Cập nhật5-10-2026

Trái phiếu MSB: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam

Tổng phát hành (tỉ đồng)
46.880
Số đợt
39
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
36.480
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
39.599
Cổ phiếu
MSB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
MSB1260320-5-20263 Năm20-5-20292.0008,45Cố định22-5-2026
MSB1260212-5-20263 Năm12-5-20291.0008,40Cố định14-5-2026
MSB1260122-4-20263 Năm22-4-20292.0008,40Cố định24-4-2026
MSB1251013-11-20253 Năm13-11-20281.0005,20Cố định19-11-2025
MSB1250910-10-20257 Năm10-10-20322.5006,80Thả nổi15-10-2025
MSB1250830-7-20253 Năm30-7-20281.0005,20Cố định1-8-2025
MSB1250711-7-20255 Năm11-7-20306806,20Cố định15-7-2025
MSB1250623-6-20253 Năm23-6-20281.0005,20Cố định26-6-2025
MSB1250511-6-20253 Năm11-6-20281.0005,20Cố định13-6-2025
MSB1250420-5-20253 Năm20-5-20282.0005,30Cố định22-5-2025
MSB1250323-4-20253 Năm23-4-20282.0005,30Cố định24-4-2025
MSB1250223-4-20253 Năm23-4-20281.0005,30Cố định24-4-2025
MSB1250117-4-20253 Năm17-4-20281.0005,30Cố định21-4-2025
MSBL242701323-12-20243 Năm23-12-20271.0005,60Cố định23-12-2024
MSBL242701220-12-20243 Năm20-12-20271.0005,60Cố định20-12-2024
MSBH242901129-11-20245 Năm29-11-20291.0006,20Cố định4-12-2024
MSBL242701014-11-20243 Năm14-11-20271.0005,10Cố định18-11-2024
MSBL242700931-10-20243 Năm31-10-20271.5005,00Cố định4-11-2024
MSBL242700810-9-20243 Năm10-9-20271.0005,30Cố định13-9-2024
MSBL242700729-8-20243 Năm29-8-20271.5005,30Cố định5-9-2024
MSBL242700628-8-20243 Năm28-8-20271.0005,30Cố định30-8-2024
MSBL242700527-8-20243 Năm27-8-20271.0005,30Cố định5-9-2024
MSBL24270045-6-20243 Năm5-6-20272.0005,30Cố định10-6-2024
MSBL242700316-5-20243 Năm16-5-20271.0003,90Cố định22-5-2024
MSBL242700222-4-20243 Năm22-4-20272.0003,90Cố định26-4-2024
MSBL242700116-4-20243 Năm16-4-20278003,90Cố định19-4-2024
MSBL23260041-12-20233 Năm1-12-20261.0005,80Cố định6-12-2023
MSBL232600322-11-20233 Năm22-11-20261.5005,80Cố định28-11-2023
MSBL23260022-8-20233 Năm2-8-20261.0007,50Cố định7-8-2023
MSBL232600131-7-20233 Năm31-7-20261.0007,50Cố định4-8-2023
MSBL222400422-7-20222 Năm22-7-20244005,00Cố định25-7-2022
MSBL222500321-6-20223 Năm21-6-20251.0004,30Cố định28-6-2022
MSBL222500217-5-20223 Năm17-5-20251.0004,30Cố định19-5-2022
MSBL222500118-4-20223 Năm18-4-20251.0004,00Kết hợp20-4-2022
MSBL212400511-8-20213 Năm11-8-20241.0003,70Cố định20-8-2021
MSBL212400415-6-20213 Năm15-6-20243004,00Cố định23-6-2021
MSBL21240037-6-20213 Năm7-6-20241.0004,00Cố định14-6-2021
MSBL212400219-5-20213 Năm19-5-20241.7004,00Cố định27-5-2021
MSBL212400118-5-20213 Năm18-5-20241.0004,00Cố định25-5-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
MSB1250830-7-20261.000—VNĐ5-8-2026
MSB1250623-6-20261.000—VNĐ29-6-2026
MSB1250511-6-20261.000—VNĐ15-6-2026
MSB1250420-5-20262.000—VNĐ21-5-2026
MSB1250223-4-20261.000—VNĐ29-4-2026
MSB1250323-4-20262.000—VNĐ29-4-2026
MSB1250117-4-20261.000—VNĐ21-4-2026
MSBL242701323-12-20251.000—VNĐ25-12-2025
MSBL242701222-12-20251.000—VNĐ29-12-2025
MSBL242701014-11-20251.000—VNĐ21-11-2025
MSBL242700931-10-20251.500—VNĐ4-11-2025
MSBL242700810-9-20251.000—VNĐ15-9-2025
MSBL242700729-8-20251.500—VNĐ4-9-2025
MSBL242700628-8-20251.000—VNĐ3-9-2025
MSBL242700527-8-20251.000—VNĐ3-9-2025
MSBL24270045-6-20252.000—VNĐ11-6-2025
MSBL242700316-5-20251.000—VNĐ20-5-2025
MSBL242700222-4-20252.000—VNĐ24-4-2025
MSBL242700116-4-2025800—VNĐ18-4-2025
MSBL23260042-12-20241.000—VNĐ4-12-2024
MSBL232600322-11-20241.500—VNĐ4-12-2024
MSBL23260022-8-20241.000—VNĐ6-8-2024
MSBL232600131-7-20241.000—VNĐ2-8-2024
MSBL222500217-5-20241.000—VNĐ22-5-2024
MSBL212400511-8-20231.000—VNĐ16-8-2023
MSBL222500321-6-20231.000—VNĐ30-6-2023
MSBL222500321-6-20231.000—VNĐ23-6-2023
MSBL212400415-6-2023300—VNĐ30-6-2023
MSBL212400415-6-2023300—VNĐ23-6-2023
MSBL21240037-6-20231.000—VNĐ13-6-2023
MSBL212400219-5-20231.700—VNĐ23-5-2023
MSBL212400118-5-20231.000—VNĐ23-5-2023
MSB.BOND.2020.0326-8-2022299—VNĐ5-9-2022
MSB.BOND.2020.0225-8-20221.700—VNĐ5-9-2022
MSB.BOND.2020.0115-4-20221.000—VNĐ20-4-2022

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (mã tổ chức phát hành MSB trên HNX) có 39 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 46.880 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 3,70% tới 8,45%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: MSB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.