Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HHV
CTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả
Deo Ca Traffic Infrastructure Investment Joint Stock Company
9.660
▼ −80 (▼ −0,82%)

Kết quả kinh doanh HHV

Doanh thu và lợi nhuận HHV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 674Q4/2023: 861Q1/2024: 690Q2/2024: 814Q3/2024: 795Q4/2024: 1.010Q1/2025: 735Q2/2025: 947Q3/2025: 914Q4/2025: 1.206Q1/2026: 907Q2/2026: 9701.206Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 117Q4/2023: 53Q1/2024: 114Q2/2024: 130Q3/2024: 124Q4/2024: 106Q1/2025: 173Q2/2025: 151Q3/2025: 152Q4/2025: 202Q1/2026: 217Q2/2026: 172217Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026970172
Q1/2026907217
Q4/20251.206202
Q3/2025914152
Q2/2025947151
Q1/2025735173
Q4/20241.010106
Q3/2024795124
Q2/2024814130
Q1/2024690114
Q4/202386153
Q3/2023674117

Doanh thu và lợi nhuận HHV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.201Năm 2021: 1.861Năm 2022: 2.095Năm 2023: 2.686Năm 2024: 3.308Năm 2025: 3.8013.801Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 176Năm 2021: 291Năm 2022: 297Năm 2023: 364Năm 2024: 495Năm 2025: 671671Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.801671
Năm 20243.308495
Năm 20232.686364
Năm 20222.095297
Năm 20211.861291
Năm 20201.201176

Báo cáo tài chính gốc HHV theo kỳ

67 tệp

67 tệp báo cáo HHV trên HOSE từ năm 2019, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HHV

30 văn bản
27-8-2026Giải trình biến động LNST bán niên soát xét năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước31-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC HN quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 và năm 2025 công ty tự lậpHOSE30-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2025Giải trình biến động LNST BCTC soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE30-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE29-8-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN soát xét bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch LNST Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2022 so với tự lậpHOSE30-3-2023Giải trình biến động LNST BCTC riêng kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2023Giải trình biến động LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE22-8-2022Giải trình biến động LNST BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2022Giải trình biến động LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE29-3-2022Giải trình biến động LNST của BCTC kiểm toán HN và riêng năm 2021HOSE28-1-2022Giải trình biến động LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HHV.

Kết quả kinh doanh HHV theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.801,43.308,32.685,52.094,61.861,31.202,5477,1394,7433,1121,2293,4256,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,01,20,00,00,10,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.801,43.308,32.685,52.094,61.861,31.201,3477,1394,7433,0121,2293,4256,0
4. Giá vốn hàng bán2.185,51.967,01.605,11.078,0936,3499,4263,5360,9386,294,9267,8228,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.615,91.341,21.080,41.016,6925,0701,9213,633,846,826,325,627,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính58,348,025,75,421,87,88,211,42,00,50,00,1
7. Chi phí tài chính917,1814,3667,3647,6550,8480,3247,18,68,63,13,13,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay905,3796,6662,4647,6550,8480,3247,18,68,63,12,93,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh90,657,849,152,711,450,85,90,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,015,810,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp78,371,760,872,994,9101,758,120,924,115,84,18,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)769,4561,0427,2354,2312,5178,4-77,615,716,17,82,65,5
12. Thu nhập khác5,223,62,10,021,23,1240,40,10,019,70,50,1
13. Chi phí khác1,26,04,60,30,53,94,70,80,523,00,60,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)4,017,6-2,5-0,320,7-0,7235,7-0,7-0,5-3,3-0,2-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)773,4578,6424,7353,9333,2177,6158,115,015,64,52,45,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành108,689,062,558,850,24,62,51,83,21,00,81,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-6,4-5,5-2,3-2,3-7,6-2,50,60,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)102,283,560,356,542,52,13,01,83,21,00,81,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)671,2495,1364,5297,4290,6175,6155,013,212,43,51,63,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát90,468,742,333,421,838,4-46,10,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)580,8426,4322,1264,1268,9137,2201,113,212,43,51,63,8

Kết quả kinh doanh HHV theo quý

tỉ đồng

28 kỳ, Quý 2/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 2/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh970,3907,01.205,9913,5947,1735,01.010,0794,7813,7689,9861,3673,6612,3539,4616,5563,2484,0430,9613,9452,1428,1365,2325,7296,2244,7304,5316,6153,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)970,3907,01.205,9913,5947,1735,01.010,0794,7813,7689,9861,3673,6612,3539,4616,5563,2484,0430,9613,9452,1428,1365,2325,7295,0244,7304,5316,6153,0
4. Giá vốn hàng bán529,3393,5751,8524,0559,8348,8677,9464,7466,7354,9628,7374,8323,6280,6356,4305,7233,9175,8358,1241,2203,8143,550,0131,260,9184,1138,8133,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)440,9513,5454,1389,5387,2386,2332,1330,0347,0335,0232,6298,8288,7258,8260,1257,5250,1255,1255,8211,0224,3221,8275,7163,8183,8120,5177,819,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,32,315,114,514,713,914,914,311,27,36,02,713,33,70,62,02,11,24,916,31,61,5-4,21,56,14,315,60,3
7. Chi phí tài chính246,7279,3232,8236,7227,0220,6204,6199,0202,5208,2162,7165,1175,9163,6167,4164,8155,8159,6142,487,7158,3148,7123,2116,5105,0135,5244,61,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay242,3275,0229,8233,8224,0217,6194,3199,0195,1208,2162,7165,1171,1163,6167,4164,8155,8159,6142,487,7158,3148,7123,2116,5105,0135,5244,61,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh20,324,119,120,520,130,88,714,216,314,08,013,914,413,26,913,411,98,60,7-20,212,319,80,36,3-0,67,04,80,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,09,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,416,920,717,819,816,919,315,619,717,016,814,812,916,117,617,417,919,424,816,726,626,234,214,430,421,636,75,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)198,5243,6234,9170,1175,2193,3131,8143,8152,2131,167,0135,5127,696,082,690,790,486,094,2102,853,368,1114,440,653,9-25,4-83,13,7
12. Thu nhập khác0,01,40,03,70,11,14,80,30,00,00,00,01,90,10,00,00,00,01,70,015,63,90,40,62,20,00,00,4
13. Chi phí khác0,30,00,10,10,50,03,61,70,80,10,20,33,30,70,10,10,10,01,30,0-11,812,10,30,43,10,10,80,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,31,4-0,13,6-0,41,11,3-1,4-0,8-0,1-0,2-0,3-1,4-0,6-0,1-0,1-0,1-0,00,40,027,4-8,20,10,3-0,9-0,1-0,80,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)198,2245,0234,8173,7174,9194,4133,1142,4151,4131,066,8135,2126,295,582,590,690,386,094,5102,880,759,9114,540,853,0-25,5-83,93,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành26,729,235,423,225,022,228,019,522,017,614,918,617,513,17,710,511,47,015,822,010,61,4-2,31,83,00,70,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,3-1,5-2,2-1,9-1,5-0,7-0,6-0,6-0,6-0,6-0,5-0,5-0,6-0,6-0,4-0,7-0,7-0,41,5-0,7-7,7-0,80,00,0-2,50,00,70,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)26,427,733,121,323,421,527,418,821,417,014,318,116,912,57,39,810,76,617,321,32,80,6-2,31,80,40,70,80,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)171,8217,3201,7152,4151,4173,0105,7123,6130,0114,052,5117,1109,382,975,280,879,679,577,281,577,959,3116,939,152,5-26,2-84,83,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát26,937,419,923,520,726,710,219,620,618,01,116,214,610,013,17,77,711,68,0-1,8-3,217,333,77,319,9-16,3-38,60,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)144,9179,9181,8128,9130,7146,295,5104,0109,596,051,4100,994,772,962,173,171,967,969,283,381,042,083,231,732,6-9,9-46,23,7

Báo cáo khác của HHV

Dữ liệu khác của HHV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả (mã HHV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.801 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 671 tỉ đồng, tăng 35,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 970 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 172 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.