SBH: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 193 tỉ đồng, ▲ +2,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SBH
Biểu đồ giá SBH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SBH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 39.700 | 38.000 | 43.900 | 32.800 | ▼ −4,3% | 197 |
| 2025 | 50.000 | 40.200 | 51.400 | 36.300 | ▼ −19,6% | 249 |
| 2024 | 61.000 | 49.800 | 70.000 | 42.200 | ▼ −18,4% | 250 |
| 2023 | 32.900 | 57.800 | 62.100 | 32.900 | ▲ +75,7% | 249 |
| 2022 | 40.500 | 32.900 | 45.500 | 30.600 | ▼ −18,8% | 249 |
| 2021 | 29.800 | 40.500 | 49.500 | 27.000 | ▲ +35,9% | 250 |
| 2020 | 23.100 | 29.000 | 38.500 | 22.500 | ▲ +25,5% | 252 |
| 2019 | 22.100 | 23.100 | 30.200 | 21.700 | ▲ +4,5% | 250 |
| 2018 | 22.000 | 26.000 | 30.000 | 20.000 | ▲ +18,2% | 146 |
Giá SBH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 36.700 | 38.000 | 38.000 | 37.000 | 38.000 | ▲ +3,54% | 2.000 | 0,1 |
| 20-10-2026 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | 38.100 | 38.100 | ▼ −0,52% | 2.300 | 0,1 |
| 19-10-2026 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 38.200 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | 38.300 | ▲ +0,26% | 100 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 38.200 | 38.200 | 38.200 | 38.200 | 38.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 38.100 | 38.200 | 38.200 | 38.200 | 38.200 | ▲ +0,26% | 100 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 39.000 | 39.000 | 39.000 | 38.000 | 38.100 | ▼ −2,31% | 6.900 | 0,3 |
| 9-10-2026 | 39.000 | 39.000 | 39.000 | 39.000 | 39.000 | ■ 0,00% | 2.900 | 0,1 |
| 8-10-2026 | 39.500 | 39.000 | 39.000 | 39.000 | 39.000 | ▼ −1,27% | 400 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 39.900 | 39.500 | 39.500 | 39.500 | 39.500 | ▼ −1,00% | 600 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 39.000 | 39.600 | 40.000 | 39.600 | 40.000 | ▲ +2,56% | 500 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 39.700 | 39.700 | 39.700 | 39.000 | 39.000 | ▼ −1,76% | 2.300 | 0,1 |
| 2-10-2026 | 39.400 | 39.700 | 39.700 | 39.700 | 39.700 | ▲ +0,76% | 100 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 38.800 | 39.000 | 39.900 | 39.000 | 39.900 | ▲ +2,84% | 1.800 | 0,1 |
| 30-9-2026 | 38.500 | 38.500 | 40.000 | 38.500 | 40.000 | ▲ +3,90% | 1.300 | 0,1 |
| 29-9-2026 | 38.500 | 38.500 | 38.500 | 38.500 | 38.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 38.400 | 38.500 | 38.600 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 38.400 | 38.100 | 38.400 | 38.100 | 38.400 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.500 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 1.900 | 0,1 |
| 17-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 1.600 | 0,1 |
| 16-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 38.400 | 38.500 | 38.500 | 38.100 | 38.500 | ▲ +0,26% | 900 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/70 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-6-2018
Dữ liệu khác của SBH
Phân tích kỹ thuật SBHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SBHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SBHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SBHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SBHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SBHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SBHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SBHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SBHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SBHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SBHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SBHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SBH (CTCP Thủy điện Sông Ba Hạ) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 7-6-2018 tới nay, tổng cộng 2.092 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 38.000 đồng, tăng 3,54%, khối lượng 2.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.195 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SBH tăng mạnh nhất vào năm 2023 (75,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (19,6%).