024
ACBL232500920-10-20232 Năm20-10-20252.5006,00Cố định30-10-2023
ACBL232500810-10-20232 Năm10-10-20259006,50Cố định25-10-2023
ACBL23260072-10-20233 Năm2-10-20265006,30Cố định9-10-2023
ACBL232500619-9-20232 Năm19-9-20252.0006,50Cố định27-9-2023
ACBL232500512-9-20232 Năm12-9-20255.0006,50Cố định20-9-2023
ACBL232500425-8-20232 Năm25-8-20251.5006,50Cố định5-9-2023
ACBL232500315-8-20232 Năm15-8-20251.5006,50Cố định22-8-2023
ACBL232500211-8-20232 Năm11-8-20252.5006,50Cố định21-8-2023
ACBL23250017-8-20232 Năm7-8-20252.5006,50Cố định16-8-2023
ACBH222401230-8-20222 Năm30-8-20241.5005,20Cố định5-9-2022
ACBH222301129-8-20221 Năm29-8-20231.0005,50Cố định5-9-2022
ACBH222301022-8-202215 Tháng22-11-20235005,05Cố định31-8-2022
ACBH22230093-8-20221 Năm3-8-20231504,50Cố định8-8-2022
ACBH22230082-8-20221 Năm2-8-20231504,50Cố định8-8-2022
ACBH222300725-7-20221 Năm25-7-20235004,50Cố định27-7-2022
ACBH222300630-5-202218 Tháng30-11-20231.5004,00Cố định6-6-2022
ACBH222300524-5-20221 Năm24-5-20231.0004,00Cố định25-5-2022
ACBH222300423-5-20221 Năm23-5-20231.0004,00Cố định25-5-2022
ACBH222400328-4-2022729 Ngày26-4-20242.0003,90Cố định6-5-2022
ACBH22240025-4-20222 Năm5-4-20241.0003,90Cố định14-4-2022
ACBH222400128-3-20222 Năm28-3-20246503,90Cố định5-4-2022
ACBH212201520-12-20211 Năm20-12-20221.0002,45Cố định24-12-2021
ACBH212301413-12-20212 Năm13-12-20235003,10Cố định24-12-2021
ACBH212401215-7-20213 Năm15-7-20242.5003,50Cố định11-8-2021
ACBH21240118-7-20213 Năm8-7-20242.5003,50Cố định15-7-2021
ACBH21240105-7-20213 Năm5-7-20241.5004,00Cố định15-7-2021
ACBH21240091-7-20213 Năm1-7-20241.5004,00Cố định15-7-2021
ACBH212400830-6-20213 Năm30-6-20245004,00Cố định10-8-2021
ACBH212400728-6-20213 Năm28-6-20241.0004,00Cố định9-7-2021
ACBH212400623-6-20213 Năm23-6-20242.5003,50Cố định1-7-2021
ACBH212400522-6-20213 Năm22-6-20242.5003,50Cố định29-6-2021
ACBH21240043-6-20213 Năm3-6-20241.2004,00Cố định14-6-2021
ACBH21240036-5-20213 Năm6-5-20242.0004,00Cố định20-5-2021
ACBH212400226-4-20213 Năm26-4-20242.0004,00Cố định29-4-2021
ACBH212400122-4-20213 Năm22-4-20241.0004,00Cố định29-4-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
ACB1251224-6-20265.000—VNĐ26-6-2026
ACB1251018-6-20265.000—VNĐ19-6-2026
ACB125075-6-20265.000—VNĐ11-6-2026
ACBL242601025-9-20252.000—VNĐ29-9-2025
ACBL24260025-6-20255.000—VNĐ11-6-2025
ACBL24260014-6-20255.000—VNĐ11-6-2025
ACBH212401214-7-20232.500—VNĐ19-7-2023
ACBH21240117-7-20232.500—VNĐ13-7-2023
ACBH212400623-6-20232.500—VNĐ28-6-2023
ACBH212400522-6-20232.500—VNĐ28-6-2023
TPACB041631-12-2021104—VNĐ12-1-2022
TPACB031616-12-202194—VNĐ13-1-2022
TPACB02161-12-2021686—VNĐ10-12-2021
ACB.TP.2019.02.0528-6-20211.000—VNĐ1-7-2021
ACB.TP.2019.02.0425-6-20211.000—VNĐ1-7-2021
ACB.TP.2019.02.0321-6-20211.000—VNĐ1-7-2021
TPACB031624-12-202017094VNĐ12-1-2022

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng TMCP Á Châu (mã tổ chức phát hành ACB trên HNX) có 76 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 115.540 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 2,45% tới 8,50%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: ACB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.