Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu VHM: CTCP VINHOMES

Tổng phát hành (tỉ đồng)
112.660
Số đợt
37
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
93.000
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
6.549
Cổ phiếu
VHM

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VHML1261824-9-202624 Tháng24-9-20288.00012,00Kết hợp30-9-2026
VHML126174-9-202624 Tháng4-9-20282.00012,00Kết hợp7-9-2026
VHML1261627-8-202624 Tháng27-8-20281.00011,00Kết hợp28-8-2026
VHM126156-8-202636 Tháng6-8-20292.00012,50Kết hợp11-8-2026
VHM1261410-7-202636 Tháng10-7-20291.00012,50Kết hợp13-7-2026
VHM1261310-7-202636 Tháng10-7-20292.00012,50Kết hợp13-7-2026
VHM1261230-6-202636 Tháng30-6-20293.00012,50Cố định4-8-2026
VHM1261125-6-202624 Tháng25-6-202815.00012,00Kết hợp1-7-2026
VHM1261020-6-202636 Tháng20-6-20292.00012,50Kết hợp23-6-2026
VHM1260920-6-202636 Tháng20-6-20291.00012,50Kết hợp23-6-2026
VHM1260820-6-202638 Tháng20-8-20291.00012,50Kết hợp23-6-2026
VHM1260720-6-202638 Tháng20-8-20292.00012,50Kết hợp23-6-2026
VHM1260628-5-202636 Tháng28-5-20291.00012,50Kết hợp2-6-2026
VHM1260528-5-202636 Tháng28-5-20293.00012,50Kết hợp1-6-2026
VHM1260311-5-202636 Tháng11-5-20292.00012,50Kết hợp25-5-2026
VHM1260211-5-202636 Tháng11-5-20292.00012,50Kết hợp12-5-2026
VHM1260411-5-202636 Tháng11-5-20291.00012,50Kết hợp12-5-2026
VHM1260113-4-202630 Tháng13-10-20286.00012,50Kết hợp16-4-2026
VHM1250330-12-202536 Tháng30-12-20284.50012,00Kết hợp20-1-2026
VHM1250115-8-202542 Tháng15-2-20298.00011,00Cố định18-8-2025
VHM1250215-8-202539 Tháng15-11-20287.00011,00Cố định18-8-2025
VHM1241030-12-202436 Tháng30-12-20276.50012,00Cố định16-1-2025
VHMB242700917-12-202436 Tháng17-12-20274.00012,00Cố định18-12-2024
VHMB24270088-11-202436 Tháng8-11-20272.00012,00Cố định21-11-2024
VHMB242700731-10-202436 Tháng31-10-20272.00012,00Cố định4-11-2024
VHMB242600627-6-202424 Tháng27-6-20262.50012,00Cố định1-7-2024
VHMB242600515-5-202424 Tháng15-5-20262.00012,00Cố định16-5-2024
VHMB242600425-4-202424 Tháng25-4-20262.00012,00Cố định9-5-2024
VHMB242600315-4-202424 Tháng15-4-20262.00012,00Cố định16-4-2024
VHMB242700225-3-202436 Tháng25-3-20271.00012,00Cố định28-3-2024
VHMB242700125-3-202436 Tháng25-3-20273.00012,00Cố định27-3-2024
VHMB232500521-12-202324 Tháng21-12-20252.00012,00Cố định21-12-2023
VHMB232500423-11-202324 Tháng23-11-20252.00012,00Cố định23-11-2023
VHMB232500317-10-202324 Tháng17-10-20252.00012,00Cố định18-10-2023
VHMB232500217-10-202324 Tháng17-10-20251.50012,00Cố định18-10-2023
VHMB232500117-10-202318 Tháng17-4-20251.50012,00Cố định18-10-2023
VHMB212400115-9-202136 Tháng15-9-20242.1608,80Kết hợp5-10-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VHMB202301129-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202301629-12-20211976VNĐ4-1-2022
VHMB202300929-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202301329-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202301229-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202301029-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202300829-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202301429-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202301929-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202301529-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202300729-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202300629-12-202195—VNĐ4-1-2022
VHMB202300529-12-2021190—VNĐ4-1-2022
VHMB202300429-12-2021190—VNĐ4-1-2022
VHMB202300329-12-2021190—VNĐ4-1-2022
VHMB202300229-12-2021475—VNĐ4-1-2022
VHMB20210083-11-202195—VNĐ9-11-2021
VHMB20210063-11-202195—VNĐ9-11-2021
VHMB20210073-11-202195—VNĐ9-11-2021
VHMB202101828-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101428-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101328-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101228-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101128-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101028-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202100328-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202102028-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202100228-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202103828-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202100428-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101628-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101728-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202103728-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202100528-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202100928-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101528-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202100128-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202103928-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202104028-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202101928-10-202195—VNĐ2-11-2021
VHMB202105127-9-2021475—VNĐ30-9-2021
VHMB202105227-9-2021475—VNĐ30-9-2021
VHMB202104127-9-202170—VNĐ30-9-2021
VHMB202102715-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102815-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102515-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202103215-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102915-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102615-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102415-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102315-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102215-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202102115-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202103015-9-202195—VNĐ17-9-2021
VHMB202103115-9-202195—VNĐ17-9-2021

Xem thêm

Tóm tắt

CTCP VINHOMES (mã tổ chức phát hành VHM trên HNX) có 37 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 112.660 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 8,80% tới 12,50%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: VHM.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.