Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HVN
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
Vietnam Airlines JSC
20.550
▼ −200 (▼ −0,96%)

Room ngoại HVN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HVN theo thời gian

1258 ngày
5,56%6,61%7,66%8,72%9,77%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 260.698.450 cổ phiếu HVN, tương đương 8,38% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 672.751.013 cổ phiếu (21,62% vốn), khoảng 13.825 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,48% (3-10-2025), thấp nhất 5,85% (19-11-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HVN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20268,37%8,38%▲ +0,01 điểm %320.879
1 tháng28-8-20268,55%8,38%▼ −0,17 điểm %-5.203.473
3 tháng3-7-20268,32%8,38%▲ +0,06 điểm %1.977.323
1 năm2-10-20259,47%8,38%▼ −1,10 điểm %50.909.703
3 năm3-10-20235,93%8,38%▲ +2,45 điểm %129.364.062

Sở hữu nước ngoài HVN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20268,38%▲ +0,01 điểm %260.698.45030%672.751.013
9-20268,37%▼ −0,17 điểm %260.498.75030%672.950.713
8-20268,55%▲ +0,04 điểm %265.901.92330%667.547.540
7-20268,50%▲ +0,22 điểm %264.576.78230%668.872.681
6-20268,28%▼ −0,00 điểm %257.747.32730%675.702.136
5-20268,29%▼ −0,05 điểm %257.833.92730%675.615.536
4-20268,34%▼ −0,04 điểm %259.489.62730%673.959.836
3-20268,38%▼ −0,27 điểm %260.823.12730%672.626.336
2-20268,65%▼ −0,05 điểm %269.137.02730%664.312.436
1-20268,70%▼ −0,11 điểm %270.592.92730%662.856.536
12-20258,81%▼ −0,27 điểm %274.026.92730%659.422.536
11-20259,07%▼ −0,19 điểm %282.365.92730%651.083.536
10-20259,27%▼ −0,20 điểm %288.410.22730%645.039.236
9-20259,47%▲ +0,56 điểm %209.711.64730%454.606.605
8-20258,91%▼ −0,08 điểm %197.314.94730%467.003.305
7-20258,99%▼ −0,00 điểm %199.056.74730%465.261.505
6-20258,99%▼ −0,20 điểm %199.106.14730%465.212.105
5-20259,20%▲ +0,57 điểm %203.628.34730%460.689.905
4-20258,62%▲ +0,66 điểm %190.953.78030%473.364.472
3-20257,96%▲ +0,08 điểm %176.332.47930%487.985.773
2-20257,88%▲ +0,08 điểm %174.551.87430%489.766.378
1-20257,81%▲ +0,01 điểm %172.841.86830%491.476.384
12-20247,79%▲ +0,05 điểm %172.543.66330%491.774.589
11-20247,74%▲ +0,07 điểm %171.381.93030%492.936.322
10-20247,67%▲ +0,01 điểm %169.752.52830%494.565.724
9-20247,66%▲ +0,26 điểm %169.531.65230%494.786.600
8-20247,40%▲ +0,30 điểm %163.765.92530%500.552.327
7-20247,10%▼ −0,04 điểm %157.178.80230%507.139.450
6-20247,14%▲ +0,08 điểm %158.132.03130%506.186.221
5-20247,06%▲ +1,08 điểm %156.287.67030%508.030.582
4-20245,98%▲ +0,07 điểm %132.469.03130%531.849.221
3-20245,91%▼ −0,00 điểm %130.923.03530%533.395.217
2-20245,91%▼ −0,00 điểm %130.946.80830%533.371.444
1-20245,92%▼ −0,01 điểm %131.004.70330%533.313.549
12-20235,93%▼ −0,01 điểm %131.315.12930%533.003.123
11-20235,94%▲ +0,01 điểm %131.463.99830%532.854.254
10-20235,93%▲ +0,00 điểm %131.350.03230%532.968.220
9-20235,93%▲ +0,00 điểm %131.339.38830%532.978.864
8-20235,93%▼ −0,03 điểm %131.306.79730%533.011.455
7-20235,96%▼ −0,00 điểm %131.984.63630%532.333.616
6-20235,97%▲ +0,04 điểm %132.089.63830%532.228.614
5-20235,93%▲ +0,00 điểm %131.252.80130%533.065.451
4-20235,92%▲ +0,00 điểm %131.152.06830%533.166.184
3-20235,92%▼ −0,01 điểm %131.076.13630%533.242.116
2-20235,93%▼ −0,01 điểm %131.252.44130%533.065.811
1-20235,94%▼ −0,00 điểm %131.458.22430%532.860.028
12-20225,94%▲ +0,00 điểm %131.467.34030%532.850.912
11-20225,93%▲ +0,01 điểm %131.376.75330%532.941.499
10-20225,93%▲ +0,01 điểm %131.241.60730%533.076.645
9-20225,91%▼ −0,01 điểm %130.930.58530%533.387.667
8-20225,92%▲ +0,03 điểm %131.160.07930%533.158.173
7-20225,89%▼ −0,01 điểm %130.474.67230%533.843.580
6-20225,90%▼ −0,13 điểm %130.618.28730%533.699.965
5-20226,03%▼ −0,04 điểm %133.447.68730%530.870.565
4-20226,07%▲ +0,01 điểm %134.319.74930%529.998.503
3-20226,05%▼ −0,01 điểm %134.071.02530%530.247.227
2-20226,06%▼ −0,04 điểm %134.193.01530%530.125.237
1-20226,10%▲ +0,09 điểm %134.982.54530%529.335.707
12-20216,00%▲ +0,08 điểm %132.940.50330%531.377.749
11-20215,92%▼ −0,01 điểm %131.134.07330%533.184.179
10-20215,93%▼ −3,25 điểm %131.315.59530%533.002.657
9-20219,18%▲ +0,13 điểm %130.169.52130%295.317.733
8-20219,05%▼ −0,13 điểm %128.311.01430%297.176.240
7-20219,17%—130.088.31430%295.398.940

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026260.698.450+199.7008,38%672.751.013
1-10-2026260.498.75008,37%672.950.713
30-9-2026260.498.750+334.2798,37%672.950.713
29-9-2026260.164.471−69.2008,36%673.284.992
28-9-2026260.233.671−143.9008,36%673.215.792
25-9-2026260.377.571−149.4008,37%673.071.892
24-9-2026260.526.971−17.8778,37%672.922.492
23-9-2026260.544.848−24.3008,37%672.904.615
22-9-2026260.569.148−823.7048,37%672.880.315
21-9-2026261.392.852−1.095.0488,40%672.056.611
18-9-2026262.487.900−824.6008,44%670.961.563
17-9-2026263.312.500−297.8008,46%670.136.963
16-9-2026263.610.300−367.5288,47%669.839.163
15-9-2026263.977.828−939.4328,48%669.471.635
14-9-2026264.917.260−860.3868,51%668.532.203
11-9-2026265.777.646−10.3088,54%667.671.817
10-9-2026265.787.95408,54%667.661.509
9-9-2026265.787.954−6.4008,54%667.661.509
8-9-2026265.794.354−4.3588,54%667.655.109
7-9-2026265.798.712−1.1108,54%667.650.751
4-9-2026265.799.822−4.6008,54%667.649.641
3-9-2026265.804.422−97.5018,54%667.645.041
28-8-2026265.901.923−105.4008,55%667.547.540
27-8-2026266.007.323−145.8228,55%667.442.140
26-8-2026266.153.145−108.6008,55%667.296.318
25-8-2026266.261.745−134.3008,56%667.187.718
24-8-2026266.396.04508,56%667.053.418
21-8-2026266.396.045−94.3848,56%667.053.418
20-8-2026266.490.429+121.1008,56%666.959.034
19-8-2026266.369.329—8,56%667.080.134

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HVN