Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo CII
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City Infrastructure Investment Joint Stock Company
14.050
▲ +400 (▲ +2,93%)
cuối phiên · 14:51:15

Kết quả kinh doanh CII

Doanh thu và lợi nhuận CII theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 732Q4/2023: 733Q1/2024: 878Q2/2024: 699Q3/2024: 707Q4/2024: 757Q1/2025: 696Q2/2025: 731Q3/2025: 714Q4/2025: 825Q1/2026: 833Q2/2026: 751878Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 96Q4/2023: 167Q1/2024: 323Q2/2024: 121Q3/2024: 95Q4/2024: 100Q1/2025: 96Q2/2025: 89Q3/2025: 56Q4/2025: 136Q1/2026: 41Q2/2026: 55323Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202675155
Q1/202683341
Q4/2025825136
Q3/202571456
Q2/202573189
Q1/202569696
Q4/2024757100
Q3/202470795
Q2/2024699121
Q1/2024878323
Q4/2023733167
Q3/202373296

Doanh thu và lợi nhuận CII theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 5.374Năm 2021: 2.860Năm 2022: 5.748Năm 2023: 3.090Năm 2024: 3.028Năm 2025: 2.9605.748Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 472Năm 2021: -242Năm 2022: 861Năm 2023: 370Năm 2024: 618Năm 2025: 368861-242Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.960368
Năm 20243.028618
Năm 20233.090370
Năm 20225.748861
Năm 20212.860-242
Năm 20205.374472

Báo cáo tài chính gốc CII theo kỳ

238 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008—
2007——
2006———

238 tệp báo cáo CII trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CII

63 văn bản
27-3-2026Giải trình biến động KQKD HN đã kiểm toán năm 2025HOSE28-1-2022Giải trình kết quả tài chính năm 2021HOSE23-9-2021Thông báo thông qua chuyển đổi BCTC Hợp nhất sang IFRSHOSE19-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC bán niên năm 2021 đã soát xét cho CIIHOSE5-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về đồng ý gia hạn thời gian CBTT BCTC quý 2/2021 của CIIHOSE26-7-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 2 năm 2021HOSE23-7-2020Phát hành BCTC kiểm toán năm 2019 phục vụ hồ sơ phát hành trái phiếu chuyển đổi ra công chúngHOSE9-4-2020Giải trình kết quả kinh doanh năm 2019 sau kiểm toánHOSE6-4-2020UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019HOSE6-4-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019HOSE4-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE7-1-2020Thông báo kết quả kinh doanh năm 2019 và liên quan đến việc mua lại trái phiếu từ nhà đầu tư Hàn QuốcHOSE3-1-2020Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho niên độ 2020HOSE26-4-2019Giải trình chênh lệch KQKD HN quý 1 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho CIIHOSE11-12-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018HOSE2-8-2018Đính chính BCTC HN quý 2/2018HOSE3-4-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận Cty mẹ năm 2017 so với năm 2016HOSE5-1-2018UBCKNN chấp thuận cho CII gia hạn BCTC năm 2018HOSE12-12-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017HOSE30-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE5-1-2017Thông báo UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017 cho CIIHOSE27-12-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE12-12-2016Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017HOSE5-4-2016Giải trình về tình hình sản xuất kinh doanh và chi tiêu nợ vay trong BCTC Cty mẹ quý 1.2016HOSE11-3-2016Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau khi kiểm toán hợp nhất năm 2015HOSE11-3-2016Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau khi kiểm toán năm 2015 của công ty mẹHOSE26-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE25-1-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian nộp BCTCHOSE28-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2015 trước và sau soát xétHOSE9-6-2015Ước lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ năm 2015HOSE26-5-2015Thông báo KQKD HN quý 1.2015HOSE21-5-2015Gia hạn nộp BCTC Hợp nhất Q1-2015HOSE11-5-2015Xin tạm hoãn công bố thông tin BCTC Hợp nhất Quý 1/2015HOSE7-5-2015Đính chính số liệu BCTC quý 1.2015HOSE10-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Cty mẹ năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE9-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE3-10-2012Ước kết quả kinh doanh 9 tháng đầu năm 2012HOSE24-4-2012Giải trình BCTC kiểm toán hợp nhất năm 2011HOSE13-3-2012Giải trình lợi nhuận hợp nhất kiểm toán so với lợi nhuận hợp nhất chưa kiểm toánHOSE
Xem thêm 23 văn bản cũ hơn (tới 26-1-2007)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CII.

Kết quả kinh doanh CII theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.063,23.182,53.195,35.901,72.908,75.408,41.848,72.703,02.108,41.233,21.774,72.626,1718,5237,2198,8198,0202,6229,0177,4169,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu102,9154,8105,6153,748,734,335,616,967,222,423,719,712,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.960,33.027,73.089,75.748,02.860,05.374,11.813,22.686,02.041,21.210,81.750,92.606,5706,5237,1198,8198,0202,6229,0177,4169,1
4. Giá vốn hàng bán1.298,51.363,51.934,64.404,02.036,14.229,41.242,91.937,31.642,9794,51.161,82.097,7236,268,931,024,014,744,50,40,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.661,81.664,21.155,11.344,0824,01.144,7570,3748,7398,3416,2589,1508,7470,3168,2167,9174,0187,8184,6177,0168,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính829,71.132,91.524,81.522,01.069,61.361,81.156,6547,92.189,61.498,41.030,0624,3299,9840,6592,4503,9314,6122,390,623,2
7. Chi phí tài chính1.438,31.530,11.660,31.358,91.416,41.214,71.138,0649,7534,4458,3617,9246,8248,7237,2494,7121,845,154,952,743,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1.278,91.299,61.314,51.119,21.133,8901,1729,3632,2526,2448,9448,9231,2163,0152,7162,0108,435,435,044,638,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,1-20,475,85,53,924,570,8-47,831,316,961,0-33,331,6-6,130,915,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng82,883,879,976,962,9157,040,234,925,025,027,6222,6256,0102,2101,1103,5101,596,7101,292,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp489,8543,2468,4462,0494,2533,0542,4515,1481,7277,0177,6117,467,972,624,224,016,69,88,15,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)480,7640,1450,91.044,0-74,5605,730,8167,71.499,01.185,6812,8607,4164,2628,3134,2459,5354,2145,5105,650,7
12. Thu nhập khác22,213,59,19,629,640,1519,0244,0210,514,8131,64,35,74,12,01,72,60,91,63,5
13. Chi phí khác106,060,233,112,261,023,827,019,532,315,27,611,37,55,80,60,00,30,10,10,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-83,8-46,7-23,9-2,6-31,316,3492,0224,4178,1-0,5124,0-7,0-1,7-1,71,51,72,30,81,53,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)396,8593,5427,01.041,3-105,8622,0522,8392,21.677,11.185,1936,8600,4162,5626,7135,7461,1356,5146,3107,154,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành101,275,562,8129,3210,8225,8178,1174,768,9189,7147,956,043,7138,34,983,840,313,511,36,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-71,9-100,3-5,851,5-74,5-75,8-177,12,4-4,4-3,1-2,70,10,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)29,2-24,857,0180,8136,3150,01,0177,064,4186,6145,256,143,7138,34,983,840,313,511,36,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)367,6618,3370,0860,5-242,1472,0521,9215,11.612,7998,5791,6544,3118,8488,4130,8377,4316,2132,895,847,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát243,5361,1191,7165,490,3218,1326,0120,198,5160,2167,0156,132,771,8-24,30,30,30,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)124,1257,2178,2695,1-332,4253,9195,895,01.514,2838,3624,6388,286,1416,6155,1377,0315,9132,895,847,7

Kết quả kinh doanh CII theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh794,4859,1850,7740,1756,9721,3811,1732,2748,3903,7769,9761,2868,9776,81.905,42.209,21.047,5752,2660,6260,61.026,2968,82.812,11.826,2657,0491,0365,4449,3459,9578,1501,7626,2912,2684,6637,7449,6861,3143,9383,2335,2290,9230,2427,9583,3322,6438,11.017,7222,91.221,0207,4249,0397,695,776,183,989,947,251,551,453,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu43,425,625,925,625,725,754,525,649,025,637,329,125,628,840,225,352,640,516,41,925,25,2381,75,15,118,917,75,15,35,24,14,14,64,113,341,37,63,93,96,16,26,27,05,65,65,65,75,24,83,94,86,20,00,10,00,10,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)750,9833,5824,7714,5731,1695,6756,6706,6699,3878,1732,6732,1843,3748,11.865,22.183,8994,9711,7644,2258,71.001,1963,52.430,41.821,1651,9472,0347,7444,2454,6572,8497,6622,0907,6680,5624,5408,3853,7140,0379,3329,1284,7224,0420,9577,7317,0432,51.012,0217,71.216,2203,5244,1391,495,776,083,889,847,251,551,453,6
4. Giá vốn hàng bán285,4385,0355,4366,5311,8270,9367,5287,6296,1406,6323,3466,3641,6472,41.562,61.854,6542,7452,7585,7189,2641,5649,42.066,61.484,1393,0288,2222,0306,3313,1403,3324,4404,2696,5514,7481,1286,4761,798,8298,7197,9186,0134,6243,0262,1116,8297,1883,394,41.087,277,1134,0136,836,029,740,541,56,79,47,47,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)465,5448,4469,3348,0419,4424,7389,2418,9403,2471,5409,2265,7201,7275,7302,6329,2452,3259,058,569,5359,6314,1363,8337,0258,9183,8125,6137,9141,6169,6173,2217,8211,1165,8143,3121,992,041,280,6131,298,689,5177,9315,6200,2135,4128,7123,3129,0126,5110,1254,659,746,343,348,340,442,143,945,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính147,090,9249,4181,3232,0170,2187,8179,2236,6532,3576,0270,6462,5217,3233,8177,4202,5915,7175,8374,0333,5188,1228,8289,2250,8575,1712,4781,899,1134,6152,4154,9152,7140,1198,1101,1538,41.349,8271,9829,2279,7123,3135,9205,7541,6146,9359,5108,5131,327,972,493,37,5128,0283,9305,1184,165,7271,0110,5
7. Chi phí tài chính394,7329,4417,5303,1377,2345,2357,8347,3367,3450,8489,9371,8456,0342,5352,9322,9322,1361,8481,1278,0393,5286,3214,7308,3317,6251,8347,9260,5320,5157,6182,9185,6184,8135,2166,1146,4165,057,077,5126,7126,1125,4237,7120,7226,532,982,639,490,325,842,6101,765,940,8107,674,260,6-2,4236,617,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay391,2342,1350,5323,8314,3298,7315,2314,2295,4376,6394,326,8364,1287,9294,4267,9267,1290,3390,9273,2294,7261,9161,8255,1220,3228,4183,2182,4200,1156,8176,6183,3178,8132,677,1145,5133,884,224,4166,4125,0116,8173,775,7178,321,170,441,068,545,938,154,233,637,666,222,936,629,14,742,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-59,023,7-2,020,150,720,6-11,620,3-21,020,5-11,918,02,812,1-0,4-10,713,812,60,3-2,013,43,118,22,613,315,4-3,7-59,11,08,918,020,27,517,9-32,323,911,6-13,35,154,729,4-8,8-46,3-8,78,12,715,38,3-7,77,4
9. Chi phí bán hàng18,520,717,123,220,721,522,719,517,124,533,712,917,615,821,918,618,617,618,79,824,09,780,065,99,58,210,410,39,48,613,87,65,28,59,08,7-6,115,84,18,84,57,571,369,165,963,068,258,660,841,938,2155,829,127,326,426,024,925,826,824,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp103,2104,3139,7109,5131,299,4145,197,0118,9186,6202,368,1102,986,1134,887,9138,7102,2126,4109,9142,9121,0192,2153,9129,3123,1153,9124,0102,5113,6131,8130,3129,8126,4176,6126,8122,962,9152,882,042,8-4,551,963,326,937,075,916,014,315,326,611,58,326,950,115,15,54,013,12,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)96,084,9144,593,4122,3128,851,4134,3136,4342,0200,4107,385,768,877,597,8163,7713,4-412,966,3120,7103,2108,6110,153,0365,1339,6537,5-191,322,510,552,362,338,53,0-43,5344,91.196,2119,0751,8223,0104,6-39,6286,1390,2173,5273,2104,5100,1126,2104,570,2-82,470,6151,2240,8148,888,530,7119,4
12. Thu nhập khác0,46,311,99,21,00,20,83,19,60,00,60,00,77,83,72,13,82,94,71,219,63,322,513,623,95,156,798,9313,551,394,150,652,651,5100,432,233,830,412,23,70,60,013,72,24,0124,03,20,60,50,20,34,90,60,51,72,90,60,3-0,12,0
13. Chi phí khác10,118,211,739,036,518,821,521,615,42,326,13,30,53,00,50,32,24,314,71,84,88,31,69,9-27,836,111,92,15,21,317,52,40,51,116,11,90,40,56,08,21,30,512,72,24,30,24,00,10,74,75,02,60,40,13,62,00,70,30,60,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,6-11,90,2-29,8-35,5-18,7-20,7-18,5-5,8-2,3-25,5-3,30,34,83,21,71,7-1,3-9,9-0,614,8-5,020,93,751,8-31,144,896,7308,350,076,648,252,250,484,330,333,430,06,2-4,5-0,7-0,41,00,0-0,3123,8-0,80,5-0,2-4,4-4,72,40,20,4-1,90,8-0,10,0-0,62,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)86,473,0144,763,686,8110,130,8115,8130,6339,6174,9104,085,973,580,799,5165,3712,0-422,865,6135,698,2129,5113,8104,8334,1384,4634,3117,072,587,1100,5114,488,987,4-13,2378,31.226,2125,3747,3222,3104,1-38,6286,2389,9297,3272,4105,0100,0121,799,972,5-82,271,0149,2241,6148,888,530,1121,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành33,126,429,019,130,022,115,126,125,012,36,57,99,339,330,831,543,923,526,150,755,664,785,050,40,670,469,4139,273,031,163,242,737,537,332,018,917,03,932,455,642,059,6-8,752,310,291,06,923,30,924,016,210,3-9,829,991,636,60,213,53,21,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,55,8-20,1-11,7-32,6-7,6-84,2-5,8-15,04,41,0-0,1-6,4-0,66,316,45,93,3-76,54,312,8-14,6-32,9-17,8-12,1-11,25,10,1-183,71,7-1,30,54,00,1-5,55,9-2,8-0,0-0,9-0,2-1,5-2,00,8-2,1-2,7-0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)31,632,38,97,5-2,714,5-69,120,310,016,87,67,72,938,737,147,849,826,8-50,455,068,450,152,132,6-11,659,274,4139,3-110,732,762,043,241,537,426,524,814,23,931,555,440,557,6-8,050,27,591,07,023,30,924,016,210,3-9,829,991,636,60,213,53,21,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)54,840,8135,856,189,595,699,895,5120,6322,9167,396,283,034,843,651,7115,5685,2-372,410,667,248,177,581,2116,4274,8310,0494,9227,639,725,157,373,051,560,9-38,0364,11.222,393,8691,9181,746,5-30,6236,0382,4206,3265,481,799,097,783,762,2-72,441,257,6205,0148,675,126,9119,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát43,119,860,845,160,777,593,989,5114,663,444,674,746,927,73,944,342,838,42,68,339,843,769,350,998,128,943,784,8178,645,29,427,634,649,250,227,926,4-5,03,291,942,620,832,982,816,434,3122,210,918,74,212,210,01,68,90,417,337,214,9-6,117,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,721,075,011,128,718,15,96,06,0259,4122,721,536,17,139,77,472,7646,8-375,12,327,34,48,130,318,3246,0266,3410,149,1-5,515,829,738,32,210,6-65,9337,61.227,390,6600,0139,225,7-63,6153,1366,0172,0143,170,980,393,571,652,2-74,032,357,2187,7111,360,132,9102,2

Báo cáo khác của CII

Dữ liệu khác của CII

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (mã CII): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.960 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 368 tỉ đồng, giảm 40,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 751 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 55 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.