Cập nhật5-10-2026

Trái phiếu LPB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam (tên cũ: Ngân hàng Thương mại cổ phần Bưu Điện Liên Việt)

Tổng phát hành (tỉ đồng)
68.810
Số đợt
65
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
37.370
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
55.460
Cổ phiếu
LPB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
LPBL1261021-9-20266 Năm21-9-20326009,50Thả nổi2-10-2026
LPB1260830-6-20263 Năm30-6-20293.0008,60Cố định10-7-2026
LPB1260724-6-20263 Năm24-6-20292.0008,60Cố định6-7-2026
LPB1260622-6-20262 Năm22-6-20281.0008,80Cố định3-7-2026
LPB1260219-6-20267 Năm19-6-20332.9908,50Thả nổi30-6-2026
LPB1260515-6-20263 Năm15-6-20291.0008,60Cố định25-6-2026
LPB126049-6-20263 Năm9-6-20291008,60Cố định18-6-2026
LPB126033-6-20263 Năm3-6-2029108,60Cố định16-6-2026
LPB1260122-5-20267 Năm22-5-2033108,50Thả nổi2-6-2026
LPB1251529-12-20253 Năm29-12-20281.0007,50Cố định5-1-2026
LPB1251427-11-20257 Năm27-11-20321.5007,03Thả nổi5-12-2025
LPB1251330-10-20258 Năm30-10-20332007,18Thả nổi6-11-2025
LPB1251229-10-20253 Năm29-10-20282.0006,50Cố định6-11-2025
LPB1251128-10-20253 Năm28-10-20282.0006,50Cố định5-11-2025
LPB1251020-10-20257 Năm20-10-20323007,03Thả nổi28-10-2025
LPB1250913-10-20258 Năm13-10-20333507,18Thả nổi16-10-2025
LPB1250829-9-20258 Năm29-9-20332007,18Thả nổi6-10-2025
LPB1250715-9-20253 Năm15-9-20281.0005,80Cố định18-9-2025
LPB1250610-9-20253 Năm10-9-20281.5005,90Cố định18-9-2025
LPB1250528-8-20253 Năm28-8-20281.5005,90Cố định5-9-2025
LPB1250421-8-20253 Năm21-8-20281.0005,90Cố định29-8-2025
LPB1250320-8-20253 Năm20-8-20281.0005,90Cố định28-8-2025
LPB1250215-8-20253 Năm15-8-20281.0005,90Cố định28-8-2025
LPBL242700924-12-20243 Năm24-12-20271.0005,60Cố định2-1-2025
LPBL243100813-11-20247 Năm13-11-20312007,58Thả nổi21-11-2024
LPBL243100728-10-20247 Năm28-10-20311007,58Thả nổi13-11-2024
LPBL24270064-10-20243 Năm4-10-20272.0005,40Cố định14-10-2024
LPBL24310052-10-20247 Năm2-10-20313307,58Thả nổi9-10-2024
LPBL243100430-9-20247 Năm30-9-20311607,58Thả nổi8-10-2024
LPBL243100324-9-20247 Năm24-9-20311.0007,58Thả nổi2-10-2024
LPBL243100213-9-20247 Năm13-9-20314207,58Thả nổi20-9-2024
LPBL243100123-8-20247 Năm23-8-20314007,58Thả nổi30-8-2024
LPBL232600929-12-20233 Năm29-12-20261.0006,00Thả nổi8-1-2024
LPBL232600828-12-20233 Năm28-12-20262.0006,00Thả nổi8-1-2024
LPBL232500727-12-20232 Năm27-12-20253.7505,10Cố định5-1-2024
LPBL232600625-12-20233 Năm25-12-20263.0005,20Cố định2-1-2024
LPBL232600527-10-20233 Năm27-10-20265006,80Cố định3-11-2023
LPBL232500427-9-20232 Năm27-9-20251.5006,50Cố định5-10-2023
LPBL232600326-9-20233 Năm26-9-20262.0006,50Cố định4-10-2023
LPBL232600225-9-20233 Năm25-9-20261.0006,80Cố định3-10-2023
LPBL232600122-9-20233 Năm22-9-20261.2006,80Cố định4-10-2023
LPBH222500726-7-20223 Năm26-7-20251.0004,80Cố định8-8-2022
LPBH222500621-7-20223 Năm21-7-20251.0004,70Cố định1-8-2022
LPBH22250057-7-20223 Năm7-7-20255004,40Cố định19-7-2022
LPBH222500429-6-20223 Năm29-6-20251.0004,40Cố định6-7-2022
LPBH222500328-6-20223 Năm28-6-20251.0004,50Cố định5-7-2022
LPBH222400221-6-20222 Năm21-6-20241.0004,40Cố định4-7-2022
LPBH222500125-5-20223 Năm25-5-20255004,00Cố định31-5-2022
LPBH212401727-12-20213 Năm27-12-20241.1002,90Cố định7-1-2022
LPBH212401621-12-20213 Năm21-12-20249903,30Cố định4-1-2022
LPBH212401515-12-20213 Năm15-12-20241.0003,30Cố định28-12-2021
LPBH212401413-12-20213 Năm13-12-20241.0003,30Cố định24-12-2021
LPBH21230136-12-20212 Năm6-12-20231.0003,70Cố định16-12-2021
LPBH212301221-7-20212 Năm21-7-20231.0003,60Cố định30-7-2021
LPBH212401119-7-20213 Năm19-7-20241.0003,90Cố định26-7-2021
LPBH212301015-7-20212 Năm15-7-20231.0003,60Cố định26-7-2021
LPBH212400914-7-20213 Năm14-7-20241.0003,90Cố định26-7-2021
LPBH21230088-7-20212 Năm8-7-20231.0003,60Cố định20-7-2021
LPBH21230077-7-20212 Năm7-7-20231.0003,60Cố định20-7-2021
LPBH212300629-6-20212 Năm29-6-20235003,70Cố định12-7-2021
LPBH212300522-6-20212 Năm22-6-20239004,00Cố định8-7-2021
LPBH212400416-6-20213 Năm16-6-20241.0003,70Cố định28-6-2021
LPBH212300315-6-20212 Năm15-6-20231.0003,70Cố định28-6-2021
LPBH212300214-6-20212 Năm14-6-20231.0003,70Cố định24-6-2021
LPBH21240018-6-20213 Năm8-6-20245003,70Cố định24-6-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
LPBL243100324-9-20261.000—VNĐ1-10-2026
LPB1250715-9-20261.000—VNĐ21-9-2026
LPBL243100214-9-2026420—VNĐ16-9-2026
LPB1250610-9-20261.500—VNĐ14-9-2026
LPB1250528-8-20261.500—VNĐ3-9-2026
LPBL243100124-8-2026400—VNĐ27-8-2026
LPB1250421-8-20261.000—VNĐ24-8-2026
LPB1250320-8-20261.000—VNĐ24-8-2026
LPB1250217-8-20261.000—VNĐ19-8-2026
LPBL242700924-12-20251.000—VNĐ31-12-2025
LPBL232600527-10-2025500—VNĐ4-11-2025
LPBL24270066-10-20252.000—VNĐ13-10-2025
LPBL232600225-9-20251.000—VNĐ3-10-2025
LPBL232600122-9-20251.200—VNĐ29-9-2025
LPBL232500727-12-20243.750—VNĐ3-1-2025
LPBL232600625-12-20243.000—VNĐ3-1-2025
LPBL232500427-9-20241.500—VNĐ8-10-2024
LPBL232600326-9-20242.000—VNĐ8-10-2024
LPBH222500328-6-20241.000—VNĐ4-7-2024
LPBH212401621-12-2023990—VNĐ26-12-2023
LPBH212401515-12-20231.000—VNĐ20-12-2023
LPBH212401413-12-20231.000—VNĐ20-12-2023
LPBH222500726-7-20231.000—VNĐ27-7-2023
LPBH222500621-7-20231.000—VNĐ27-7-2023
LPBH212401119-7-20231.000—VNĐ20-7-2023
LPBH212400914-7-20231.000—VNĐ18-7-2023
LPBH22250057-7-2023500—VNĐ14-7-2023
LPBH222500429-6-20231.000—VNĐ7-7-2023
LPBH222400221-6-20231.000—VNĐ22-6-2023
LPBH222500125-5-2023500—VNĐ31-5-2023
LPBH212401727-12-20221.100—VNĐ6-1-2023
LPBH21230136-12-20221.000—VNĐ12-12-2022
LPBH212301221-7-20221.000—VNĐ1-8-2022
LPBH212301015-7-20221.000—VNĐ26-7-2022
LPBH21230088-7-20221.000—VNĐ20-7-2022
LPBH21230077-7-20221.000—VNĐ25-7-2022
LPBH212300629-6-2022500—VNĐ8-7-2022
LPBH212400416-6-20221.000—VNĐ24-6-2022
LPBH212300315-6-20221.000—VNĐ24-6-2022
LPBH212300214-6-20221.000—VNĐ24-6-2022
LPBH21240018-6-2022500—VNĐ20-6-2022
LPB20221223-12-2021250—VNĐ7-11-2022
LPB20221122-12-2021250—VNĐ7-11-2022
LPB19220620-12-20211.000—VNĐ7-11-2022
LPB162602T224-11-2021500—VNĐ8-12-2021
LPB2023107-9-20211.000—VNĐ17-9-2021
LPB2023091-9-2021500—VNĐ14-9-2021
LPB20230824-8-2021600—VNĐ1-9-2021
LPB162601T223-8-20211.000—VNĐ31-12-2021
LPB20220612-8-2021500—VNĐ26-8-2021
LPB20220511-8-2021500—VNĐ26-8-2021
LPB20220421-7-2021500—VNĐ30-7-2021
LPB20230314-7-20211.000—VNĐ23-7-2021
LPB20230213-7-20211.000—VNĐ23-7-2021
LPB2023018-7-20211.000—VNĐ23-7-2021

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam (tên cũ: Ngân hàng Thương mại cổ phần Bưu Điện Liên Việt) (mã tổ chức phát hành LPB trên HNX) có 65 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 68.810 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 2,90% tới 9,50%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: LPB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.