Trái phiếu MSB: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
Tổng phát hành (tỉ đồng)
46.880
Số đợt
39
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
36.480
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
39.599
Cổ phiếu
MSB
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MSB12603 | 20-5-2026 | 3 Năm | 20-5-2029 | 2.000 | 8,45 | Cố định | 22-5-2026 |
| MSB12602 | 12-5-2026 | 3 Năm | 12-5-2029 | 1.000 | 8,40 | Cố định | 14-5-2026 |
| MSB12601 | 22-4-2026 | 3 Năm | 22-4-2029 | 2.000 | 8,40 | Cố định | 24-4-2026 |
| MSB12510 | 13-11-2025 | 3 Năm | 13-11-2028 | 1.000 | 5,20 | Cố định | 19-11-2025 |
| MSB12509 | 10-10-2025 | 7 Năm | 10-10-2032 | 2.500 | 6,80 | Thả nổi | 15-10-2025 |
| MSB12508 | 30-7-2025 | 3 Năm | 30-7-2028 | 1.000 | 5,20 | Cố định | 1-8-2025 |
| MSB12507 | 11-7-2025 | 5 Năm | 11-7-2030 | 680 | 6,20 | Cố định | 15-7-2025 |
| MSB12506 | 23-6-2025 | 3 Năm | 23-6-2028 | 1.000 | 5,20 | Cố định | 26-6-2025 |
| MSB12505 | 11-6-2025 | 3 Năm | 11-6-2028 | 1.000 | 5,20 | Cố định | 13-6-2025 |
| MSB12504 | 20-5-2025 | 3 Năm | 20-5-2028 | 2.000 | 5,30 | Cố định | 22-5-2025 |
| MSB12503 | 23-4-2025 | 3 Năm | 23-4-2028 | 2.000 | 5,30 | Cố định | 24-4-2025 |
| MSB12502 | 23-4-2025 | 3 Năm | 23-4-2028 | 1.000 | 5,30 | Cố định | 24-4-2025 |
| MSB12501 | 17-4-2025 | 3 Năm | 17-4-2028 | 1.000 | 5,30 | Cố định | 21-4-2025 |
| MSBL2427013 | 23-12-2024 | 3 Năm | 23-12-2027 | 1.000 | 5,60 | Cố định | 23-12-2024 |
| MSBL2427012 | 20-12-2024 | 3 Năm | 20-12-2027 | 1.000 | 5,60 | Cố định | 20-12-2024 |
| MSBH2429011 | 29-11-2024 | 5 Năm | 29-11-2029 | 1.000 | 6,20 | Cố định | 4-12-2024 |
| MSBL2427010 | 14-11-2024 | 3 Năm | 14-11-2027 | 1.000 | 5,10 | Cố định | 18-11-2024 |
| MSBL2427009 | 31-10-2024 | 3 Năm | 31-10-2027 | 1.500 | 5,00 | Cố định | 4-11-2024 |
| MSBL2427008 | 10-9-2024 | 3 Năm | 10-9-2027 | 1.000 | 5,30 | Cố định | 13-9-2024 |
| MSBL2427007 | 29-8-2024 | 3 Năm | 29-8-2027 | 1.500 | 5,30 | Cố định | 5-9-2024 |
| MSBL2427006 | 28-8-2024 | 3 Năm | 28-8-2027 | 1.000 | 5,30 | Cố định | 30-8-2024 |
| MSBL2427005 | 27-8-2024 | 3 Năm | 27-8-2027 | 1.000 | 5,30 | Cố định | 5-9-2024 |
| MSBL2427004 | 5-6-2024 | 3 Năm | 5-6-2027 | 2.000 | 5,30 | Cố định | 10-6-2024 |
| MSBL2427003 | 16-5-2024 | 3 Năm | 16-5-2027 | 1.000 | 3,90 | Cố định | 22-5-2024 |
| MSBL2427002 | 22-4-2024 | 3 Năm | 22-4-2027 | 2.000 | 3,90 | Cố định | 26-4-2024 |
| MSBL2427001 | 16-4-2024 | 3 Năm | 16-4-2027 | 800 | 3,90 | Cố định | 19-4-2024 |
| MSBL2326004 | 1-12-2023 | 3 Năm | 1-12-2026 | 1.000 | 5,80 | Cố định | 6-12-2023 |
| MSBL2326003 | 22-11-2023 | 3 Năm | 22-11-2026 | 1.500 | 5,80 | Cố định | 28-11-2023 |
| MSBL2326002 | 2-8-2023 | 3 Năm | 2-8-2026 | 1.000 | 7,50 | Cố định | 7-8-2023 |
| MSBL2326001 | 31-7-2023 | 3 Năm | 31-7-2026 | 1.000 | 7,50 | Cố định | 4-8-2023 |
| MSBL2224004 | 22-7-2022 | 2 Năm | 22-7-2024 | 400 | 5,00 | Cố định | 25-7-2022 |
| MSBL2225003 | 21-6-2022 | 3 Năm | 21-6-2025 | 1.000 | 4,30 | Cố định | 28-6-2022 |
| MSBL2225002 | 17-5-2022 | 3 Năm | 17-5-2025 | 1.000 | 4,30 | Cố định | 19-5-2022 |
| MSBL2225001 | 18-4-2022 | 3 Năm | 18-4-2025 | 1.000 | 4,00 | Kết hợp | 20-4-2022 |
| MSBL2124005 | 11-8-2021 | 3 Năm | 11-8-2024 | 1.000 | 3,70 | Cố định | 20-8-2021 |
| MSBL2124004 | 15-6-2021 | 3 Năm | 15-6-2024 | 300 | 4,00 | Cố định | 23-6-2021 |
| MSBL2124003 | 7-6-2021 | 3 Năm | 7-6-2024 | 1.000 | 4,00 | Cố định | 14-6-2021 |
| MSBL2124002 | 19-5-2021 | 3 Năm | 19-5-2024 | 1.700 | 4,00 | Cố định | 27-5-2021 |
| MSBL2124001 | 18-5-2021 | 3 Năm | 18-5-2024 | 1.000 | 4,00 | Cố định | 25-5-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| MSB12508 | 30-7-2026 | 1.000 | — | VNĐ | 5-8-2026 |
| MSB12506 | 23-6-2026 | 1.000 | — | VNĐ | 29-6-2026 |
| MSB12505 | 11-6-2026 | 1.000 | — | VNĐ | 15-6-2026 |
| MSB12504 | 20-5-2026 | 2.000 | — | VNĐ | 21-5-2026 |
| MSB12502 | 23-4-2026 | 1.000 | — | VNĐ | 29-4-2026 |
| MSB12503 | 23-4-2026 | 2.000 | — | VNĐ | 29-4-2026 |
| MSB12501 | 17-4-2026 | 1.000 | — | VNĐ | 21-4-2026 |
| MSBL2427013 | 23-12-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 25-12-2025 |
| MSBL2427012 | 22-12-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 29-12-2025 |
| MSBL2427010 | 14-11-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 21-11-2025 |
| MSBL2427009 | 31-10-2025 | 1.500 | — | VNĐ | 4-11-2025 |
| MSBL2427008 | 10-9-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 15-9-2025 |
| MSBL2427007 | 29-8-2025 | 1.500 | — | VNĐ | 4-9-2025 |
| MSBL2427006 | 28-8-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 3-9-2025 |
| MSBL2427005 | 27-8-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 3-9-2025 |
| MSBL2427004 | 5-6-2025 | 2.000 | — | VNĐ | 11-6-2025 |
| MSBL2427003 | 16-5-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 20-5-2025 |
| MSBL2427002 | 22-4-2025 | 2.000 | — | VNĐ | 24-4-2025 |
| MSBL2427001 | 16-4-2025 | 800 | — | VNĐ | 18-4-2025 |
| MSBL2326004 | 2-12-2024 | 1.000 | — | VNĐ | 4-12-2024 |
| MSBL2326003 | 22-11-2024 | 1.500 | — | VNĐ | 4-12-2024 |
| MSBL2326002 | 2-8-2024 | 1.000 | — | VNĐ | 6-8-2024 |
| MSBL2326001 | 31-7-2024 | 1.000 | — | VNĐ | 2-8-2024 |
| MSBL2225002 | 17-5-2024 | 1.000 | — | VNĐ | 22-5-2024 |
| MSBL2124005 | 11-8-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 16-8-2023 |
| MSBL2225003 | 21-6-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 30-6-2023 |
| MSBL2225003 | 21-6-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 23-6-2023 |
| MSBL2124004 | 15-6-2023 | 300 | — | VNĐ | 30-6-2023 |
| MSBL2124004 | 15-6-2023 | 300 | — | VNĐ | 23-6-2023 |
| MSBL2124003 | 7-6-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 13-6-2023 |
| MSBL2124002 | 19-5-2023 | 1.700 | — | VNĐ | 23-5-2023 |
| MSBL2124001 | 18-5-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 23-5-2023 |
| MSB.BOND.2020.03 | 26-8-2022 | 299 | — | VNĐ | 5-9-2022 |
| MSB.BOND.2020.02 | 25-8-2022 | 1.700 | — | VNĐ | 5-9-2022 |
| MSB.BOND.2020.01 | 15-4-2022 | 1.000 | — | VNĐ | 20-4-2022 |
Xem thêm
Tóm tắt
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (mã tổ chức phát hành MSB trên HNX) có 39 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 46.880 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 3,70% tới 8,45%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: MSB.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.