Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo SBH
CTCP Thủy điện Sông Ba Hạ
Song Ba Ha Hydro Power Joint Stock Company
36.600
▼ −1.400 (▼ −3,68%)

Kết quả kinh doanh SBH

Doanh thu và lợi nhuận SBH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 383Q1/2024: 83Q2/2024: 57Q3/2024: 241Q4/2024: 247Q1/2025: 104Q2/2025: 91Q3/2025: 323Q4/2025: 472Q1/2026: 116Q2/2026: 58Q3/2026: 306472Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 210Q1/2024: 12Q2/2024: -19Q3/2024: 125Q4/2024: 156Q1/2025: 51Q2/2025: 32Q3/2025: 189Q4/2025: 279Q1/2026: 66Q2/2026: 20Q3/2026: 193279-19Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026306193
Q2/20265820
Q1/202611666
Q4/2025472279
Q3/2025323189
Q2/20259132
Q1/202510451
Q4/2024247156
Q3/2024241125
Q2/202457-19
Q1/20248312
Q4/2023383210

Doanh thu và lợi nhuận SBH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 805Năm 2021: 873Năm 2022: 1.143Năm 2023: 962Năm 2024: 628Năm 2025: 9901.143Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 380Năm 2021: 471Năm 2022: 643Năm 2023: 487Năm 2024: 274Năm 2025: 540643Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025990540
Năm 2024628274
Năm 2023962487
Năm 20221.143643
Năm 2021873471
Năm 2020805380

Báo cáo tài chính gốc SBH theo kỳ

75 tệp

75 tệp báo cáo SBH trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SBH

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SBH.

Kết quả kinh doanh SBH theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh990,0627,7961,81.143,3873,1804,9694,7892,61.150,4726,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)990,0627,7961,81.143,3873,1804,9694,7892,61.150,4726,9
4. Giá vốn hàng bán289,5312,9413,1437,3358,6379,1323,9332,7339,3318,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)700,5314,8548,7706,0514,5425,9370,8559,9811,1408,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính32,125,354,931,334,940,231,326,210,81,2
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,04,77,519,332,558,575,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,04,77,519,331,144,973,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp57,247,755,855,444,553,735,232,554,224,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)675,4292,4547,9681,9500,2404,9347,5521,1709,2309,5
12. Thu nhập khác0,515,60,30,30,80,60,40,00,30,0
13. Chi phí khác0,01,60,30,00,00,00,00,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,514,10,00,30,80,60,40,00,3-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)675,9306,5547,9682,2501,0405,5348,0521,1709,5309,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành135,832,960,639,029,925,413,830,137,711,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)135,832,960,639,029,925,413,830,137,711,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)540,1273,6487,3643,2471,1380,1334,1491,0671,8297,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)540,1273,6487,3643,2471,1380,1334,1491,0671,8297,9

Kết quả kinh doanh SBH theo quý

tỉ đồng

37 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh306,057,6116,0472,4323,190,6103,8246,7241,057,083,0383,1335,5125,8117,5470,0373,5168,2131,6508,1179,667,3114,8470,8189,767,377,1281,6170,5102,1140,4251,2347,2131,0163,2182,3202,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)306,057,6116,0472,4323,190,6103,8246,7241,057,083,0383,1335,5125,8117,5470,0373,5168,2131,6508,1179,667,3114,8470,8189,767,377,1281,6170,5102,1140,4251,2347,2131,0163,2182,3202,6
4. Giá vốn hàng bán70,435,735,9110,487,948,836,077,499,773,564,3133,896,7103,671,9158,1118,093,168,5137,787,263,168,7176,877,864,358,898,176,166,184,1103,993,266,973,466,468,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)235,621,980,1362,0235,241,967,8169,3141,2-16,518,7249,3238,722,245,6311,9255,575,163,1370,492,44,246,1293,9111,93,018,3183,594,436,056,3147,3254,064,189,8115,8134,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính14,612,910,16,211,38,36,35,95,65,88,010,715,628,60,015,61,912,41,411,72,618,71,918,22,018,11,920,05,42,63,317,03,34,61,31,11,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,09,17,619,610,710,810,615,48,810,812,525,08,915,49,726,410,710,38,720,75,410,17,618,18,25,57,213,57,67,86,918,27,16,35,58,65,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)242,325,882,6348,7235,839,363,6159,7138,1-21,414,1234,9245,535,435,9301,0246,777,355,8358,989,012,139,6292,5103,913,611,0187,286,525,447,2139,2243,052,876,888,3126,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,20,00,30,015,20,00,00,40,30,00,00,00,30,00,00,00,80,00,00,00,50,00,00,00,10,20,20,0-0,00,00,00,00,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,00,20,00,30,013,70,0-0,00,40,00,00,00,00,30,0-0,00,00,80,00,00,00,50,00,00,00,10,20,20,0-0,00,00,00,00,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)242,325,882,6348,8235,839,763,6173,3138,1-21,514,5234,9245,535,435,9301,3246,877,355,8359,789,012,139,6293,0103,913,611,0187,386,725,647,2139,2243,052,876,888,4126,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành49,05,516,570,047,28,012,917,512,8-2,42,424,726,16,43,717,512,65,73,019,64,73,32,217,35,33,10,69,44,41,3-3,17,012,63,34,04,56,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)49,05,516,570,047,28,012,917,512,8-2,42,424,726,16,43,717,512,65,73,019,64,73,32,217,35,33,10,69,44,41,3-3,17,012,63,34,04,56,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)193,320,366,1278,8188,631,750,7155,8125,2-19,112,1210,2219,429,032,2283,7234,271,552,8340,184,28,837,4275,798,610,610,4177,882,424,350,3132,2230,449,472,783,9119,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)193,320,366,1278,8188,631,750,7155,8125,2-19,112,1210,2219,429,032,2283,7234,271,552,8340,184,28,837,4275,798,610,610,4177,882,424,350,3132,2230,449,472,783,9119,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,50,70,70,71,61,82,02,12,85,65,45,56,97,29,68,920,04,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,50,70,70,71,61,82,02,12,85,65,45,56,17,58,78,820,04,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,00,00,00,00,01,50,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của SBH

Dữ liệu khác của SBH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thủy điện Sông Ba Hạ (mã SBH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 990 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 540 tỉ đồng, tăng 97,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 306 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 193 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.