Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Logo HVN
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
Vietnam Airlines JSC
21.300
▲ +100 (▲ +0,47%)
nghỉ trưa · 11:59:16

Kết quả kinh doanh HVN

Doanh thu và lợi nhuận HVN theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 23.569Q4/2023: 23.831Q1/2024: 27.964Q2/2024: 24.597Q3/2024: 26.600Q4/2024: 26.625Q1/2025: 30.551Q2/2025: 28.000Q3/2025: 30.371Q4/2025: 32.291Q1/2026: 36.883Q2/2026: 38.30338.303Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -2.203Q4/2023: -1.982Q1/2024: 4.441Q2/2024: 961Q3/2024: 862Q4/2024: 1.004Q1/2025: 3.486Q2/2025: 2.956Q3/2025: 732Q4/2025: 540Q1/2026: 4.515Q2/2026: -6634.515-2.203Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202638.303-663
Q1/202636.8834.515
Q4/202532.291540
Q3/202530.371732
Q2/202528.0002.956
Q1/202530.5513.486
Q4/202426.6251.004
Q3/202426.600862
Q2/202424.597961
Q1/202427.9644.441
Q4/202323.831-1.982
Q3/202323.569-2.203

Doanh thu và lợi nhuận HVN theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 40.538Năm 2021: 27.911Năm 2022: 70.410Năm 2023: 91.540Năm 2024: 105.942Năm 2025: 121.207121.207Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -11.178Năm 2021: -13.279Năm 2022: -11.223Năm 2023: -5.632Năm 2024: 7.958Năm 2025: 7.6077.958-13.279Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025121.2077.607
Năm 2024105.9427.958
Năm 202391.540-5.632
Năm 202270.410-11.223
Năm 202127.911-13.279
Năm 202040.538-11.178

Báo cáo tài chính gốc HVN theo kỳ

98 tệp

98 tệp báo cáo HVN trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HVN

66 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-8-2026Báo cáo bổ sung làm rõ giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2026HOSE31-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE31-7-2025Công văn công bố BCTC quý 2/2025HOSE5-5-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trước, biện pháp và lộ trình khắc phục tình trạng chứng khoán bị kiểm soátHOSE1-4-2025Giải trình biến động LNST năm 2024 và lộ trình khắc phục chứng khoán bị kiểm soátHOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE31-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC quý 3/2024 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE30-8-2024Giải trình biến động LNST BCTC soát xét bán niên năm 2024 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE1-8-2024Giải trình chênh lệch LNST Q2/2024 so với cùng kỳ năm trước và lộ trình khắc phục tình trạng chứng khoán bị kiểm soátHOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trước và lộ trình khắc phục tình trạng cổ phiếu bị kiểm soátHOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-12-2023Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế 6 tháng năm 2023 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE8-12-2023Giải trình chênh lệch LNST năm 2022 kiểm toán và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE8-12-2023Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán và lộ trình khắc phục bị kiểm soátHOSE1-11-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE22-8-2023Thông báo về việc công bố BCTC và ĐHĐCĐHOSE1-8-2023Giải trình biến động LNST quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022 và lộ trình khắc phục tình trạng chứng khoán bị kiểm soátHOSE12-4-2023Thông báo công văn của UBCKNN về việc công bố BCTC kiểm toán năm 2022 của HVNHOSE29-3-2023Thông báo tạm hoãn CBTT BCTC năm 2022 được kiểm toánHOSE19-1-2023Giải trình LNST quý 4/2022 và lộ trình khắc phục tình trạng bị kiểm soátHOSE31-10-2022Giải trình biến động LNST quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2022Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-8-2022Quyết định của HĐQT về việc phê duyệt đơn vị kiểm toán BCTC năm 2022HOSE3-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE26-5-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 so với năm 2020HOSE23-5-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE13-5-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc CBTT BCTC theo quy địnhHOSE29-4-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 1/2022HOSE5-4-2022Công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố báo cáo tài chính kiểm toán năm 2021 của HVNHOSE4-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE31-3-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2021 kiểm toánHOSE28-2-2022Thông báo về việc tạm hoãn công bố BCTC quý 4/2021HOSE
Xem thêm 26 văn bản cũ hơn (tới 2-5-2019)
14-2-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC quý 4/2021 cho HVNHOSE26-1-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 4 năm 2021HOSE26-11-2021Giải trình biến động LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-11-2021UBCKNN chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC quý 3/2021HOSE1-11-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 3/2021HOSE22-10-2021Giải trình bổ sung BCTC 6 tháng của VNAHOSE18-10-2021Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch LNST HN 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 2 năm 2021 và bán niên soát xét năm 2021HOSE5-5-2021Giải trình biến động LNST quý 1.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-4-2021Giải trình kết quả kinh doanh lỗ và phương án khắc phụcHOSE6-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 kiểm toán so với năm 2019HOSE2-2-2021Giải trình biến động LNST quý 4.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-11-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE31-8-2020Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2020Giải trình biến động LNST quý 2.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE13-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE6-4-2020Công văn của UBCKNN về công bố Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019HOSE6-4-2020UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2020HOSE6-4-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE6-4-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019HOSE22-1-2020Giải trình biến động LNST quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE31-7-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2019 so với quý 2/2018HOSE2-5-2019Giải trình biến động LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HVN.

Kết quả kinh doanh HVN theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh121.412,2106.911,892.231,270.792,828.093,540.756,899.099,697.589,783.553,770.571,566.318,269.377,469.228,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu205,3969,8691,3382,6182,1218,5871,5779,1602,7482,5376,5347,1373,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)121.206,9105.942,091.539,970.410,227.911,340.538,398.228,196.810,682.951,070.089,065.941,769.030,468.854,5
4. Giá vốn hàng bán103.310,192.039,687.654,473.286,237.929,547.975,287.259,584.546,672.278,359.246,156.918,561.558,561.654,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17.896,713.902,43.885,4-2.876,0-10.018,2-7.436,910.968,612.264,010.672,710.842,89.023,27.471,87.199,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1.515,21.266,1926,3980,41.557,0882,31.139,61.159,7906,6899,81.752,2889,81.022,7
7. Chi phí tài chính3.581,14.951,24.405,04.432,41.549,11.668,92.344,93.675,02.293,73.049,44.924,92.962,52.728,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay838,11.281,71.554,91.164,6807,0925,61.454,81.561,41.558,11.365,41.154,31.184,51.260,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh841,770,388,274,1-203,3-157,1-34,2-16,1-19,974,840,6-91,6-32,7
9. Chi phí bán hàng6.067,34.898,34.376,73.195,01.238,12.049,24.616,64.771,24.874,94.456,34.022,83.609,33.606,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2.691,42.190,72.096,11.769,31.680,41.468,02.662,22.606,02.323,22.244,82.061,61.555,91.699,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7.913,93.198,5-5.977,7-11.218,3-13.132,1-11.897,92.450,22.355,52.067,62.067,0-193,3142,2155,8
12. Thu nhập khác293,95.498,2710,2310,7283,61.012,7982,6995,31.124,6578,41.432,3690,9466,6
13. Chi phí khác39,6281,195,037,9116,775,143,939,037,444,8190,2109,0115,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)254,35.217,1615,1272,8166,8937,6938,7956,41.087,1533,61.242,1581,9350,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8.168,28.415,6-5.362,6-10.945,5-12.965,2-10.960,33.388,93.311,93.154,82.600,61.048,8724,1506,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành532,7390,5273,4302,0256,6212,6934,0695,8471,4340,7331,7249,9205,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại28,267,6-4,3-24,557,25,2-82,517,624,3154,7-88,757,343,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)560,9458,1269,1277,5313,8217,8851,4713,4495,6495,3242,9307,2249,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7.607,37.957,6-5.631,7-11.223,0-13.279,0-11.178,12.537,52.598,52.659,12.105,2805,9416,9257,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát402,9393,5298,675,1-371,9-251,1191,7263,5288,650,7299,9252,5214,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7.204,47.564,1-5.930,3-11.298,2-12.907,1-10.927,02.345,82.335,02.370,52.054,6506,0164,443,0

Kết quả kinh doanh HVN theo quý

tỉ đồng

45 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh38.365,736.946,532.342,330.444,928.048,930.626,626.829,526.830,124.826,328.268,124.058,623.752,920.696,223.640,119.573,321.266,718.436,611.683,49.213,04.754,06.598,47.528,18.262,27.620,76.006,018.937,723.308,425.630,624.363,125.752,324.092,125.560,023.352,224.591,621.716,119.456,320.952,416.927,918.692,717.079,617.871,316.456,317.200,515.786,516.874,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu62,363,851,173,849,275,6204,5230,0228,8303,9227,8183,9131,7145,9102,2110,4105,563,334,018,661,667,959,818,510,7124,7225,1212,2223,4216,1204,7183,2206,5180,1150,3148,1118,8127,6150,4141,563,096,8106,694,079,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)38.303,436.882,832.291,230.371,027.999,830.551,026.625,026.600,124.597,527.964,223.830,823.569,120.564,523.494,219.471,121.156,318.331,011.620,19.178,94.735,46.536,87.460,18.202,47.602,25.995,318.813,023.083,325.418,424.139,725.536,223.887,425.376,823.145,724.411,521.565,819.308,220.833,616.800,318.542,216.938,117.808,216.359,517.094,015.692,516.795,7
4. Giá vốn hàng bán36.691,329.572,229.214,226.566,523.080,824.279,922.247,723.855,621.978,623.879,224.020,122.329,219.635,221.535,020.298,720.991,318.699,513.214,910.287,07.746,69.039,811.329,27.687,010.803,09.869,219.445,121.680,922.110,021.703,621.520,721.454,222.288,020.085,020.786,917.513,317.089,617.586,715.143,015.717,114.501,214.411,014.465,914.354,913.758,614.339,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.612,17.310,63.076,93.804,54.919,06.271,04.377,32.744,52.618,84.085,0-189,41.239,9929,41.959,2-827,6165,0-368,4-1.594,8-1.108,1-3.011,2-2.503,0-3.869,1515,4-3.200,8-3.873,9-632,11.402,43.308,42.436,14.015,52.433,23.088,83.060,63.624,64.052,52.218,63.246,91.657,32.825,22.436,93.397,21.893,52.739,01.934,02.456,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính416,9453,2517,0321,9198,9480,2367,8563,2191,5137,7286,6176,592,6366,2945,7185,7137,6104,9749,2560,3141,5105,6144,2131,9353,5240,5224,1299,3387,1225,5555,8268,7543,3260,6219,9198,6242,3302,7125,8-405,8877,2319,0490,9344,4597,9
7. Chi phí tài chính571,1845,31.038,3888,1576,41.070,91.851,7811,91.454,21.470,4747,61.894,8723,1773,51.023,51.463,81.147,8528,4312,3486,7422,6358,979,2357,0-99,41.128,8-0,9751,7759,8784,71.022,21.028,01.307,8787,3950,6712,5959,1725,9469,8470,31.383,4981,31.807,7893,11.242,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay70,1205,6162,5209,3215,3251,1246,5272,7409,9352,7380,7397,1391,0386,1371,4305,1262,0224,8198,9201,7207,2199,2199,6198,9243,5283,1303,5346,3377,0378,4391,4406,9395,1367,7383,4407,0370,3383,4320,5347,2314,3303,6297,0281,7272,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh123,264,5768,742,614,231,8-95,826,584,655,210,932,229,134,5-65,830,939,331,3-123,0-20,4-41,1-23,6-46,25,4-95,2-14,511,2-2,2-93,351,133,69,0-97,638,810,5-79,830,516,88,8-25,174,2169,5-15,4-93,2-20,2
9. Chi phí bán hàng1.532,81.898,51.818,61.775,1981,31.596,41.522,61.062,5889,91.389,6991,51.370,7959,41.047,61.057,3850,7659,6364,9249,2283,0311,2394,7489,5196,6588,4814,31.005,5817,71.353,31.430,6966,51.197,81.304,11.288,41.338,51.031,71.315,41.041,41.082,11.192,61.140,21.123,01.061,1869,4969,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp704,2552,6933,3682,2547,8529,9725,1514,8428,7517,5573,5542,8496,7481,7518,2503,3463,4390,4492,8347,6453,7359,4549,5336,0294,4398,9767,4873,8683,2603,8839,0650,0590,8528,5632,4547,4456,0755,2580,4416,2495,1694,8459,9338,2568,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-655,84.532,0572,4823,73.026,53.585,8549,9945,0122,1900,4-2.204,4-2.359,6-1.128,157,2-2.546,7-2.436,2-2.462,4-2.742,3-1.536,2-3.588,5-3.590,1-4.900,0-504,7-3.953,2-4.398,9-2.748,1-134,21.162,3-66,31.472,9194,9490,8303,61.319,91.361,445,7789,3-545,5827,5-73,11.329,8-417,2-114,284,4253,6
12. Thu nhập khác162,6156,7131,346,074,544,773,546,61.730,43.634,7362,0232,737,036,089,624,128,2167,5496,3153,237,021,2157,433,7397,2208,5395,3353,4277,5112,6640,286,4128,3114,3255,3241,469,9277,134,1708,187,0577,6495,0124,3235,3
13. Chi phí khác4,48,58,64,09,65,7-523,316,5779,66,877,34,6126,773,960,659,946,146,536,225,231,823,529,223,015,75,5183,19,74,46,421,86,15,85,16,0118,85,517,910,712,75,211,65,27,8165,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)158,2148,2122,741,964,939,0596,930,1950,83.627,9284,7228,1-89,7-37,929,0-35,8-17,9121,0460,1128,05,2-2,3128,210,7381,5203,0212,2343,7273,1106,2618,480,3122,5109,2249,3122,564,4259,223,4695,481,8566,0489,8116,669,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-497,64.680,2695,1865,63.091,43.624,81.146,7975,11.072,84.528,3-1.919,8-2.131,5-1.217,719,3-2.517,8-2.472,0-2.480,3-2.621,3-1.076,1-3.460,4-3.584,9-4.902,3-376,5-3.942,4-4.017,4-2.545,177,91.506,0206,71.579,1813,2571,2426,11.429,11.610,8168,2853,7-286,3850,9622,31.411,7148,9375,6201,0323,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành163,7165,7127,8133,6134,6138,793,4114,291,988,664,569,381,157,492,878,769,560,578,150,059,069,551,948,542,866,0157,5373,830,5368,1243,7106,147,4290,2158,596,3102,153,795,595,196,398,474,877,081,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,4-0,127,8-0,20,60,049,6-1,320,4-1,4-2,02,5-4,2-0,8-24,9-4,21,74,029,820,93,43,0-6,46,26,80,4-83,10,57,3-1,55,67,24,42,019,0-5,25,5103,814,935,90,0-28,118,24,8-83,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)165,1165,6155,5133,4135,2138,8143,0113,0112,387,262,571,776,956,767,974,571,264,5107,970,962,472,545,554,749,666,474,4374,337,8366,7249,3113,351,8292,3177,591,1107,6157,5110,4131,196,370,293,181,8-2,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-662,74.514,5539,6732,22.956,23.486,01.003,7862,1960,54.441,1-1.982,3-2.203,2-1.294,7-37,3-2.585,6-2.546,5-2.551,5-2.685,7-1.184,1-3.531,3-3.647,3-4.974,9-422,0-3.997,2-4.066,9-2.611,53,61.131,7168,91.212,4563,9457,8374,31.136,81.433,377,1746,1-443,8740,5491,21.315,378,6282,6119,2325,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát129,2126,5111,6115,0100,485,182,494,2100,9106,782,374,067,766,376,576,33,2-72,8-45,3-162,7-79,1-84,9-49,2-84,8-97,0-22,1-31,3117,289,815,6-3,3105,165,084,1134,054,22,6-98,624,935,089,416,854,4103,0125,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-791,94.388,0428,0617,22.855,83.400,9921,3767,9859,64.334,4-2.064,6-2.277,2-1.362,4-103,6-2.662,2-2.622,8-2.554,7-2.613,0-1.138,8-3.368,7-3.568,3-4.890,0-372,9-3.912,4-3.969,9-2.589,434,91.014,579,21.196,8567,2352,7309,31.052,71.299,323,0743,4-345,2715,6456,21.225,961,8228,216,3199,6

Báo cáo khác của HVN

Dữ liệu khác của HVN

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (mã HVN): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 121.207 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7.607 tỉ đồng, giảm 4,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 38.303 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -663 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.