Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 08:58:54
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VJC
CTCP Hàng không VIETJET
VIETJET Aviation Joint Stock Company
128.600
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 08:58:54

Kết quả kinh doanh VJC

Doanh thu và lợi nhuận VJC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 14.235Q4/2023: 18.797Q1/2024: 17.792Q2/2024: 16.238Q3/2024: 18.164Q4/2024: 19.797Q1/2025: 17.952Q2/2025: 17.885Q3/2025: 16.931Q4/2025: 29.324Q1/2026: 21.021Q2/2026: 30.51430.514Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 55Q4/2023: 152Q1/2024: 539Q2/2024: 295Q3/2024: 571Q4/2024: 21Q1/2025: 641Q2/2025: 653Q3/2025: 320Q4/2025: 509Q1/2026: 1.023Q2/2026: 3491.023Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202630.514349
Q1/202621.0211.023
Q4/202529.324509
Q3/202516.931320
Q2/202517.885653
Q1/202517.952641
Q4/202419.79721
Q3/202418.164571
Q2/202416.238295
Q1/202417.792539
Q4/202318.797152
Q3/202314.23555

Doanh thu và lợi nhuận VJC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 18.220Năm 2021: 12.875Năm 2022: 40.142Năm 2023: 58.341Năm 2024: 72.045Năm 2025: 82.09382.093Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 69Năm 2021: 80Năm 2022: -2.262Năm 2023: 231Năm 2024: 1.404Năm 2025: 2.1232.123-2.262Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202582.0932.123
Năm 202472.0451.404
Năm 202358.341231
Năm 202240.142-2.262
Năm 202112.87580
Năm 202018.22069

Báo cáo tài chính gốc VJC theo kỳ

140 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016—————
2015—————
2014—————

140 tệp báo cáo VJC trên HOSE từ năm 2014, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VJC

76 văn bản
3-9-2026Phụ lục giải trình biến động KQKD soát xét bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2026Giải trình biến động KQKD quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình biến động KQKD kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình biến động KQKD quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE3-4-2025Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp nhận cho VJC tạm hoãn CBTT BCTC kiểm toán 2024HOSE3-2-2025Phụ lục giải trình KQKD quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2024Phụ lục giải trình KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-9-2024Giải trình KQKD BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE30-7-2024Phụ lục giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2024HOSE2-5-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình biến động kết quả hoạt động kinh doanh kiểm toán năm 2023HOSE31-1-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-9-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Phụ lục giải trình biến động KQKD quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Giải trình KQKD quý 1 năm 2023HOSE12-4-2023Đính chính BCTC kiểm toán năm 2022HOSE6-4-2023Xin dời ngày công bố BCTC kiểm toánHOSE2-2-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE31-10-2022Giải trình biến động KQKD quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE1-8-2022Giải trình biến động KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-5-2022Giải trình biến động KQKD quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2021 và chên lệch số liệu trước và sau kiểm toánHOSE8-4-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc nhận được văn bản gia hạn công bố BCTC kiểm toán năm 2021 của VJCHOSE4-4-2022Giải trình biến động KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2021 kiểm toánHOSE9-2-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC quý 4/2021 do dịch covid 19HOSE20-1-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 4 năm 2021HOSE13-12-2021Giải trình chênh lệch KQKD quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE3-11-2021UBCKNN chấp thuận gia hạn công bố BCTC quý 3/2021HOSE21-9-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC bán niên năm 2021 đã soát xét cho VJCHOSE23-8-2021Xin tạm hoãn thời gian công bố thông tin BCTC soát xét bán niên năm 2021HOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE5-5-2021Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2021 so với quý 1 năm 2020HOSE4-5-2021Giải trình chênh lệch KQKD năm 2020 so với năm 2019HOSE
Xem thêm 36 văn bản cũ hơn (tới 3-4-2017)
12-4-2021Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho VJCHOSE12-4-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020 kiểm toánHOSE1-2-2021Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-11-2020Giải trình biến động KQKD quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-9-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE3-8-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE8-5-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2020Giải trình biến động LNST quý 1.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-4-2020Ý kiến của UBCKNN về việc gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019HOSE3-4-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019 và quý 1/2020HOSE31-1-2020Giải trình tăng trưởng LNST quý 4.2019 so với cùng ký năm trướcHOSE22-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho VJCHOSE1-8-2019Đính chính báo cáo tài chính HN quý 2/2019HOSE3-5-2019Giải trình tăng trưởng lợi nhuận sau thuế trong quý 1.2019HOSE10-4-2019Giải trình tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận trong BCTC HN và Cty mẹ kiểm toán năm 2018HOSE15-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho VJCHOSE12-2-2019Xin gia CBTT BCTCHOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE31-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE31-8-2018Giải trình biến động KQKD HN và riêng 6 tháng đầu năm 2018 đã được soát xét so với cùng kỳ năm trước (chỉnh sửa)HOSE30-8-2018Giải trình biến động lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2018 so với quý 2 năm 2017HOSE3-5-2018Giải trình KQKD HN và riêng quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2018Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTCHN năm 2017 trước và sau kiểm toánHOSE23-4-2018Giải trình chậm CBTT Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2017HOSE14-3-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho VJCHOSE31-1-2018Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2017Giải trình BCTC riêng quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2017Giải trình BCTC HN và riêng 6 tháng đầu năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017HOSE1-8-2017Giải trình BCTC HN quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-7-2017Giải trình BCTC riêng lẻ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-7-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho VJCHOSE3-7-2017Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính quý và BCTC bán niên soát xétHOSE24-4-2017Giải trình BCTC HN quý 1.2017HOSE3-4-2017Giải trình chênh lệch LNST HN và riêng trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VJC.

Kết quả kinh doanh VJC theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh82.092,972.045,358.340,640.141,912.874,918.220,350.602,953.577,242.302,827.499,319.845,58.699,13.789,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)82.092,972.045,358.340,640.141,912.874,918.220,350.602,953.577,242.302,627.499,319.845,58.699,13.789,6
4. Giá vốn hàng bán73.624,064.892,055.819,942.135,214.913,719.632,244.980,146.085,435.753,223.597,517.735,57.826,53.509,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)8.468,97.153,32.520,7-1.993,3-2.038,8-1.411,95.622,87.491,86.549,43.901,82.109,9872,6280,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính2.604,31.990,92.955,02.246,24.032,8970,4780,5331,6118,7144,7153,778,824,7
7. Chi phí tài chính4.146,23.480,22.242,12.483,1806,3419,41.024,7918,1520,8653,9561,6212,192,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3.619,73.212,01.950,31.383,6804,8452,6351,4257,5237,6180,7129,764,310,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0-42,3-17,7-91,8-88,7-44,3-14,6-20,6-10,20,0
9. Chi phí bán hàng2.406,42.597,01.950,1936,3607,8764,11.003,5712,9578,8517,8317,8186,4139,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2.131,71.395,71.099,3534,5365,7374,8435,7294,8225,8188,8203,4141,077,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2.388,91.671,3184,3-3.700,9172,0-2.017,63.847,65.808,95.298,42.671,31.160,2401,7-3,8
12. Thu nhập khác272,1189,5662,21.316,116,21.779,5721,47,95,731,98,443,85,2
13. Chi phí khác30,738,2240,4263,87,86,40,40,81,60,10,11,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)241,4151,3421,81.052,38,41.773,1721,07,04,231,88,242,65,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2.630,31.822,6606,1-2.648,7180,4-244,54.568,75.815,95.302,62.703,11.168,5444,31,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành40,411,43,2172,114,013,5741,6253,6163,9156,20,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại466,5407,2371,5-558,886,7-326,619,7227,265,150,9-2,184,2-30,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)506,9418,6374,7-386,7100,7-313,2761,3480,8229,0207,2-2,184,2-30,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2.123,41.404,0231,4-2.262,079,768,73.807,35.335,15.073,72.496,01.170,6360,232,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,90,80,80,55,10,10,60,10,30,30,4-0,30,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2.122,51.403,2230,6-2.262,574,668,63.806,85.335,05.073,42.495,61.170,3360,432,2

Kết quả kinh doanh VJC theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh30.514,321.021,329.324,116.931,417.885,317.952,219.796,818.164,216.238,017.792,018.797,014.234,716.605,212.897,911.807,311.600,511.412,34.522,22.788,62.653,83.507,44.048,64.429,92.809,53.740,17.230,213.925,813.577,610.919,713.636,818.453,112.712,98.661,912.560,019.749,96.186,611.316,85.106,76.895,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)30.514,321.021,329.324,116.931,417.885,317.952,219.796,818.164,216.238,017.792,018.797,014.234,716.605,212.897,911.807,311.600,511.412,34.522,22.788,62.653,83.507,44.048,64.429,92.809,53.740,17.230,213.925,813.577,610.919,713.636,818.453,112.712,98.661,912.560,019.749,96.186,611.316,65.106,76.895,2
4. Giá vốn hàng bán28.796,918.206,527.771,614.835,715.468,315.548,518.786,615.961,714.229,316.046,718.899,412.993,915.888,711.835,815.650,411.236,79.843,14.779,12.419,02.094,85.375,55.062,43.935,83.421,54.354,38.071,312.601,011.517,19.796,111.390,916.072,210.555,97.473,510.749,917.686,04.751,39.568,04.336,05.869,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.717,42.814,81.552,52.095,72.417,02.403,71.010,12.202,52.008,71.745,3-102,31.240,8716,61.062,2-3.843,1363,81.569,2-256,8369,6559,0-1.868,1-1.013,7494,1-612,0-614,1-841,01.324,82.060,51.123,62.245,82.380,82.156,91.188,41.810,12.063,91.435,31.748,5770,71.026,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính1.140,6376,01.104,8366,1896,0405,7690,6242,1562,9584,52.717,7309,9465,9237,02.063,6207,9-812,31.156,0122,721,32.381,51.394,5104,392,5479,1548,5117,6403,5102,8112,6217,7111,133,3104,062,179,85,123,291,1
7. Chi phí tài chính1.521,2982,9501,61.196,11.473,91.143,0560,51.084,51.083,5940,51.464,3548,4558,7479,31.352,5234,9876,1402,9297,6297,2165,538,0-28,7138,0328,0313,9187,1204,4233,0356,2236,7325,3294,4199,1165,1185,781,3177,5175,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay851,2828,61.047,0928,2834,5810,0826,2717,1710,4718,7618,8484,9393,8375,4408,5258,9353,3339,1267,1250,4170,9119,3118,3102,0110,5121,7110,3100,682,258,467,578,255,556,262,757,157,560,452,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,2-3,2-41,7-28,1-39,9-25,4-41,9-3,1-36,3-10,5-40,70,0-31,5-8,4-9,5-10,6-14,6-4,60,0
9. Chi phí bán hàng500,7823,1591,7631,1615,8567,7644,7695,4600,1657,2765,5618,9413,3420,4430,2142,8236,3128,7144,0119,1231,0113,7215,9156,7170,4226,8278,2232,0288,2205,1227,9166,0153,3166,4118,2187,7126,9141,6113,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp402,2258,31.152,1237,6468,5273,5507,8-17,4668,5189,8552,0182,0239,1156,0183,3139,086,0118,5132,961,082,1107,3107,785,685,5112,4137,2116,342,2140,0134,570,264,860,965,856,150,352,248,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)433,91.126,5411,8397,1754,8825,3-12,3682,1219,5542,2-166,5201,3-28,6243,5-3.745,655,1-441,4249,1-82,1103,038,1118,6261,7-927,9-758,8-971,0798,01.908,1626,81.646,71.958,81.706,5677,71.479,31.767,41.075,11.480,5418,1779,3
12. Thu nhập khác-13,215,8172,24,183,312,5124,588,5122,1140,7461,115,947,81,01.625,020,9455,60,97,80,112,4-3,7745,44,61.768,69,57,14,719,00,92,62,80,81,60,50,28,50,46,2
13. Chi phí khác0,50,34,91,223,31,33,810,317,56,517,218,615,91,66,131,80,30,07,40,00,30,01,57,7-4,34,30,30,00,00,10,70,00,10,01,50,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-13,715,5167,22,960,111,1120,778,2104,5134,2443,9-2,731,9-0,61.618,9-10,9455,30,90,40,112,1-3,7743,9-3,11.772,95,36,94,718,90,91,92,70,81,6-1,00,28,50,46,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)420,11.142,0579,1400,0814,8836,4108,4760,3324,0676,4277,4198,63,2243,0-2.126,744,313,8249,9-81,7103,150,2114,91.005,6-931,01.014,1-965,8804,81.912,8645,71.647,51.960,71.709,3678,51.480,91.766,41.075,31.489,0418,4785,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành19,720,6-18,01,254,23,08,21,01,40,9-90,4216,71,11,2572,51,7170,41,4-2,93,613,20,00,00,018,40,0161,3219,6158,3143,839,7111,161,753,912,091,641,632,038,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại51,598,187,978,6108,0192,078,8188,627,3136,3216,0-73,638,369,0-340,40,0-57,14,214,627,738,5-8,411,040,3-40,423,7104,7-6,2-30,940,9385,0-83,9-16,461,30,017,927,39,911,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)71,1118,669,979,8162,2195,187,0189,628,7137,2125,5143,139,470,2232,11,7113,35,611,631,351,7-8,411,040,3-22,023,7266,0213,5127,4184,7424,827,345,3115,212,0109,568,942,050,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)349,01.023,4509,2320,2652,7641,321,4570,7295,3539,1151,855,5-36,2172,7-2.358,842,5-99,4244,4-93,471,8-1,5123,3994,7-971,21.036,1-989,4538,81.699,4518,41.462,81.535,91.682,0633,21.365,71.754,5965,81.420,1376,4734,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát15,39,9-1,21,00,30,9-1,9-0,90,73,025,7-79,70,90,5-2,61,91,20,08,4-1,1-1,2-1,1-0,50,10,6-0,11,6-0,3-0,3-0,30,5-0,50,2-0,1-0,2-0,80,4-0,0-2,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)333,71.013,5510,4319,3652,4640,523,4571,6294,6536,2126,2135,1-37,1172,2-2.356,240,6-100,7244,4-101,872,9-0,3124,4995,2-971,41.035,5-989,4537,21.699,7518,71.463,11.535,41.682,5633,01.365,81.754,6966,61.419,7376,5737,2

Báo cáo khác của VJC

Dữ liệu khác của VJC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Hàng không VIETJET (mã VJC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 82.093 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2.123 tỉ đồng, tăng 51,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 30.514 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 349 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.