Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo VOS
CTCP Vận tải Biển Việt Nam
Viet Nam Ocean Shipping Joint Stock Company
12.100
▲ +100 (▲ +0,83%)

Kết quả kinh doanh VOS

Doanh thu và lợi nhuận VOS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 910Q1/2024: 1.097Q2/2024: 1.872Q3/2024: 1.270Q4/2024: 1.337Q1/2025: 462Q2/2025: 836Q3/2025: 850Q4/2025: 956Q1/2026: 709Q2/2026: 922Q3/2026: 7391.872Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 105Q1/2024: 75Q2/2024: 284Q3/2024: -14Q4/2024: -9Q1/2025: -54Q2/2025: 10Q3/2025: 132Q4/2025: 217Q1/2026: 4Q2/2026: 41Q3/2026: 77284-54Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202673977
Q2/202692241
Q1/20267094
Q4/2025956217
Q3/2025850132
Q2/202583610
Q1/2025462-54
Q4/20241.337-9
Q3/20241.270-14
Q2/20241.872284
Q1/20241.09775
Q4/2023910105

Doanh thu và lợi nhuận VOS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.277Năm 2021: 1.424Năm 2022: 2.420Năm 2023: 3.187Năm 2024: 5.576Năm 2025: 3.1045.576Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -187Năm 2021: 490Năm 2022: 488Năm 2023: 155Năm 2024: 335Năm 2025: 305490-187Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.104305
Năm 20245.576335
Năm 20233.187155
Năm 20222.420488
Năm 20211.424490
Năm 20201.277-187

Báo cáo tài chính gốc VOS theo kỳ

201 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—————
2008—————

201 tệp báo cáo VOS trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VOS

104 văn bản
21-10-2026Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 3 và 9 tháng năm 2026HOSE21-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước28-7-2026Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 2/2026 và 6 tháng năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2026Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2026Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 4/2025 và năm 2025HOSE20-10-2025Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 3/2025 và 9 tháng năm 2025HOSE8-9-2025Công bố BCTC HN và TH bất thường 7 tháng năm 2025HOSE · 2 tệp28-7-2025Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 2/2025 và 6 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2025Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE22-1-2025Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 4/2024 và năm 2024 (bổ sung)HOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 4/2024 và năm 2024HOSE18-10-2024Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 3/2024 và 9 tháng năm 2024HOSE17-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận và doanh thu quý 2 và 6 tháng năm 2024HOSE24-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE23-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 và 9T/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-7-2023Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 2 và 6 tháng năm 2023HOSE24-4-2023Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 4/2022 và năm 2022HOSE19-10-2022Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 3/2022 và 9 tháng năm 2022HOSE26-7-2022Giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận quý 2/2022 và 6 tháng 2022HOSE26-4-2022Giải trình doanh thu, lợi nhuận sau thuế Hợp nhất và Tổng hợp quý 1/2022 so với cùng kỳ năm 2021HOSE25-10-2021Giải trình KQKD HN và Tổng hợp quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận bán niên 2021HOSE27-7-2021Giải trình chậm CBTT Báo cáo tài chính quý 2/2021HOSE22-7-2021Đính chính giải trình chênh lệch doanh thu và lợi nhuận sau thuế tổng hợp quý 2.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-7-2021Đăng ký mô hình công ty và loại BCTCHOSE22-4-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-4-2021Giải trình kết quả kinh doanh năm 2020 và giải pháp năm 2021HOSE29-1-2021Đăng ký mô hình công ty và loại BCTCHOSE4-2-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Tổng hợp quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE30-12-2019Gia hạn thời gian công bố BCTC niên độ tài chính năm 2020HOSE25-11-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE5-11-2019Giải trình chậm CBTT Báo cáo Tài chính quý 3/2019HOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE31-7-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2019 so với quý 2 năm 2018HOSE7-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho VOSHOSE4-12-2018Gia hạn thời gian nộp BCTC quý, soát xét bán niên và kiểm toán nămHOSE
Xem thêm 64 văn bản cũ hơn (tới 26-1-2011)
30-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE30-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-5-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2018 so với quý 1 năm 2017HOSE9-3-2018Giải trình KQKD HN và Tổng hợp quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-3-2018Gia hạn thời gian nộp Báo cáo tài chính quý 4 năm 2017HOSE30-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về việc không chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 4.2017HOSE23-1-2018Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 4 năm 2017HOSE8-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE29-12-2017Gia hạn thời gian nộp BCTC quý, soát xét bán niên và kiểm toán nămHOSE1-11-2017Giải trình biến động KQKD HN và tổng hợp quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-8-2017Giải trình KQKD HN và tổng hợp quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2016 so với quý 4 năm 2015HOSE20-1-2017Thông báo UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017 cho VOSHOSE20-1-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE11-1-2017Gia hạn thời gian nộp BCTC quý, soát xét bán niên và kiểm toán năm 2017HOSE31-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh công ty mẹ và hợp nhất quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE22-8-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE17-8-2016Bổ sung gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên và kiểm toán nămHOSE9-5-2016Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ và hợp nhất quý 1/2016HOSE4-2-2016Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2016Chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE26-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE11-1-2016Gia hạn thời gian nộp BCTC Tổng hợp và Hợp nhất QuýHOSE13-11-2015Giải trình KQKD Cty Mẹ và Hợp nhất Q3-2015 so với cùng kỳHOSE31-8-2015Giải trình chênh lệch KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2015Đính chính báo cáo lưu chuyển tiền tệ của BCTC HN quý 2.2015HOSE12-8-2015Đính chính BCTC Cty Mẹ và Hợp nhất Q1-2015HOSE19-5-2015Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-2-2015Giải trình KQKD Cty mẹ và HN quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-11-2014Giải trình KQKD quý 3.2014 HN so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-11-2014Giải trình KQKD quý 3.2014 Cty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-8-2014Giải trình KQKD HN quý 2.2014 bị lỗHOSE30-7-2014Đính chính và giải trình báo cáo LCTT trong BCTC Cty mẹ quý 2.2014HOSE22-7-2014Giải trình KQKD công ty mẹ quý 2.2014HOSE19-5-2014Giải trình KQKD HN quý 1 năm 2014 bị lỗHOSE12-5-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Công ty mẹ và Hợp nhất năm 2013 trước và sau khi kiểm toánHOSE25-4-2014Giải trình lưu ý kiểm toán trong BCTC KT 2013HOSE22-4-2014Giải trình KQKD lỗ công ty mẹ quý 1.2014HOSE26-3-2014Giải trình KQKD năm 2013 và phương án khắc phụcHOSE18-2-2014Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2013HOSE17-2-2014Khả năng cổ phiếu sẽ bị tạm ngừng giao dịch và chuyển sang diện giao dịch dưới dạng chứng khoán bị kiểm soát sau khi có BCTC kiểm toán năm 2013HOSE23-1-2014Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2013HOSE15-11-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2013HOSE22-10-2013Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Q3/2013HOSE16-9-2013Giải trình các vấn để lưu ý trong BCTC bán niên soát xét 2013HOSE16-8-2013Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q2-2013HOSE24-7-2013Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Q2/2013HOSE13-5-2013Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q1/2013HOSE25-4-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2013HOSE5-4-2013Giải trình kết quả kinh doanh 2012 lỗHOSE20-2-2013Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2012HOSE23-1-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q4-2012HOSE5-11-2012Giải trình Kết quả kinh doanh hợp nhất Q3-2012HOSE25-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2012HOSE14-8-2012Giải trình KQKD hợp nhất Q2-2012HOSE23-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q2-2012HOSE2-5-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q1-2012HOSE18-4-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE26-12-2011Gia hạn thời gian nộp Báo cáo tài chính Q4-2011HOSE26-10-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2011HOSE2-8-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2011HOSE28-2-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2010HOSE14-2-2011Công bố thông tin và giải trình kết quả giao dịch của Ông Đào Văn LongHOSE26-1-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q4/2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VOS.

Kết quả kinh doanh VOS theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.104,35.576,13.188,72.420,41.423,91.281,31.544,71.690,51.614,21.262,81.680,32.045,52.213,32.432,52.992,62.726,91.949,62.829,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,80,01,20,00,04,06,07,52,24,65,48,56,78,65,25,010,212,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.103,55.576,13.187,52.420,41.423,91.277,31.538,71.682,91.611,91.258,11.674,92.037,02.206,62.423,92.987,42.721,91.939,42.816,7
4. Giá vốn hàng bán2.912,55.449,03.005,71.682,7970,71.311,01.555,41.630,51.734,41.395,81.613,51.904,12.243,32.142,02.709,12.347,41.809,02.292,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)191,0127,1181,8737,8453,1-33,7-16,652,4-122,4-137,761,4133,0-36,7281,9278,3374,5130,5524,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính53,680,164,451,8158,011,613,512,115,712,010,52,21,411,09,136,295,356,9
7. Chi phí tài chính41,125,632,175,6110,4123,294,289,859,1178,3262,6211,6234,4194,7377,5257,8104,4197,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay31,70,125,959,6101,6121,792,260,658,3135,1142,3161,0164,3152,4182,0126,285,084,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh2,63,52,42,02,00,01,72,52,31,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng67,963,359,879,243,127,043,244,835,531,148,160,468,872,991,183,452,870,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp81,497,175,6105,8105,287,644,780,363,359,970,766,462,162,864,457,246,160,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)56,724,781,2531,0354,4-259,9-183,4-147,9-262,3-393,9-309,4-203,3-400,6-37,5-245,712,422,6253,6
12. Thu nhập khác327,6393,8147,591,2150,872,8248,1209,4290,440,816,5236,1223,36,3509,5141,845,390,4
13. Chi phí khác3,50,528,416,60,00,213,210,25,30,71,87,59,80,7254,620,04,06,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)324,1393,2119,174,6150,872,6234,9199,2285,140,114,6228,7213,55,5254,9121,841,383,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)380,8417,9200,2605,6505,2-187,351,551,322,8-353,8-294,825,4-187,1-31,99,2134,263,9337,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành80,179,244,6117,80,00,00,20,00,00,81,32,53,11,32,59,77,674,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-4,03,50,2-0,114,9-0,00,234,212,04,5-0,0-51,00,10,00,05,03,8-25,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)76,182,744,9117,714,9-0,00,434,212,05,41,2-48,53,21,32,514,711,448,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)304,7335,3155,4487,9490,3-187,351,117,110,7-359,2-296,073,9-190,3-33,26,7119,552,6289,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,02,00,03,23,41,52,50,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)304,7335,3155,4487,9490,3-187,351,117,110,7-361,2-296,070,7-193,8-34,74,2119,552,6289,1

Kết quả kinh doanh VOS theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh739,0922,1709,0955,9849,7836,4462,31.336,81.269,91.872,01.097,5910,5715,91.043,0519,3616,2702,6690,2402,2459,7384,7324,9254,6307,9293,8336,9344,3371,6333,3415,4424,5458,1404,6383,7444,1513,3369,4365,5365,9311,8267,0311,9372,0447,2440,5410,5382,2469,5515,4519,1541,6598,8521,5556,9536,1598,5596,7653,3584,0720,2753,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,60,20,00,00,00,00,70,00,40,10,00,00,00,00,00,0-0,00,00,80,61,80,80,61,20,93,33,21,31,41,70,80,00,90,50,30,61,02,82,71,21,00,52,02,91,42,11,51,51,52,24,01,90,81,90,80,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)739,0922,1709,0955,9849,7835,8462,11.336,81.269,91.872,01.097,5909,9715,91.042,6519,2616,2702,6690,2402,2459,7384,7324,9254,6307,1293,2335,1343,5371,0332,1414,5421,2454,9403,3382,3442,4512,5369,3364,6365,5311,6266,4310,9369,2444,4439,3409,5381,6467,5512,5517,6539,4597,3520,0555,4533,9594,6594,7652,5582,2719,4752,2
4. Giá vốn hàng bán596,1819,8669,7845,7767,2802,7496,91.314,71.245,71.895,1993,5858,3718,91.012,1416,3526,5449,5395,5306,1283,4209,5226,9251,0312,8301,3330,9368,1352,1356,6418,9427,8441,6387,1366,9435,0545,6391,1402,5395,2368,9322,9336,3367,7394,0415,0407,7396,8445,1477,8492,2489,0570,2544,4584,3544,4429,1539,6614,2559,1692,6703,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)143,0102,339,4110,282,533,1-34,822,124,1-23,1104,051,6-3,130,4102,989,7253,2294,796,1176,3175,298,03,7-5,7-8,14,2-24,618,9-24,5-4,4-6,613,416,115,47,5-33,1-21,8-37,9-29,7-57,3-56,4-25,41,550,524,31,8-15,222,434,725,450,427,1-24,4-28,9-10,5165,455,138,323,126,848,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,76,110,05,113,220,814,436,411,816,215,814,619,217,013,624,78,415,92,617,512,2103,724,63,42,02,83,23,43,04,82,43,42,93,12,74,62,34,84,0-11,54,00,718,73,12,92,32,20,80,20,40,80,20,60,30,39,70,30,50,52,91,1
7. Chi phí tài chính19,911,313,115,211,28,56,31,519,43,51,38,19,17,17,917,514,524,019,420,533,629,426,727,332,522,940,530,530,218,115,410,536,224,119,0-42,734,533,433,958,239,640,340,243,596,263,259,851,640,470,349,453,749,674,856,246,648,649,749,7167,761,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay11,410,911,311,810,17,02,80,00,00,10,06,06,76,66,67,414,618,619,120,027,727,526,428,032,531,130,230,732,314,115,115,915,814,714,2-42,934,333,733,234,133,933,633,534,735,635,836,230,044,243,343,544,645,040,434,336,437,739,039,241,542,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,02,81,30,21,20,70,5-0,41,61,60,80,30,70,60,80,10,00,30,80,70,00,00,00,01,50,10,30,50,01,00,20,5-0,21,40,80,80,70,30,60,50,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng22,221,717,320,117,616,214,014,913,917,317,315,913,415,814,718,824,123,612,715,012,89,26,15,76,17,08,29,79,012,312,213,712,910,28,011,27,78,38,36,96,29,48,611,413,711,611,315,014,515,615,220,315,717,115,816,217,921,317,422,524,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,118,516,130,919,318,312,937,017,922,819,520,719,218,916,739,926,925,311,762,412,015,615,221,716,133,217,322,713,7-6,314,538,513,413,914,519,213,314,316,514,312,815,916,919,116,116,419,115,317,417,416,215,314,816,515,518,414,114,715,619,916,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)87,459,74,249,248,911,7-53,14,8-13,7-48,982,521,8-24,96,278,038,3196,1237,955,796,6129,0147,4-19,7-57,0-59,2-55,9-87,2-40,2-74,4-22,7-46,1-45,5-43,7-28,2-30,5-15,3-74,4-88,8-83,8-147,8-110,4-90,2-45,5-20,4-98,8-87,0-103,3-58,7-37,4-77,5-29,6-62,1-103,9-137,0-97,793,9-25,2-46,9-59,2-180,4-52,3
12. Thu nhập khác2,40,11,0227,199,80,50,20,00,0393,20,5144,91,80,40,41,00,090,10,10,056,494,10,39,737,824,50,9247,50,00,10,5185,50,223,30,4274,415,60,30,130,20,110,10,40,711,24,10,5106,6103,224,41,940,9142,238,71,60,60,44,60,7484,91,4
13. Chi phí khác0,06,00,20,10,31,91,10,00,50,00,128,10,00,20,00,00,016,60,00,00,00,00,00,1-0,00,00,113,20,00,00,010,20,00,00,05,30,00,00,00,20,00,40,21,00,30,20,32,02,03,40,20,39,20,20,10,20,20,20,2253,80,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,4-5,90,9227,099,4-1,4-0,9-0,0-0,4393,20,5116,81,80,20,31,0-0,073,50,10,056,494,10,39,737,824,50,8234,30,00,10,5175,30,223,30,4269,115,60,30,130,00,19,70,2-0,310,93,80,2104,7101,321,01,740,6133,038,51,40,40,24,40,5231,11,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)89,853,85,1276,2148,310,3-54,04,8-14,1344,383,0138,6-23,16,478,439,3196,1311,555,796,6185,4241,6-19,5-47,3-21,5-31,5-86,4194,2-74,4-22,6-45,7129,8-43,5-5,0-30,1253,8-58,8-88,5-83,7-117,7-110,3-80,5-45,3-20,8-87,8-83,1-103,045,963,8-56,5-27,9-21,529,1-98,5-96,294,3-25,0-42,5-58,650,7-51,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành12,912,50,863,616,60,0-0,110,30,060,48,433,80,25,35,321,344,451,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,30,50,50,20,10,50,90,60,60,51,60,50,50,6-0,20,30,70,50,5-0,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0-4,00,00,00,03,50,00,00,00,20,00,00,0-0,10,00,00,014,90,00,00,0-0,00,00,00,00,20,00,00,08,48,617,20,012,00,00,00,04,50,00,00,0-0,00,00,00,0-51,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)12,912,50,859,616,60,0-0,113,80,060,48,434,00,25,35,321,244,451,60,014,90,00,00,0-0,00,00,00,00,40,00,00,08,48,617,20,012,00,00,00,04,60,00,30,50,50,20,10,5-50,00,60,60,51,60,50,50,6-0,20,30,70,50,5-0,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)76,941,34,3216,6131,710,3-53,9-9,0-14,1283,974,5104,6-23,31,173,118,2151,7259,955,781,7185,4241,6-19,5-47,3-21,5-31,5-86,4193,8-74,4-22,7-45,7121,5-52,1-22,2-30,1241,8-58,8-88,5-83,8-122,4-110,3-80,7-45,8-21,3-88,0-83,2-103,596,063,3-57,0-28,3-23,128,6-99,0-96,994,4-25,3-43,2-59,150,2-51,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,81,00,50,30,20,80,30,91,01,01,20,80,41,1-0,50,80,70,50,30,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)76,941,34,3216,6131,710,3-53,9-9,0-14,1283,974,5104,6-23,31,173,118,2151,7259,955,781,7185,4241,6-19,5-47,3-21,5-31,5-86,4193,8-74,4-22,7-45,7121,5-52,1-22,2-30,1241,8-58,8-88,5-83,8-122,4-110,5-81,6-46,8-21,8-88,3-83,4-104,495,662,4-58,0-29,3-24,327,8-99,4-97,995,0-26,1-43,9-59,749,9-51,7

Báo cáo khác của VOS

Dữ liệu khác của VOS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải Biển Việt Nam (mã VOS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.104 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 305 tỉ đồng, giảm 9,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 739 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 77 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.