Trái phiếu VPL: CTCP VINPEARL
Tổng phát hành (tỉ đồng)
4.907
Số đợt
1
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
4.907
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
—
Cổ phiếu
VPL
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPL12601 | 3-6-2026 | 60 Tháng | 3-6-2031 | 4.907 | 12,00 | Kết hợp | 5-6-2026 |
Phát hành ra quốc tế
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPLD2429001 | 20-8-2024 | 5 Năm | 20-8-2029 | 150,0 triệu USD | — | Cố định | 26-8-2024 |
| VPLD2126001 | 21-9-2021 | 5 Năm | 21-9-2026 | 425,0 triệu USD | — | Kết hợp | 28-9-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| VPLD2126001 | 23-9-2024 | 141.000.000 | 0 | USD | 31-12-2024 |
| VPLD2126001 | 23-8-2024 | 284.000.000 | 141.000.000 | USD | 26-12-2024 |
Xem thêm
Tóm tắt
CTCP VINPEARL (mã tổ chức phát hành VPL trên HNX) có 1 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 4.907 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 12,00% tới 12,00%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: VPL.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.