Trái phiếu VCB: NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM
Tổng phát hành (tỉ đồng)
19.390
Số đợt
29
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
19.390
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
14.260
Cổ phiếu
VCB
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCBL12610 | 25-8-2026 | 4 Năm | 25-8-2030 | 1.000 | 8,00 | Cố định | 4-9-2026 |
| VCBL12609 | 25-8-2026 | 5 Năm | 25-8-2031 | 200 | 8,00 | Cố định | 4-9-2026 |
| VCBL12608 | 17-8-2026 | 7 Năm | 17-8-2033 | 500 | 7,87 | Thả nổi | 20-8-2026 |
| VCBL12607 | 10-8-2026 | 5 Năm | 10-8-2031 | 150 | 8,00 | Cố định | 17-8-2026 |
| VCB12606 | 6-8-2026 | 10 Năm | 6-8-2036 | 2.000 | 8,00 | Thả nổi | 14-8-2026 |
| VCB12605 | 21-7-2026 | 5 Năm | 21-7-2031 | 200 | 8,00 | Cố định | 3-8-2026 |
| VCB12604 | 17-7-2026 | 7 Năm | 17-7-2033 | 500 | 7,87 | Thả nổi | 27-7-2026 |
| VCB12603 | 6-7-2026 | 10 Năm | 6-7-2036 | 100 | 7,90 | Cố định | 14-7-2026 |
| VCB12602 | 23-6-2026 | 4 Năm | 23-6-2030 | 100 | 8,00 | Cố định | 3-7-2026 |
| VCB12601 | 2-6-2026 | 10 Năm | 2-6-2036 | 400 | 7,90 | Cố định | 9-6-2026 |
| VCB12501 | 18-12-2025 | 2 Năm | 18-12-2027 | 2.000 | 5,80 | Cố định | 25-12-2025 |
| VCB12501 Hết hiệu lực | 18-12-2025 | 2 Năm | 18-12-2027 | 2.000 | 4,80 | Cố định | 23-12-2025 |
| VCBL2426001 | 14-11-2024 | 2 Năm | 14-11-2026 | 2.000 | 4,90 | Cố định | 19-11-2024 |
| VCBL2329001 | 22-12-2023 | 66 Tháng | 22-6-2029 | 1.000 | 5,60 | Thả nổi | 25-12-2023 |
| VCBL2329002 | 22-12-2023 | 6 Năm | 22-12-2029 | 2.000 | 6,20 | Thả nổi | 25-12-2023 |
| VCBH2232007 | 24-8-2022 | 10 Năm | 24-8-2032 | 90 | 6,70 | Cố định | 5-9-2022 |
| VCBH2232006 | 15-8-2022 | 10 Năm | 15-8-2032 | 100 | 6,60 | Thả nổi | 23-8-2022 |
| VCBH2230005 | 9-8-2022 | 8 Năm | 9-8-2030 | 1.500 | 6,50 | Thả nổi | 11-8-2022 |
| VCBH2230004 | 22-7-2022 | 8 Năm | 22-7-2030 | 300 | 6,48 | Thả nổi | 29-7-2022 |
| VCBH2237003 | 22-7-2022 | 15 Năm | 22-7-2037 | 350 | 6,80 | Cố định | 29-7-2022 |
| VCBH2237002 | 15-7-2022 | 15 Năm | 15-7-2037 | 800 | 6,80 | Cố định | 22-7-2022 |
| VCBH2237001 | 11-7-2022 | 15 Năm | 11-7-2037 | 100 | 6,80 | Cố định | 21-7-2022 |
| VCBH2237001 Hết hiệu lực | 11-7-2022 | 15 Năm | 11-7-2037 | 100 | 6,80 | Cố định | 13-7-2022 |
| VCBH2131008 | 23-12-2021 | 10 Năm | 23-12-2031 | 300 | 6,70 | Cố định | 31-12-2021 |
| VCBH2131007 | 3-12-2021 | 10 Năm | 3-12-2031 | 350 | 6,53 | Thả nổi | 9-12-2021 |
| VCBH2128006 | 3-12-2021 | 7 Năm | 3-12-2028 | 600 | 6,13 | Thả nổi | 9-12-2021 |
| VCBH2131005 | 24-11-2021 | 10 Năm | 24-11-2031 | 500 | 6,53 | Thả nổi | 1-12-2021 |
| VCBH2128004 | 24-11-2021 | 7 Năm | 24-11-2028 | 500 | 6,13 | Thả nổi | 1-12-2021 |
| VCBH2131003 | 19-11-2021 | 10 Năm | 19-11-2031 | 600 | 6,70 | Cố định | 24-11-2021 |
| VCBH2128002 | 19-11-2021 | 7 Năm | 19-11-2028 | 200 | 6,13 | Thả nổi | 24-11-2021 |
| VCBH2131001 | 15-11-2021 | 10 Năm | 15-11-2031 | 950 | 6,70 | Cố định | 18-11-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| VCBH2230005 | 11-8-2025 | 1.500 | — | VNĐ | 14-8-2025 |
| VCBH2230004 | 22-7-2025 | 300 | — | VNĐ | 28-7-2025 |
| VCBL2329002 | 23-12-2024 | 2.000 | — | VNĐ | 26-12-2024 |
| VCBL2329001 | 24-6-2024 | 1.000 | — | VNĐ | 1-7-2024 |
| VCB_BOND_RL07_2017_10 | 15-12-2023 | 1.000 | — | VNĐ | 21-12-2023 |
| VCBH2128006 | 4-12-2023 | 600 | — | VNĐ | 8-12-2023 |
| VCBH2128004 | 24-11-2023 | 500 | — | VNĐ | 30-11-2023 |
| VCBH2128002 | 20-11-2023 | 200 | — | VNĐ | 23-11-2023 |
| VCB_BOND_RL10_2017_11 | 20-12-2022 | 360 | — | VNĐ | 23-12-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2017_6 | 19-9-2022 | 130 | — | VNĐ | 27-9-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2017_5 | 31-8-2022 | 170 | — | VNĐ | 6-9-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2017_4 | 24-8-2022 | 200 | — | VNĐ | 30-8-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2017_3 | 16-8-2022 | 500 | — | VNĐ | 22-8-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2017_2 | 16-8-2022 | 900 | — | VNĐ | 22-8-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2017_1 | 10-8-2022 | 1.000 | — | VNĐ | 18-8-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2016_8 | 27-12-2021 | 200 | — | VNĐ | 4-1-2022 |
| VCB_BOND_RL10_2016_6 | 20-12-2021 | 950 | — | VNĐ | 27-12-2021 |
| VCB_BOND_RL10_2016_5 | 20-12-2021 | 1.050 | — | VNĐ | 27-12-2021 |
| VCB_BOND_RL10_2016_4 | 2-12-2021 | 0 | 100 | VNĐ | 10-12-2021 |
| VCB_BOND_RL10_2016_3 | 18-11-2021 | 700 | — | VNĐ | 25-11-2021 |
| VCB_BOND_RL10_2016_2 | 7-11-2021 | 500 | — | VNĐ | 17-11-2021 |
| VCB_BOND_RL10_2016_1 | 31-10-2021 | 500 | — | VNĐ | 10-11-2021 |
Xem thêm
Tóm tắt
NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM (mã tổ chức phát hành VCB trên HNX) có 29 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 19.390 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 4,90% tới 8,00%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: VCB.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.